Điều 3. Các ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 1178/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/12/2014
Thay thế: 2778/2014/QĐ-UBND · 24/11/2014
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
04/12/20142778/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/05/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1178/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
Điều 5. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 6
Điều 7. Quy định về nơi tiếp nhận và trả hồ sơ
Điều 8. Quy định về việc tiếp nhận hồ sơ; quản lý, chỉnh lý và cập nhật hồ sơ sau khi giải quyết thủ tục hành chính
Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận và xác nhận đăng ký biến động
Chương II — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 10. Điều kiện được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 11. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 12. Trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 13. Diện tích đất chưa được chứng nhận quyền sử dụng
Điều 14. Quản lý đất không được chứng nhận quyền sử dụng
Điều 15. Các trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận phải kiểm tra, rà soát trước khi cấp Giấy chứng nhận
Điều 16. Điều kiện được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 17
Điều 18
Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người được Ban quản lý khu kinh tế giao đất, cho thuê đất trong khu kinh tế
Điều 20
Điều 21
Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Chương III — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Phần 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 23. Các trường hợp biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp lại Giấy chứng nhận, các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 24. Thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp
Phần 2 — TRÌNh TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 25. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cho thửa đất được hình thành do hợp nhiều thửa đất thành một thửa đất và hợp nhiều tài sản gắn liền với đất thành một tài sản gắn liền với đất
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Điều 29
Điều 30
Điều 31. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp mua tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm.
Điều 32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp thay đổi thông tin do đo đạc lập bản đồ địa chính và tăng giảm diện tích thửa đất do sai số khi đo đạc theo tỷ lệ quy định.
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận có yêu cầu bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản được phép đổi tên
Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Điều 36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu, cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng
Điều 37. Hồ sơ trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhoè, rách, hư hỏng
Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận bị mất
Điều 39
Phần 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Điều 40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi do thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; thế chấp quyền sử dụng đất hoặc thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất phù hợp với pháp luật
Điều 41
Điều 42. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi do góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mà không hình thành pháp nhân mới phù hợp với pháp luật
Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi do xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 44. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi thông tin về số hiệu, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 45. Hồ sơ, trình tự thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 46. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 47. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp thay đổi thời hạn sử dụng đất
Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp chuyển từ hình thức được Nhà nước cho thuê đất sang hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 49. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi về nghĩa vụ tài chính mà người sử dụng đất phải thực hiện
Điều 50. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi diện tích, nguồn gốc tạo lập, hồ sơ giao rừng sản xuất là rừng trồng; thay đổi thông tin về tài sản là cây lâu năm
Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp có nhiều thửa đất mà người sử dụng đất chuyển quyền sử dụng một hoặc một số thửa đất đó
Điều 52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký xác nhận thay đổi cho trường hợp xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 54. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp đính chính nội dung Giấy chứng nhận khi phát hiện nội dung về đất, tài sản gắn liền đới đất ghi trên Giấy chứng nhận có sai sót
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 55. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 57
Điều 58
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy