vanban.org

Quyết định số 1168/2000/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư xây dựng đợt 2 tỉnh Thái Nguyên năm 2000

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 09/05/2000 Hiệu lực 09/05/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái nguyên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1168 /2000/QĐ-UB

---B.15

Thái Nguyên, ngày 09 tháng 5 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng ( đợt II )

tỉnh Thái Nguyên năm 2000.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.

- Căn cứ Quyết định số 123/ 1999/ QĐ-BKH ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Bộ Kế hoạch và đầu tư V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000

- Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ II.

- Căn cứ chỉ tiêu vốn các chương trình mục tiêu năm 2000 tỉnh Thái Nguyên đã giao tại quyết định số 1080/2000/QĐ-UB ngày 21 tháng 4 năm 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 234/CV-KH ngày 28 tháng 4 năm 2000 V/v Đề nghị giao chỉ tiêu kế hoạch.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên ( đợt II ) cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2000 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng

Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương

(Theo quyết định số: 168/2000/QĐ-UB ngày 9/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng

CÁC DỰ ÁNT/gian K/công H/thànhKế hoạchChủ đầu tư
1234
Tổng số1.030
I. Thiết kế quy hoạch600
1/ QHKT-XH tỉnh TN đến năm 201097-98100Sở KH&ĐT
2/ QHKT-XH TPTN đến 201097-9945UBND TPTN
3/ QH nước sạch VSMT tỉnh TN đến 201097-9825Sở KH&ĐT
4/ QH quản lý khoáng sản tỉnh TN98-9910Sở Công nghiệp
5/ QH lưới điện tỉnh Thái Nguyên đến 201099-200080Sở Công nghiệp
6/ QHKT-XH TX Sông công đến 201098-200015UBND Tx Sông công
7/ QHKT-XH huyện Đại từ đến 201098-200025UBND Đại từ
8/ QHKT-XH huyện Định hoá đến 201099-200045UBND Định hoá
9/ QHKT-XH huyện Phú lương đến 2010200075UBND Phú lương
10/ QH giao thông huyện Định hoá, Đồng hỷ, Đại từ đến 2010.200050Sở GTVT
11/ QHXD hạ tầng 11 xã khó khăn Võ Nhai9960UBND Võ nhai
12/ QHXD hạ tầng 5 xã khó khăn Định hoá200050UBND Định hoá
13/ QHXD hạ tầng 2 xã khó khăn Đồng hỷ200020UBND Đồng hỷ
II. Chuẩn bị đầu tư300
1/ DA cầu Bến Đầm Phổ yên200050Sở GTVT
2/ DA cầu Nà Chèn và Pại trấn Định hoá200030Sở GTVT
3/ DA đường Quang Trung TPTN9923UBND TPTN
4/ DA đường vào Đài truyền hình tỉnh9920UBND TPTN
5/ DA đường vào Đài phát thanh tỉnh9915UBND TPTN
6/ DA đường kho bạc-chi nhánh điện TN.9917UBND TPTN

- 1 -

Bên.
HĐND

1234
7/ DA đường CM tháng 10 Sông công9920UBND TX Sông công
8/ DA đường Đội cần-Gốc gạo TPTN200020Sở GTVT
9/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội200015Sở LĐTBXH
10/ DA trụ sở Sở LĐTB và XH200030Sở LĐTBXH
11/ DA trụ sở Sở Văn hoá thông tin200030Sở VH TT
12/ DA cải tạo nhà làm việc Sở TCVG200015Sở TCVG
13/ DA thoát nước T. trấn Chợ chu Định hoá200010UBND Định hoá
14/ DA nhà làm việc Đài PTTH Võ Nhai20005UBND Võ Nhai
III. Chuẩn bị xây dựng.130
1/ Nhà điều dưỡng người có công tỉnh TN.200050Sở LĐTB-XH
2/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên200050UBND Phổ yên
3/ Hệ thống điện HTX Tân hương TPTN200030Sở Công nghiệp

- 2 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000

Nguồn vốn: Ngân sách địa phương

(Theo quyết định số 118/2000/QĐ-UB ngày 09/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng

DANH MỤC CÔNG TRÌNHThời gian K/công H/thànhNăng lực thiết kếKế hoạch đầu tư năm 2000CHỦ ĐẦU TƯ
Tổng sốTrong đó
XLTB
1234567
Tổng số250230
T.T hỗ trợ DN tỉnh Thái Nguyên2000220m²250230-T.T dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh đoàn TN

-3-

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000

NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

( Kèm theo quyết định số 1168/2000/QĐ - UB ngày 09 tháng 05 năm 2000

của UBND tỉnh Thái nguyên )

Đơn vị tính: Triệu đồng

SS TTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
1234
Tổng số9 589
Thành phố Thái nguyên8 010Trong đó năm 1999 chuyển sang: 4.510 trđ
ITrả nợ khối lượng năm 1999376
1XD nhà trẻ Bệnh viện đa khoa TN138
2XD nhà vệ sinh UBND phường Quang Trung4,5
3XD trung tâm xúc tiến việc làm14,5
4Thoát nước khu dân cư Minh Cầu12
5Kênh mương thuỷ lợi xã Phúc Triu60
6Đường ngắm giao thông xã Phúc Triu35
7Lát via hè nội thị Thành phố4
8Săn, hàng rào, nhà vệ sinh P. Cam Giá47
9Săn, hàng rào, nhà vệ sinh xã Phúc Hà40
10Nhà vệ sinh phòng văn hoá Thành phố21
IICông trình chuyển tiếp2 650
1XD bể bơi nhà Thiếu nhi Thành phố1 500
2Sàn gạt, đèn bù Nghĩa trang khu nam70
3Xây dựng, đèn bù vườn hoa Sông Cầu525
4XD đường khu dân cư nam Đại học Sư Phạm500
5Dự án, thiết kế đường khu nhà văn hoá10
thiếu nhi
6Dự án XD trung tâm y tế10
7Dự án XD quy hoạch TT giáo dục10
8XD nhà hội trường khối dân25
IIICông trình xây dựng mới4 437

- 4 -

1234
1Lát via hè nội thị Thành phố100
2Dự án, thiết kế, đền bù đài truyền thanh TP200
3Đền bù và xây dựng hạ tầng1 500
+ Đền bù đất quy hoạch khu dân cư800
+ XD hạ tầng khu dân cư700
4Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Phúc Trìu400
5Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đức250
6Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Tân Thịnh250
7Dự án, TK, XD nhà làm việc Cty Quản lý40
Đô thị
8Dự án quy hoạch khu TTCN tập trung27
9Mua cống giao thông cấp cho phường xã120
10Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đán250
11Vốn còn lại sẽ giao cụ thể sau1 300
IVSự nghiệp đất
Chuyển tiếp574
1Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất123
2Quy hoạch chi tiết đường Đán164
3Quy hoạch chi tiết khu Quán Triều60
Công trình mới
1Quy hoạch cấp đất dân cư và thiết kế200
dự toán hạ tầng khu dân cư
Thi xà Sông Công146
1Đền bù giải phóng mặt bằng70
2Trả nợ trạm biến áp Mỏ chè27
3Trả nợ trạm biến áp Cái Đan10
4Hoàn thiện, bỏ via rãnh thoát nước39
đường CM T8
Huyện Phú bình75Bố trí công trình sau
Huyện Phổ Yên247T.đó có 100 trđ năm 1999

- 5 -

1234
chuyển sang
1Đường thị trấn Ba Hàng - Ga47
2Hội trường UBND xã Nam Tiến35
3Hội trường UBND xã Tân Phú50
4Hội trường UBND xã Tân Hương50
5Hội trường UBND xã Thành Công35
6Chợ thị trấn Bắc Sơn30
Huyện Định Hoá:135T.đó có 85,0 trđ năm 1999
chuyển sang
1Trả nợ đường Dốc Châu - Đài liệt sĩ135
Huyện Phú Lương140
1XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ70
2XD trụ sở UBND xã Tức tranh70
Huyện Võ Nhai170T.đó có 65,0 trđ năm 1999
chuyển sang
1Trả nợ đền bù quy hoạch khu dân cư50
2Chợ Định cả120
Huyện Đại Từ290T.đó có 150 trđ năm 1999
chuyển sang
1XD trụ sở UBND xã Ký Phú100
2XD trụ sở UBND xã Tân Thái100
3XD trụ sở UBND xã Hoàng nông90
Huyện Đông Hỷ376T.đó có 270 trđ năm 1999
chuyển sang
1Nâng cấp đường 1B - đường 359 nội thị50
2Trả nợ QH khu VH - T.T thị trấn chùa Hang32
3CBĐT cầu cáp xã Cao Ngan20
4TKKT XD nghĩa trang xã Linh Sơn17
5Thoát nước khu vực 2 - 3 T.T chùa Hang25
6Hỗ trợ trường học cao tầng xã Hoá thượng, Đông bầm, Chiến thắng32
7Nhà bảo vệ sức khoẻ bệnh viện huyện200

- 6 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000

NGUỒN VỐN: SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ

( Kèm theo quyết định số 1168 /2000/QĐ - UB ngày 9 tháng 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )

Đơn vị tính: Triệu đồng

SS TTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
234
Tổng số4 795
Thành phố Thái nguyên1 512
ICông trình chuyển tiếp396
1Sửa chữa nhà làm việc đội thanh tra XD10
2Sửa chữa nhà bảo vệ sức khoẻ y tế12
3XD sân Beton nhà văn hoá Tp7
4Kênh hồ cây Sy xã Phúc Xuân30
5S/c nhà làm việc hạt kiểm lâm55
6San gạt khu nhà thi đấu thiếu nhi Thành phố30
7Dự án quy hoạch chợ Đốc hanh10
8Cải tạo hội trường Thành Uỷ4
9Đường vào Trường Trung học Kinh tế55
10Đường vào Trường Cao Đẳng Sư phạm22
11Đường vào Trường Đại học Công nghiệp51
12Đường vào Trường Trung học Y tế30
IICông trình xây dựng mới1 116
1Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư thuỷ lợi200
2Đường tổ 5 phường Phan Đình Phùng85
3Đường Đại học Sư Phạm - Đề mở bạch226
4S/c nhà làm việc phòng Thương nghiệp50
5S/c nhà công chứng Thành phố30
6S/c nhà trụ sở Thành uỷ50
7Lắp đặt, di chuyển điện sáng Thành phố300
8S/c nhà gara xe phòng địa chính15
9XD nhà trạm y tế phường Quang Vinh50

- 7 -

P. 206

1234
10Sân, nhà xe khối dân30
11S/c nhà làm việc UBND Thành phố30
12San nén, điện sáng nhà thiếu nhi Thành phố50
Thị xã Sông Công462
1Rãnh thoát nước đường CM T862
2Nhà khách văn phòng Thị uỷ100
3Hàng rào Sân vận động Thị xã50
4Bể bơi khu vui chơi thiếu nhi Thị xã100
5Thuỷ lợi nhỏ20
6Chuẩn bị đầu tư30
7Sửa chữa, kiến thiết thị chính100
Huyện Phú Bình430
1Duy tu, sửa chữa đường Bảo lý - Tân khánh40
2Hạ dốc làng Dàn tuyến Úc Sơn - Tân thành30
3Trả nợ máy bơm trạm cầu Bo + Đồng cào xã17
Đồng liên
4Trả nợ máy bơm dầu xã Bảo lý10
5Trả nợ máy bơm điện xã Úc kỳ10
6Đập quyết tiền xã Tân kim10
7Hố rừng Giác xã Tân thành10
8Hố núi Thông xã bảo lý15
9Dự phòng cho S/c nhỏ thuỷ lợi11
10Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Tân Đức70
11Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Kha Sơn60
12Hỗ trợ xây dựng trụ sở T.T Úc Sơn70
13S/c các công trình khác37
14Dự phòng bão lụt10
15Chuẩn bị đầu tư30
Huyện Phổ Yên250
1Cầu Măng xã Đắc Sơn33
2Sửa chữa phòng ban cơ quan huyện70
3Hội trường UBND huyện147

- 8 -

1234
Huyện Định Hoá465
1Đường trần suối Ngù - Bảo cường100
2Trả nợ nâng cấp phòng họp UBND huyện100
3Trả nợ xây tường rào UBND huyện84
4Cống thoát nước ngã 4 UBND huyện33
5Trụ sở UBND xã Bình yên50
6Trụ sở UBND xã Tân dương58
7Chuẩn bị đầu tư các dự án40
Huyện Phú Lương445
1Sửa chữa giao thông nông thôn120
2Đường vào huyện đội80
3XD hàng rào công an huyện40
4Đền bù khu lương thực80
5Hỗ trợ san nền chợ Yên lạc20
6Hỗ trợ mái lợp cho lớp học60
7Hỗ trợ sửa chữa chợ Thị trấn20
8Chuẩn bị đầu tư25
Huyện Đông Hỷ357
1Trụ sở UBND xã Quang Sơn50
2Trụ sở UBND Thị trấn chùa Hang30
3Sự nghiệp thuỷ lợi100
4Sự nghiệp giao thông nông thôn ( S/c nhỏ )100
5Hỗ trợ ngôi hoá trường học60
6Dự phòng chống bão lụt và sửa chữa nhỏ17
Huyện Đại Từ412
1Sự nghiệp giao thông nông thôn60
2Sửa chữa các công trình thuỷ lợi nhỏ70
3Sự nghiệp kiến thiết thị chính282
Huyện Võ Nhai462
1Trả nợ và đảm bảo giao thông257
2Đền bù mặt bằng trợ và bãi rác60
3Trả nợ TKQH khu cơ quan huyện9
4Kiến thiết thị chính136

- 9 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XD TRUNG TÂM CỤM XÃ KHU VỰC 3 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NAM 2000

Kèm theo quyết định số 1168/2000/QĐ - UB ngày 08 tháng 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tên trung tâm và danh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
Tổng số3 000
1/ T.T cụm xã Bình Long - Võ Nhai1 000
+ XD khu dịch vụ - TM
2/ T.T cụm xã Bảo linh - Định hoá1 000
+ XD khu dịch vụ - TM
3/ T.T cụm xã Quy kỳ - Định hoá1 000
- Xây dựng đường trục trung tâm cụm xã
Trong đó: + Xây lắp700
+ Chi khác ( CBĐT, CBXD, đền bù và BQL )300

- 10 -

Bln

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCS HẠ TẦNG NĂM 2000
THEO CHƯƠNG TRÌNH 135/T.TG

( Kèm theo quyết định số 1168/2000/ QĐ- UB ngày 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )

Đơn vị tính: Triệu đồng

Địa danh và tên công trìnhNăng lực thiết kếKế hoạch năm 2000Ghi chú
1234
Tổng số7 200
I/ Huyện Đồng hỷ800
1/ Xã Văn lăng400
- Mở mới đường Tân lập 2 - Văn khánh3 Km400
2/ Xã Tân long400
- Nâng cấp đường UBND xã - QL 1B10 Km400
II/ Huyện Định họa2 000
1/ Xã Linh thông400
- Cầu tràn Đồng cống150
- Cầu cứng UBND xã100
- Cầu tràn Bản Trang100
- S/c đường Đèo chôn50
2/ Xã Quy kỳ400
- Cầu cứng Nà lạc320
- Xây 3 phòng học trường mầm non80
3/ Xã Bảo linh400
- Xây dựng trường PTCS xã10 phòng học400
4/ Xã Tân thịnh400
- S/c nâng cấp đường liên xã10 Km400
5/ Xã Lam vĩ400
- Xây dựng 3 trạm biến áp: Tam hợp, Văn la, Kha u viếng400
III/ Huyện Võ nhai4 400

- 11 - ph 98

1234
1/ Xã Liên minh400
- XD trường TH cơ sở10 phòng học400
2/ Xã Tràng xá400
- Nân cấp đường La mọ - Đông bo6 Km400
3/ Xã Dân tiến400
- XD trường PTCS13 phòng học300
- XD cầu bản Thịnh khánh100
4/ Xã Bình long400
- XD trường THCS10 phòng học400
5/ Xã Phương giao400
- XD tiếp đường đi xuất tác400Công trình chuyển tiếp
6/ Xã Thượng nung400
- XD tiếp đường liên xã TN - Sáng mộc400Công trình chuyển tiếp
7/ Xã Sáng mộc400
- XD tiếp đường S.mộc - Thượng nung400Công trình chuyển tiếp
8/ Xã Vũ chấn400
- XD trường THCS10 phòng học400
9/ Xã Thần sa350
- Trả nợ cầu treo Trung sơn50Trả nợ 99
- Nâng cấp đập Nà khù200
- Trạm bơm dầu Kim sơn100
10/ Xã Cúc đường450
- XD trường tiểu học Lam sơn10 phòng học250
- S/c đường Cúc đường - Nước hai3 Km200
11/ Xã Nghinh tường400
- XD nhà hiệu bộ trường THCS150
- Làm đường từ trường học - trạm xá250

- 12 -

BIỂU 1.

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC - CHỐNG MÙ CHỮ NĂM 2000

( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ- UB , ngày 03 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )

đơn vị tính : triệu đồng

SỐ TTTÊN HUYỆN , THÀNH , THỊ , MỞ LỚPSỐ HỌC VIÊN HUY ĐỘNGPHÂN BỔ KINH PHÍGHI CHÚ
TỔNG KẾT 10 NĂMCHI CHO GIÁO VIÊN+ DẦU ĐẾN
1.Võ Nhai300215* Chi cho các huyện để tổng kết 10 năm và giáo viên = 80 triệu đồng.
2.Đồng Hỷ200210
3.Phú Lương200210
4.Phú Bình10026* Chi tại Sở để chỉ đạo , mua sách sau xoá mù = 20 triệu đồng
5.Định Hoá10026
6.Phổ Yên10026
7.Đại Từ200210* Chi tại Sở để tổng kết 10 năm , khen thưởng = 50 triệu đồng
8.T. P Thái Nguyên-2-
9.T.X Sông công-1-
cộng1763Tổng cộng = 150 triệu đồng

- 43 -

Pác

BIỂU 2.

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG SƯ PHẠM VÀ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN NĂM 2000

( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )

Đơn vị tính : triệu đồng

SỐ TTTÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆCCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮP+TBXDCB #
1Trường cao đẳng sư phạm Thái Nguyên * Tăng cường CSVC - Hoàn chỉnh tiếp Nhà TV - GD - Thủ tục ĐTXD và XD hệ thống điện nguồn cao - hạ thế , cải tạo nhà học cũ thành nhà ký túc xá * Bồi dưỡng giáo viên dùng kinh phí chi thường xuyên3.0002.900100Sử dụng kinh phí MTCT. Sử dụng kinh phí trong kế hoạch được giao của trường để thực hiện phần XL, riêng thủ tục ĐTXD sử dụng kinh phí MTCT.

- 14 -

BIỂU 3.

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG GIÁO DỤC MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, HẢI ĐẢO NĂM 2000

( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )

Đơn vị tính : Trình đóng

SỐ TTTÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CỘNG VIỆCCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮPXDCB #
1Trường PTDT - NT Thái Nguyên94293210
- Hoàn chỉnh tiếp nhà đa chức năng+ điện + nước88687610
- Trả nợ khối lượng 1999 nhà ở tập thể giáo viên, nhà vệ sinh1010-
- Thiết bị nội thất nhà đa chức năng4646-
2Trường PTDT -NT Định hoá3583544
- Trả nợ khối lượng 1999 , khối lượng phát sinh các hạng mục phụ trợ , điện, nước.7474-
- Hoàn chỉnh tiếp nhà hiệu bộ150150-
- Thủ tục ĐTXD và XD nhà ở tập thể giáo viên + bếp, cấp 4 , 8 gian, Dtxd = 287 m21341304
cộng 1+ 2 =1.3001.28614

- 15 -

BIỂU 4.

KẾ HOẠCH PHÂN BỐ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC NĂM 2000

( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )

Đơn vị tính : Triệu đồng

số T TTÊN TRƯỜNGPHƯƠNG ÁN XÂY DỰNGCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮPXDCB #
1Trả nợ khối lượng 1999 1, Mầm non 1-5 G. Thép 2, Cấp 1 Nha trang 3, Cấp 1 Tân thành 4, PTTH Võ nhaisửa chữa lớn120,336 88,434 2,202 2,500 27,200120,336 88,434 2,202 2,500 27,200- - - - -
2Hỗ trợ ĐTXD 1, Trung tâm GDTX tỉnh 2, PTTH L Ngọc Quyến350 150 200350 150 200- -
3 *ĐTXD mới Chuẩn quốc gia 1, C1 Trung Lương, Đ. hoá 2, C1 Tức tranh, P. lương 3, C1 Hùng sơn II, Đ. từ 4, C1 TT Đình cả, Võ nhai 5, C1 Thượng đình, P. bìnhDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 Hỗ trợ XD nhà học 2 tầng 10 phòng học. DT- TKKT, XD 3 phòng học c4, Sxd = 175 m2 DT- TKKT, XD 2 phòng học c4, Sxd = 120 m2500 80 80 40 90 60475 75 75 40 85 5525 5 5 - 5 5

- 16 -

6, C1 Trung thành, P. yênDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m280755
7, C1 Cái đan, TX S. côngHỗ trợ XD nhà hiệu bộ7070-
Tăng cường cơ sở vật chất1.3001.23169
1, C1-2 Tân thịnh, Đ. hoáDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 170m2, 8 gian1051005
2, C1-2 Linh thông, Đ hoáDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
3, C2 T.T Chợ chu, Đ. hoáDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m280755
4, C2 Yên lạc , P. lươngDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m284804
5, C2 Yên trạch , P. lươngDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
6, PTCS La bằng, Đ.từDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian90855
7, PTCS Phú lạc, Đ. từDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
8, Mầm non Vạn thọ, Đ.từHỗ trợ XD phòng học mới.3030-
9, C1 Văn hán 2, Đ. hỷDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
10, Mầm non Liên cơ Chùa hang, Đ. hỷHỗ trợ XD Nhà hiệu bộ mới.5656-
11, C2 Tân khánh, P. bìnhDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian85805
12, C1 Thành công 3, P. yênDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
13, Mầm non Hồng tiến, P yênHỗ trợ XD phòng học mới.3030-
14, C1 Bình sơn, TXS. côngDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
15, PTCS Bình long I, V. nhaiDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian95905
16, PTCS Đông bo, V. nhaiDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian75705

- 17 -

417, PTCS Vũ chấn, V. nhaiDT-TKKT, XD Nhà Hiệu bộ, c4, Sxd =120m280755
18, Mầm non 19-5, T.P.T.N.Hỗ trợ sửa chữa nhà học4040-
Dự phòng79,664-79,664
cộng 1+2+3+4 =2.3502.176,336173,664

- 18 -

5/5
Chuyên đức Binh
ỦY BAN NHÂN DÂN
tỉnh Thái Nguyên
---
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Số: 23H/CV-KH
V/v Giao kế hoạch đầu tư
dợt 2 năm 2000.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---oOo---
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 4 năm 2000
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Số: 23H/CV-KH
Chuyên đức Binh
Kính gửi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Quyết định số 123/1999/QĐ-UB ngày 29/12/1999 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000.
- Căn cứ quyết định số: 1080/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên, về việc giao chỉ tiêu vốn các chương trình mục tiêu năm 2000.
Sau khi làm việc với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Ủy ban Nhân dân tỉnh giao kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt 2 năm 2000 gồm các nguồn vốn sau: (Có biểu chi tiết kèm theo).
1/ Vốn ngân sách Trung ương.
2/ Vốn chương trình mục tiêu.
3/ Vốn cấp quyền sử dụng đất.
4/ Vốn sự nghiệp kiến thiết có tính chất xây dựng cơ bản.
Đề nghị UBND xem xét quyết định để các đơn vị tổ chức thực hiện các bước tiếp theo.
Nơi nhận:
- Như trên.
- Lưu VT. TH.
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÁI NGUYÊN
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÁI NGUYÊN
GIÁM ĐỐC
DƯƠNG VĂN HÀO
[LOGO]

HPTM2

1234
7/ DA đường CM tháng 10 Sông công9920UBND TX Sông công
8/ DA đường Đội cần-Gốc gạo TPTN200020Sở GTVT
9/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội200015Sở LĐTBXH
10/ DA trụ sở Sở LĐTB và XH200030Sở LĐTBXH
11/ DA trụ sở Sở Văn hoá thông tin200030Sở VH TT
12/ DA cải tạo nhà làm việc Sở TCVG200015Sở TCVG
13/ DA thoát nước T. trấn Chợ chu Định hoá200010UBND Định hoá
14/ DA nhà làm việc Đài PTTH Võ Nhai20005UBND Võ Nhai
III. Chuẩn bị xây dựng.130
1/ Nhà điều dưỡng người có công tỉnh TN.200050Sở LĐTB-XH
2/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên200050UBND Phổ yên
3/ Hệ thống điện HTX Tân hương TPTN200030Sở Công nghiệp

- 2 -

HPTM2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000

Nguồn vốn: Ngân sách địa phương

Đơn vị: Triệu đồng

DANH MỤC CÔNG TRÌNHThời gian K/công H/thànhNăng lực thiết kếKế hoạch đầu tư năm 2000CHỦ ĐẦU TƯ
Tổng sốTrong đó
XLTB
1234567
Tổng số250230
T.T hỗ trợ DN tỉnh Thái Nguyên2000220m^{2}250230-T.T dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh đoàn TN

- 3 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: Triệu đồng

SS TTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
1234
Tổng số9 589
Thành phố Thái nguyên8 010Trong đó năm 1999 chuyển sang: 4.510 trđ
ITrả nợ khối lượng năm 1999376
1XD nhà trẻ Bệnh viện đa khoa TN138
2XD nhà vệ sinh UBND phường Quang Trung4,5
3XD trung tâm xúc tiến việc làm14,5
4Thoát nước khu dân cư Minh Cầu12
5Kênh mương thuỷ lợi xã Phúc Triu60
6Đường ngắm giao thông xã Phúc Triu35
7Lát via hè nội thị Thành phố4
8Sân, hàng rào, nhà vệ sinh P. Cam Giá47
9Sân, hàng rào, nhà vệ sinh xã Phúc Hà40
10Nhà vệ sinh phòng văn hoá Thành phố21
IICông trình chuyển tiếp2 650
1XD bể bơi nhà Thiếu nhi Thành phố1 500
2San gạt, đền bù Nghĩa trang khu nam70
3Xây dựng, đền bù vườn hoa Sông Cầu525
4XD đường khu dân cư nam Đại học Sư Phạm500
5Dự án, thiết kế đường khu nhà văn hoá thiếu nhi10
6Dự án XD trung tâm y tế10
7Dự án XD quy hoạch TT giáo dục10
8XD nhà hội trường khối dân25
IIICông trình xây dựng mới4 437

- 4 -

1234
1Lát via hè nội thị Thành phố100
2Dự án, thiết kế, đền bù đài truyền thanh TP200
3Đền bù và xây dựng hạ tầng1 500
+ Đền bù đất quy hoạch khu dân cư800
+ XD hạ tầng khu dân cư700
4Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Phúc Trìu400
5Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đức250
6Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Tân Thịnh250
7Dự án, TK, XD nhà làm việc Cty Quản lý40
Đô thị
8Dự án quy hoạch khu TTCN tập trung27
9Mua cống giao thông cấp cho phường xã120
10Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đán250
11Vốn còn lại sẽ giao cụ thể sau1 300
IVSự nghiệp đất
Chuyển tiếp574
1Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất123
2Quy hoạch chi tiết đường Đán164
3Quy hoạch chi tiết khu Quán Triều60
Công trình mới
1Quy hoạch cấp đất dân cư và thiết kế200
dự toán hạ tầng khu dân cư
Thi xá Sông Công146
1Đền bù giải phóng mặt bằng70
2Trả nợ trạm biến áp Mỏ chè27
3Trả nợ trạm biến áp Cải Đan10
4Hoàn thiện, bỏ via rãnh thoát nước39
đường CM T8
Huyện Phú bình75Bố trí công trình sau
Huyện Phổ Yên247T.đó có 100 trđ năm 1999

- 5 -

1234
chuyển sang
1Đường thị trấn Ba Hàng - Ga47
2Hội trường UBND xã Nam Tiến35
3Hội trường UBND xã Tân Phú50
4Hội trường UBND xã Tân Hương50
5Hội trường UBND xã Thành Công35
6Chợ thị trấn Bắc Sơn30
Huyện Định Hoá:135T.đó có 85,0 trđ năm 1999
chuyển sang
1Trả nợ đường Đốc Châu - Đài liệt sĩ135
Huyện Phú Lương140
1XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ70
2XD trụ sở UBND xã Tức tranh70
Huyện Võ Nhai170T.đó có 65,0 trđ năm 1999
chuyển sang
1Trả nợ đền bù quy hoạch khu dân cư50
2Chợ Đình cả120
Huyện Đại Từ290T.đó có 150 trđ năm 1999
chuyển sang
1XD trụ sở UBND xã Ký Phú100
2XD trụ sở UBND xã Tân Thái100
3XD trụ sở UBND xã Hoàng nông90
Huyện Đông Hỷ376T.đó có 270 trđ năm 1999
chuyển sang
1Nâng cấp đường 1B - đường 359 nội thị50
2Trả nợ QH khu VH - T.T thị trấn chùa Hang32
3CBĐT cầu cáp xã Cao Ngạn20
4TKKT XD nghĩa trang xã Linh Sơn17
5Thoát nước khu vực 2 - 3 T.T chùa Hang25
6Hỗ trợ trường học cao tầng xã Hoá thượng, Đông bầm, Chiến thắng32
7Nhà bảo vệ sức khoẻ bệnh viện huyện200

- 6 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN: SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ

Đơn vị tính: Triệu đồng

SS TTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
234
Tổng số4 795
Thành phố Thái nguyên1 512
ICông trình chuyển tiếp396
1Sửa chữa nhà làm việc đội thanh tra XD10
2Sửa chữa nhà bảo vệ sức khoẻ y tế12
3XD sân Beton nhà văn hoá Tp7
4Kênh hồ cây Sỵ xã Phúc Xuân30
5S/c nhà làm việc hạt kiểm lâm55
6San gạt khu nhà thi đấu thiếu nhi Thành phố30
7Dự án quy hoạch chợ Đốc hanh10
8Cải tạo hội trường Thành Uỷ4
9Đường vào Trường Trung học Kinh tế55
10Đường vào Trường Cao Đẳng Sư phạm22
11Đường vào Trường Đại học Công nghiệp51
12Đường vào Trường Trung học Y tế30
IICông trình xây dựng mới1 116
1Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư thuỷ lợi200
2Đường tổ 5 phường Phan Đình Phùng85
3Đường Đại học Sư Phạm - Đề mở bạch226
4S/c nhà làm việc phòng Thương nghiệp50
5S/c nhà công chứng Thành phố30
6S/c nhà trụ sở Thành uỷ50
7Lắp đặt, di chuyển điện sáng Thành phố300
8S/c nhà gara xe phòng địa chính15
9XD nhà trạm y tế phường Quang Vinh50

- 7 -

1234
10Sân, nhà xe khối dân30
11S/c nhà làm việc UBND Thành phố30
12San nén, điện sáng nhà thiếu nhi Thành phố50
Thị xã Sông Công462
1Rãnh thoát nước đường CM T862
2Nhà khách văn phòng Thị uỷ100
3Hàng rào Sân vận động Thị xã50
4Bể bơi khu vui chơi thiếu nhi Thị xã100
5Thuỷ lợi nhỏ20
6Chuẩn bị đầu tư30
7Sửa chữa, kiến thiết thị chính100
Huyện Phú Bình430
1Duy tu, sửa chữa đường Bảo lý - Tân khánh40
2Hạ dốc làng Dàn tuyến Úc Sơn - Tân thành30
3Trả nợ máy bơm trạm cầu Bo + Đồng cào xã17
Đồng liên
4Trả nợ máy bơm dầu xã Bảo lý10
5Trả nợ máy bơm điện xã Úc kỳ10
6Đập quyết tiến xã Tân kim10
7Hố rừng Giặc xã Tân thành10
8Hố núi Thông xã bảo lý15
9Dự phòng cho S/c nhỏ thuỷ lợi11
10Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Tân Đức70
11Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Kha Sơn60
12Hỗ trợ xây dựng trụ sở T.T Úc Sơn70
13S/c các công trình khác37
14Dự phòng bão lụt10
15Chuẩn bị đầu tư30
Huyện Phổ Yên250
1Cầu Máng xã Đắc Sơn33
2Sửa chữa phòng ban cơ quan huyện70
3Hội trường UBND huyện147

- 8 -

1234
Huyện Định Hoá465
1Đường tràn suối Ngù - Bảo cường100
2Trả nợ nâng cấp phòng họp UBND huyện100
3Trả nợ xây tường rào UBND huyện84
4Cống thoát nước ngã 4 UBND huyện33
5Trụ sở UBND xã Bình yên50
6Trụ sở UBND xã Tân dương58
7Chuẩn bị đầu tư các dự án40
Huyện Phú Lương445
1Sửa chữa giao thông nông thôn120
2Đường vào huyện đội80
3XD hàng rào công an huyện40
4Đền bù khu lương thực80
5Hỗ trợ san nến chợ Yên lạc20
6Hỗ trợ mái lợp cho lớp học60
7Hỗ trợ sửa chữa chợ Thị trấn20
8Chuẩn bị đầu tư25
Huyện Đông Hỷ357
1Trụ sở UBND xã Quang Sơn50
2Trụ sở UBND Thị trấn chùa Hang30
3Sự nghiệp thuỷ lợi100
4Sự nghiệp giao thông nông thôn ( S/c nhỏ )100
5Hỗ trợ ngôi hoá trường học60
6Dự phòng chống bão lụt và sửa chữa nhỏ17
Huyện Đại Từ412
1Sự nghiệp giao thông nông thôn60
2Sửa chữa các công trình thuỷ lợi nhỏ70
3Sự nghiệp kiến thiết thị chính282
Huyện Võ Nhai462
1Trả nợ và đảm bảo giao thông257
2Đền bù mặt bằng trợ và bãi rác60
3Trả nợ TKQH khu cơ quan huyện9
4Kiến thiết thị chính136

- 9 -

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCS HẠ TẦNG NĂM 2000
THEO CHƯƠNG TRÌNH 135/T.TG

Đơn vị tính: Triệu đồng

Địa danh và tên công trìnhNăng lực thiết kếKế hoạch năm 2000Ghi chú
1234
Tổng số7 200
I/ Huyện Đông hỷ800
1/ Xã Văn làng400
- Mở mới đường Tân lập 2 - Văn khánh3 Km400
2/ Xã Tân long400
- Nâng cấp đường UBND xã - QL 1B10 Km400
II/ Huyện Định họa2 000
1/ Xã Linh thông400
- Cầu tràn Đóng cuống150
- Cầu cứng UBND xã100
- Cầu tràn Bản Trang100
- S/c đường Đèo chôn50
2/ Xã Quỳ kỳ400
- Cầu cứng Nà lạc320
- Xây 3 phòng học trường mầm non80
3/ Xã Bảo linh400
- Xây dựng trường PTCS xã10 phòng học400
4/ Xã Tân thịnh400
- S/c nâng cấp đường liên xã10 Km400
5/ Xã Lam vĩ400
- Xây dựng 3 trạm biên áp: Tam hợp, Văn là, Khẩu viếng400
III/ Huyện Võ nhai4 400

- 10 -

1234
1/ Xã Liên minh400
- XD trường TH cơ sở10 phòng học400
2/ Xã Tràng xá400
- Nân cấp đường La mọ - Đông bo6 Km400
3/ Xã Dân tiến400
- XD trường PTCS13 phòng học300
- XD cầu bản Thịnh khánh100
4/ Xã Bình long400
- XD trường THCS10 phòng học400
5/ Xã Phương giao400
- XD tiếp đường đi xuất tác400Công trình chuyển tiếp
6/ Xã Thượng nung400
- XD tiếp đường liên xã TN - Sáng mộc400Công trình chuyển tiếp
7/ Xã Sáng mộc400
- XD tiếp đường S.mộc - Thượng nung400Công trình chuyển tiếp
8/ Xã Vũ chân400
- XD trường THCS10 phòng học400
9/ Xã Thán sa350
- Trả nợ cầu treo Trung sơn50Trả nợ 99
- Nâng cấp đập Nà khù200
- Trạm bơm dầu Kim sơn100
10/ Xã Cúc đường450
- XD trường tiểu học Lam sơn10 phòng học250
- S/c đường Cúc đường - Nước hai3 Km200
11/ Xã Nghinh tường400
- XD nhà hiệu bộ trường THCS150
- Làm đường từ trường học - trạm xá250

- 11 -

KẾ HOẠCH ĐAU TƯ XD TRUNG TÂM CỤM XÃ KHU VỰC 3
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NAM 2000

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tên trung tâm và danh mục công trìnhKế hoạch năm 2000Ghi chú
Tổng số3 000
1/ T.T cụm xã Bình Long - Võ Nhai + XD khu dịch vụ - TM1 000
2/ T.T cụm xã Bảo linh - Định hoá + XD khu dịch vụ - TM1 000
3/ T.T cụm xã Quý kỳ - Định hoá - Xây dựng đường trục trung tâm cụm xã1 000
Trong đó: + Xây lắp700
+ Chi khác ( CBĐT, CBXD, đến bù và BQL )300

- 12 -

BIỂU I.

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC - CHỐNG MÙ CHỮ NĂM 2000

đơn vị tính : triệu đồng

SỐ TTTÊN HUYỆN, THÀNH, THỊ, MỞ LỚPSỐ HỌC VIÊN HUY ĐỘNGPHẦN BỔ KINH PHÍGHI CHÚ
TỔNG KẾT 10 NĂMCHI CHO GIÁO VIÊN+ DẦU ĐẾN
1.Võ Nhai300215* Chi cho các huyện để tổng kết 10 năm và giáo viên = 80 triệu đồng.
2.Đồng Hỷ200210
3.Phú Lương200210
4.Phú Bình10026* Chi tại Sở để chỉ đạo, mua sách sau xoá mù = 20 triệu đồng
5.Định Hoá10026
6.Phổ Yên10026
7.Đại Từ200210* Chi tại Sở để tổng kết 10 năm, khen thưởng = 50 triệu đồng
8.T. P Thai Nguyên-2-
9.T.X Sông công-1-
cộng1763Tổng cộng = 150 triệu đồng

- 13 -

BIỂU 2.

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG SƯ PHẠM VÀ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN NĂM 2000

Bốn về tính : triệu đồng

SỐ TTTÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆCCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮP+TBXDCB #
1Trường cao đẳng sư phạm Thái Nguyên * Tăng cường CSVC - Hoàn chỉnh tiếp Nhà TV - GD - Thủ tục ĐTXD và XD hệ thống điện nguồn cao - hạ thế, cải tạo nhà học cũ thành nhà ký túc xá * Bồi dưỡng giáo viên dùng kinh phí chi thường xuyên3.0002.900100Sử dụng kinh phí MTCT. Sử dụng kinh phí trong kế hoạch được giao của trường để thực hiện phần XL, riêng thủ tục ĐTXD sử dụng kinh phí MTCT.

- 14 -

BIỂU 3.

KẾ HOẠCH PHÂN BỐ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG GIÁO DỤC MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, HẢI ĐẢO NĂM 2000

Đơn vị tính : Triệu đồng

SỐ TTTÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆCCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮPXDCB #
1Trường PTDT - NT Thái Nguyên94293210
- Hoàn chỉnh tiếp nhà đa chức năng+ điện + nước88687610
- Trả nợ khối lượng 1999 nhà ở tập thể giáo viên, nhà vệ sinh1010-
- Thiết bị nội thất nhà đa chức năng4646-
2Trường PTDT -NT Định hoá3583544
- Trả nợ khối lượng 1999 , khối lượng phát sinh các hạng mục phụ trợ , điện, nước.7474-
- Hoàn chỉnh tiếp nhà hiệu bộ150150-
- Thủ tục ĐTXD và XD nhà ở tập thể giáo viên + bếp, cấp 4 , 8 gian, Dtxd = 287 m21341304
cộng 1+ 2 =1.3001.28614

- 15 -

BIỂU 4.

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC NĂM 2000

Đơn vị tính : Triệu đồng

số T TTÊN TRƯỜNGPHƯƠNG ÁN XÂY DỰNGCHỈ TIÊUGHI CHÚ
TỔNG SỐTRONG ĐÓ
XÂY LẮPXDCB #
1Trả nợ khối lượng 1999sửa chữa lớn120,336120,336-
1, Mầm non 1-5 G. Thép88,43488,434-
2, Cấp 1 Nha trang2,2022,202-
3, Cấp 1 Tân thành2,5002,500-
4, PTTH Võ nhai27,20027,200-
2Hỗ trợ ĐTXD350350-
1, Trung tâm GDTX tỉnh150150-
2, PTTH L Ngọc Quyến200200-
3ĐTXD mới
*Chuẩn quốc gia50047525
1, C1 Trung Lương, Đ. hoáDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m280755
2, C1 Tức tranh, P. lươngDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m280755
3, C1 Hùng sơn II, Đ. từHỗ trợ XD nhà học 2 tầng 10 phòng học.4040-
4, C1 TT Đình cả, Võ nhaiDT- TKKT, XD 3 phòng học c4, Sxd = 175 m290855
5, C1 Thượng đình, P. bìnhDT- TKKT, XD 2 phòng học c4, Sxd = 120 m260555

- 16 -

*6, C1 Trung thành, P. yênDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m280755
7, C1 Cái đan, TX S. côngHỗ trợ XD nhà hiệu bộ7070-
Tăng cường cơ sở vật chất1.3001.23169
1,C1-2 Tân thịnh, Đ. hoáDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 170m2, 8 gian1051005
2, C1-2 Linh thông, Đ hoáDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
3, C2 T.T Chợ chu, Đ. hoáDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m280755
4, C2 Yên lạc , P. lươngDT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m284804
5, C2 Yên trạch , P. lươngDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
6, PTCS La bằng, Đ.từDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian90855
7, PTCS Phú lạc, Đ. từDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian80755
8, Mầm non Vạn thọ, Đ.từHỗ trợ XD phòng học mới.3030-
9, C1 Văn hán 2, Đ. hỷDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
10, Mầm non Liên cơ Chùa hang, Đ. hỷHỗ trợ XD Nhà hiệu bộ mới.5656-
11, C2 Tân khánh, P, bìnhDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian85805
12, C1 Thành công3,P. yênDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
13, Mầm non Hồng tiến,P yênHỗ trợ XD phòng học mới.3030-
14, C1 Bình sơn,TXS. côngDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian70655
15, PTCS Bình long I,V.nhaiDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian95905
16, PTCS Đông bo, V. nhaiDT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian75705

- 47 -

417, PTCS Vũ chấn, V. nhaiDT-TKKT, XD Nhà Hiệu bộ, c4, Sxd =120m280755
18, Mầm non 19-5, T.P.T.N.Hỗ trợ sửa chữa nhà học4040-
Dự phòng79,664-79,664
cộng 1+2+3+4 =2.3502.176,336173,664

- 18 -

Mục lục Bấm để đi tới điều