Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
(Theo quyết định số: 168/2000/QĐ-UB ngày 9/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| CÁC DỰ ÁN | T/gian K/công H/thành | Kế hoạch | Chủ đầu tư |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 1.030 | ||
| I. Thiết kế quy hoạch | 600 | ||
| 1/ QHKT-XH tỉnh TN đến năm 2010 | 97-98 | 100 | Sở KH&ĐT |
| 2/ QHKT-XH TPTN đến 2010 | 97-99 | 45 | UBND TPTN |
| 3/ QH nước sạch VSMT tỉnh TN đến 2010 | 97-98 | 25 | Sở KH&ĐT |
| 4/ QH quản lý khoáng sản tỉnh TN | 98-99 | 10 | Sở Công nghiệp |
| 5/ QH lưới điện tỉnh Thái Nguyên đến 2010 | 99-2000 | 80 | Sở Công nghiệp |
| 6/ QHKT-XH TX Sông công đến 2010 | 98-2000 | 15 | UBND Tx Sông công |
| 7/ QHKT-XH huyện Đại từ đến 2010 | 98-2000 | 25 | UBND Đại từ |
| 8/ QHKT-XH huyện Định hoá đến 2010 | 99-2000 | 45 | UBND Định hoá |
| 9/ QHKT-XH huyện Phú lương đến 2010 | 2000 | 75 | UBND Phú lương |
| 10/ QH giao thông huyện Định hoá, Đồng hỷ, Đại từ đến 2010. | 2000 | 50 | Sở GTVT |
| 11/ QHXD hạ tầng 11 xã khó khăn Võ Nhai | 99 | 60 | UBND Võ nhai |
| 12/ QHXD hạ tầng 5 xã khó khăn Định hoá | 2000 | 50 | UBND Định hoá |
| 13/ QHXD hạ tầng 2 xã khó khăn Đồng hỷ | 2000 | 20 | UBND Đồng hỷ |
| II. Chuẩn bị đầu tư | 300 | ||
| 1/ DA cầu Bến Đầm Phổ yên | 2000 | 50 | Sở GTVT |
| 2/ DA cầu Nà Chèn và Pại trấn Định hoá | 2000 | 30 | Sở GTVT |
| 3/ DA đường Quang Trung TPTN | 99 | 23 | UBND TPTN |
| 4/ DA đường vào Đài truyền hình tỉnh | 99 | 20 | UBND TPTN |
| 5/ DA đường vào Đài phát thanh tỉnh | 99 | 15 | UBND TPTN |
| 6/ DA đường kho bạc-chi nhánh điện TN. | 99 | 17 | UBND TPTN |
- 1 -
Bên.
HĐND
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 7/ DA đường CM tháng 10 Sông công | 99 | 20 | UBND TX Sông công |
| 8/ DA đường Đội cần-Gốc gạo TPTN | 2000 | 20 | Sở GTVT |
| 9/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội | 2000 | 15 | Sở LĐTBXH |
| 10/ DA trụ sở Sở LĐTB và XH | 2000 | 30 | Sở LĐTBXH |
| 11/ DA trụ sở Sở Văn hoá thông tin | 2000 | 30 | Sở VH TT |
| 12/ DA cải tạo nhà làm việc Sở TCVG | 2000 | 15 | Sở TCVG |
| 13/ DA thoát nước T. trấn Chợ chu Định hoá | 2000 | 10 | UBND Định hoá |
| 14/ DA nhà làm việc Đài PTTH Võ Nhai | 2000 | 5 | UBND Võ Nhai |
| III. Chuẩn bị xây dựng. | 130 | ||
| 1/ Nhà điều dưỡng người có công tỉnh TN. | 2000 | 50 | Sở LĐTB-XH |
| 2/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên | 2000 | 50 | UBND Phổ yên |
| 3/ Hệ thống điện HTX Tân hương TPTN | 2000 | 30 | Sở Công nghiệp |
- 2 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số 118/2000/QĐ-UB ngày 09/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng