UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1168 /2000/QĐ-UB |
---B.15
Thái Nguyên, ngày 09 tháng 5 năm 2000
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng ( đợt II )
tỉnh Thái Nguyên năm 2000.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ Quyết định số 123/ 1999/ QĐ-BKH ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Bộ Kế hoạch và đầu tư V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000
- Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ II.
- Căn cứ chỉ tiêu vốn các chương trình mục tiêu năm 2000 tỉnh Thái Nguyên đã giao tại quyết định số 1080/2000/QĐ-UB ngày 21 tháng 4 năm 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 234/CV-KH ngày 28 tháng 4 năm 2000 V/v Đề nghị giao chỉ tiêu kế hoạch.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên ( đợt II ) cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2000 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN - Bộ Kế hoạch & đầu tư( B/c ) - Bộ Tài chính ( B/c ) - TT Tỉnh uỷ ( B/c ) - TT. HHDND tỉnh ( B/c ) - Các đ/c CT, PCT - Như điều3 - Các bộ phận nghiên cứu - Lưu VP-XDCB | CHỦ TỊCH HĐND ph |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
(Theo quyết định số: 168/2000/QĐ-UB ngày 9/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| CÁC DỰ ÁN | T/gian K/công H/thành | Kế hoạch | Chủ đầu tư |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 1.030 | ||
| I. Thiết kế quy hoạch | 600 | ||
| 1/ QHKT-XH tỉnh TN đến năm 2010 | 97-98 | 100 | Sở KH&ĐT |
| 2/ QHKT-XH TPTN đến 2010 | 97-99 | 45 | UBND TPTN |
| 3/ QH nước sạch VSMT tỉnh TN đến 2010 | 97-98 | 25 | Sở KH&ĐT |
| 4/ QH quản lý khoáng sản tỉnh TN | 98-99 | 10 | Sở Công nghiệp |
| 5/ QH lưới điện tỉnh Thái Nguyên đến 2010 | 99-2000 | 80 | Sở Công nghiệp |
| 6/ QHKT-XH TX Sông công đến 2010 | 98-2000 | 15 | UBND Tx Sông công |
| 7/ QHKT-XH huyện Đại từ đến 2010 | 98-2000 | 25 | UBND Đại từ |
| 8/ QHKT-XH huyện Định hoá đến 2010 | 99-2000 | 45 | UBND Định hoá |
| 9/ QHKT-XH huyện Phú lương đến 2010 | 2000 | 75 | UBND Phú lương |
| 10/ QH giao thông huyện Định hoá, Đồng hỷ, Đại từ đến 2010. | 2000 | 50 | Sở GTVT |
| 11/ QHXD hạ tầng 11 xã khó khăn Võ Nhai | 99 | 60 | UBND Võ nhai |
| 12/ QHXD hạ tầng 5 xã khó khăn Định hoá | 2000 | 50 | UBND Định hoá |
| 13/ QHXD hạ tầng 2 xã khó khăn Đồng hỷ | 2000 | 20 | UBND Đồng hỷ |
| II. Chuẩn bị đầu tư | 300 | ||
| 1/ DA cầu Bến Đầm Phổ yên | 2000 | 50 | Sở GTVT |
| 2/ DA cầu Nà Chèn và Pại trấn Định hoá | 2000 | 30 | Sở GTVT |
| 3/ DA đường Quang Trung TPTN | 99 | 23 | UBND TPTN |
| 4/ DA đường vào Đài truyền hình tỉnh | 99 | 20 | UBND TPTN |
| 5/ DA đường vào Đài phát thanh tỉnh | 99 | 15 | UBND TPTN |
| 6/ DA đường kho bạc-chi nhánh điện TN. | 99 | 17 | UBND TPTN |
- 1 -
Bên.
HĐND
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 7/ DA đường CM tháng 10 Sông công | 99 | 20 | UBND TX Sông công |
| 8/ DA đường Đội cần-Gốc gạo TPTN | 2000 | 20 | Sở GTVT |
| 9/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội | 2000 | 15 | Sở LĐTBXH |
| 10/ DA trụ sở Sở LĐTB và XH | 2000 | 30 | Sở LĐTBXH |
| 11/ DA trụ sở Sở Văn hoá thông tin | 2000 | 30 | Sở VH TT |
| 12/ DA cải tạo nhà làm việc Sở TCVG | 2000 | 15 | Sở TCVG |
| 13/ DA thoát nước T. trấn Chợ chu Định hoá | 2000 | 10 | UBND Định hoá |
| 14/ DA nhà làm việc Đài PTTH Võ Nhai | 2000 | 5 | UBND Võ Nhai |
| III. Chuẩn bị xây dựng. | 130 | ||
| 1/ Nhà điều dưỡng người có công tỉnh TN. | 2000 | 50 | Sở LĐTB-XH |
| 2/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên | 2000 | 50 | UBND Phổ yên |
| 3/ Hệ thống điện HTX Tân hương TPTN | 2000 | 30 | Sở Công nghiệp |
- 2 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số 118/2000/QĐ-UB ngày 09/5/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Thời gian K/công H/thành | Năng lực thiết kế | Kế hoạch đầu tư năm 2000 | CHỦ ĐẦU TƯ | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | 250 | 230 | ||||
| T.T hỗ trợ DN tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 220m² | 250 | 230 | - | T.T dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh đoàn TN |
-3-
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
( Kèm theo quyết định số 1168/2000/QĐ - UB ngày 09 tháng 05 năm 2000
của UBND tỉnh Thái nguyên )
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SS TT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 9 589 | ||
| Thành phố Thái nguyên | 8 010 | Trong đó năm 1999 chuyển sang: 4.510 trđ | |
| I | Trả nợ khối lượng năm 1999 | 376 | |
| 1 | XD nhà trẻ Bệnh viện đa khoa TN | 138 | |
| 2 | XD nhà vệ sinh UBND phường Quang Trung | 4,5 | |
| 3 | XD trung tâm xúc tiến việc làm | 14,5 | |
| 4 | Thoát nước khu dân cư Minh Cầu | 12 | |
| 5 | Kênh mương thuỷ lợi xã Phúc Triu | 60 | |
| 6 | Đường ngắm giao thông xã Phúc Triu | 35 | |
| 7 | Lát via hè nội thị Thành phố | 4 | |
| 8 | Săn, hàng rào, nhà vệ sinh P. Cam Giá | 47 | |
| 9 | Săn, hàng rào, nhà vệ sinh xã Phúc Hà | 40 | |
| 10 | Nhà vệ sinh phòng văn hoá Thành phố | 21 | |
| II | Công trình chuyển tiếp | 2 650 | |
| 1 | XD bể bơi nhà Thiếu nhi Thành phố | 1 500 | |
| 2 | Sàn gạt, đèn bù Nghĩa trang khu nam | 70 | |
| 3 | Xây dựng, đèn bù vườn hoa Sông Cầu | 525 | |
| 4 | XD đường khu dân cư nam Đại học Sư Phạm | 500 | |
| 5 | Dự án, thiết kế đường khu nhà văn hoá | 10 | |
| thiếu nhi | |||
| 6 | Dự án XD trung tâm y tế | 10 | |
| 7 | Dự án XD quy hoạch TT giáo dục | 10 | |
| 8 | XD nhà hội trường khối dân | 25 | |
| III | Công trình xây dựng mới | 4 437 |
- 4 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Lát via hè nội thị Thành phố | 100 | |
| 2 | Dự án, thiết kế, đền bù đài truyền thanh TP | 200 | |
| 3 | Đền bù và xây dựng hạ tầng | 1 500 | |
| + Đền bù đất quy hoạch khu dân cư | 800 | ||
| + XD hạ tầng khu dân cư | 700 | ||
| 4 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Phúc Trìu | 400 | |
| 5 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đức | 250 | |
| 6 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Tân Thịnh | 250 | |
| 7 | Dự án, TK, XD nhà làm việc Cty Quản lý | 40 | |
| Đô thị | |||
| 8 | Dự án quy hoạch khu TTCN tập trung | 27 | |
| 9 | Mua cống giao thông cấp cho phường xã | 120 | |
| 10 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đán | 250 | |
| 11 | Vốn còn lại sẽ giao cụ thể sau | 1 300 | |
| IV | Sự nghiệp đất | ||
| Chuyển tiếp | 574 | ||
| 1 | Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất | 123 | |
| 2 | Quy hoạch chi tiết đường Đán | 164 | |
| 3 | Quy hoạch chi tiết khu Quán Triều | 60 | |
| Công trình mới | |||
| 1 | Quy hoạch cấp đất dân cư và thiết kế | 200 | |
| dự toán hạ tầng khu dân cư | |||
| Thi xà Sông Công | 146 | ||
| 1 | Đền bù giải phóng mặt bằng | 70 | |
| 2 | Trả nợ trạm biến áp Mỏ chè | 27 | |
| 3 | Trả nợ trạm biến áp Cái Đan | 10 | |
| 4 | Hoàn thiện, bỏ via rãnh thoát nước | 39 | |
| đường CM T8 | |||
| Huyện Phú bình | 75 | Bố trí công trình sau | |
| Huyện Phổ Yên | 247 | T.đó có 100 trđ năm 1999 |
- 5 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| chuyển sang | |||
| 1 | Đường thị trấn Ba Hàng - Ga | 47 | |
| 2 | Hội trường UBND xã Nam Tiến | 35 | |
| 3 | Hội trường UBND xã Tân Phú | 50 | |
| 4 | Hội trường UBND xã Tân Hương | 50 | |
| 5 | Hội trường UBND xã Thành Công | 35 | |
| 6 | Chợ thị trấn Bắc Sơn | 30 | |
| Huyện Định Hoá: | 135 | T.đó có 85,0 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Trả nợ đường Dốc Châu - Đài liệt sĩ | 135 | |
| Huyện Phú Lương | 140 | ||
| 1 | XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ | 70 | |
| 2 | XD trụ sở UBND xã Tức tranh | 70 | |
| Huyện Võ Nhai | 170 | T.đó có 65,0 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Trả nợ đền bù quy hoạch khu dân cư | 50 | |
| 2 | Chợ Định cả | 120 | |
| Huyện Đại Từ | 290 | T.đó có 150 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | XD trụ sở UBND xã Ký Phú | 100 | |
| 2 | XD trụ sở UBND xã Tân Thái | 100 | |
| 3 | XD trụ sở UBND xã Hoàng nông | 90 | |
| Huyện Đông Hỷ | 376 | T.đó có 270 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Nâng cấp đường 1B - đường 359 nội thị | 50 | |
| 2 | Trả nợ QH khu VH - T.T thị trấn chùa Hang | 32 | |
| 3 | CBĐT cầu cáp xã Cao Ngan | 20 | |
| 4 | TKKT XD nghĩa trang xã Linh Sơn | 17 | |
| 5 | Thoát nước khu vực 2 - 3 T.T chùa Hang | 25 | |
| 6 | Hỗ trợ trường học cao tầng xã Hoá thượng, Đông bầm, Chiến thắng | 32 | |
| 7 | Nhà bảo vệ sức khoẻ bệnh viện huyện | 200 |
- 6 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN: SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ
( Kèm theo quyết định số 1168 /2000/QĐ - UB ngày 9 tháng 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SS TT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 2 | 3 | 4 | |
| Tổng số | 4 795 | ||
| Thành phố Thái nguyên | 1 512 | ||
| I | Công trình chuyển tiếp | 396 | |
| 1 | Sửa chữa nhà làm việc đội thanh tra XD | 10 | |
| 2 | Sửa chữa nhà bảo vệ sức khoẻ y tế | 12 | |
| 3 | XD sân Beton nhà văn hoá Tp | 7 | |
| 4 | Kênh hồ cây Sy xã Phúc Xuân | 30 | |
| 5 | S/c nhà làm việc hạt kiểm lâm | 55 | |
| 6 | San gạt khu nhà thi đấu thiếu nhi Thành phố | 30 | |
| 7 | Dự án quy hoạch chợ Đốc hanh | 10 | |
| 8 | Cải tạo hội trường Thành Uỷ | 4 | |
| 9 | Đường vào Trường Trung học Kinh tế | 55 | |
| 10 | Đường vào Trường Cao Đẳng Sư phạm | 22 | |
| 11 | Đường vào Trường Đại học Công nghiệp | 51 | |
| 12 | Đường vào Trường Trung học Y tế | 30 | |
| II | Công trình xây dựng mới | 1 116 | |
| 1 | Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư thuỷ lợi | 200 | |
| 2 | Đường tổ 5 phường Phan Đình Phùng | 85 | |
| 3 | Đường Đại học Sư Phạm - Đề mở bạch | 226 | |
| 4 | S/c nhà làm việc phòng Thương nghiệp | 50 | |
| 5 | S/c nhà công chứng Thành phố | 30 | |
| 6 | S/c nhà trụ sở Thành uỷ | 50 | |
| 7 | Lắp đặt, di chuyển điện sáng Thành phố | 300 | |
| 8 | S/c nhà gara xe phòng địa chính | 15 | |
| 9 | XD nhà trạm y tế phường Quang Vinh | 50 |
- 7 -
P. 206
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 10 | Sân, nhà xe khối dân | 30 | |
| 11 | S/c nhà làm việc UBND Thành phố | 30 | |
| 12 | San nén, điện sáng nhà thiếu nhi Thành phố | 50 | |
| Thị xã Sông Công | 462 | ||
| 1 | Rãnh thoát nước đường CM T8 | 62 | |
| 2 | Nhà khách văn phòng Thị uỷ | 100 | |
| 3 | Hàng rào Sân vận động Thị xã | 50 | |
| 4 | Bể bơi khu vui chơi thiếu nhi Thị xã | 100 | |
| 5 | Thuỷ lợi nhỏ | 20 | |
| 6 | Chuẩn bị đầu tư | 30 | |
| 7 | Sửa chữa, kiến thiết thị chính | 100 | |
| Huyện Phú Bình | 430 | ||
| 1 | Duy tu, sửa chữa đường Bảo lý - Tân khánh | 40 | |
| 2 | Hạ dốc làng Dàn tuyến Úc Sơn - Tân thành | 30 | |
| 3 | Trả nợ máy bơm trạm cầu Bo + Đồng cào xã | 17 | |
| Đồng liên | |||
| 4 | Trả nợ máy bơm dầu xã Bảo lý | 10 | |
| 5 | Trả nợ máy bơm điện xã Úc kỳ | 10 | |
| 6 | Đập quyết tiền xã Tân kim | 10 | |
| 7 | Hố rừng Giác xã Tân thành | 10 | |
| 8 | Hố núi Thông xã bảo lý | 15 | |
| 9 | Dự phòng cho S/c nhỏ thuỷ lợi | 11 | |
| 10 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Tân Đức | 70 | |
| 11 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Kha Sơn | 60 | |
| 12 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở T.T Úc Sơn | 70 | |
| 13 | S/c các công trình khác | 37 | |
| 14 | Dự phòng bão lụt | 10 | |
| 15 | Chuẩn bị đầu tư | 30 | |
| Huyện Phổ Yên | 250 | ||
| 1 | Cầu Măng xã Đắc Sơn | 33 | |
| 2 | Sửa chữa phòng ban cơ quan huyện | 70 | |
| 3 | Hội trường UBND huyện | 147 |
- 8 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Huyện Định Hoá | 465 | ||
| 1 | Đường trần suối Ngù - Bảo cường | 100 | |
| 2 | Trả nợ nâng cấp phòng họp UBND huyện | 100 | |
| 3 | Trả nợ xây tường rào UBND huyện | 84 | |
| 4 | Cống thoát nước ngã 4 UBND huyện | 33 | |
| 5 | Trụ sở UBND xã Bình yên | 50 | |
| 6 | Trụ sở UBND xã Tân dương | 58 | |
| 7 | Chuẩn bị đầu tư các dự án | 40 | |
| Huyện Phú Lương | 445 | ||
| 1 | Sửa chữa giao thông nông thôn | 120 | |
| 2 | Đường vào huyện đội | 80 | |
| 3 | XD hàng rào công an huyện | 40 | |
| 4 | Đền bù khu lương thực | 80 | |
| 5 | Hỗ trợ san nền chợ Yên lạc | 20 | |
| 6 | Hỗ trợ mái lợp cho lớp học | 60 | |
| 7 | Hỗ trợ sửa chữa chợ Thị trấn | 20 | |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư | 25 | |
| Huyện Đông Hỷ | 357 | ||
| 1 | Trụ sở UBND xã Quang Sơn | 50 | |
| 2 | Trụ sở UBND Thị trấn chùa Hang | 30 | |
| 3 | Sự nghiệp thuỷ lợi | 100 | |
| 4 | Sự nghiệp giao thông nông thôn ( S/c nhỏ ) | 100 | |
| 5 | Hỗ trợ ngôi hoá trường học | 60 | |
| 6 | Dự phòng chống bão lụt và sửa chữa nhỏ | 17 | |
| Huyện Đại Từ | 412 | ||
| 1 | Sự nghiệp giao thông nông thôn | 60 | |
| 2 | Sửa chữa các công trình thuỷ lợi nhỏ | 70 | |
| 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 282 | |
| Huyện Võ Nhai | 462 | ||
| 1 | Trả nợ và đảm bảo giao thông | 257 | |
| 2 | Đền bù mặt bằng trợ và bãi rác | 60 | |
| 3 | Trả nợ TKQH khu cơ quan huyện | 9 | |
| 4 | Kiến thiết thị chính | 136 |
- 9 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XD TRUNG TÂM CỤM XÃ KHU VỰC 3 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NAM 2000
Kèm theo quyết định số 1168/2000/QĐ - UB ngày 08 tháng 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Tên trung tâm và danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| Tổng số | 3 000 | |
| 1/ T.T cụm xã Bình Long - Võ Nhai | 1 000 | |
| + XD khu dịch vụ - TM | ||
| 2/ T.T cụm xã Bảo linh - Định hoá | 1 000 | |
| + XD khu dịch vụ - TM | ||
| 3/ T.T cụm xã Quy kỳ - Định hoá | 1 000 | |
| - Xây dựng đường trục trung tâm cụm xã | ||
| Trong đó: + Xây lắp | 700 | |
| + Chi khác ( CBĐT, CBXD, đền bù và BQL ) | 300 |
- 10 -
Bln
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCS HẠ TẦNG NĂM 2000
THEO CHƯƠNG TRÌNH 135/T.TG
( Kèm theo quyết định số 1168/2000/ QĐ- UB ngày 05 năm 2000 của UBND tỉnh Thái nguyên )
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Địa danh và tên công trình | Năng lực thiết kế | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 7 200 | ||
| I/ Huyện Đồng hỷ | 800 | ||
| 1/ Xã Văn lăng | 400 | ||
| - Mở mới đường Tân lập 2 - Văn khánh | 3 Km | 400 | |
| 2/ Xã Tân long | 400 | ||
| - Nâng cấp đường UBND xã - QL 1B | 10 Km | 400 | |
| II/ Huyện Định họa | 2 000 | ||
| 1/ Xã Linh thông | 400 | ||
| - Cầu tràn Đồng cống | 150 | ||
| - Cầu cứng UBND xã | 100 | ||
| - Cầu tràn Bản Trang | 100 | ||
| - S/c đường Đèo chôn | 50 | ||
| 2/ Xã Quy kỳ | 400 | ||
| - Cầu cứng Nà lạc | 320 | ||
| - Xây 3 phòng học trường mầm non | 80 | ||
| 3/ Xã Bảo linh | 400 | ||
| - Xây dựng trường PTCS xã | 10 phòng học | 400 | |
| 4/ Xã Tân thịnh | 400 | ||
| - S/c nâng cấp đường liên xã | 10 Km | 400 | |
| 5/ Xã Lam vĩ | 400 | ||
| - Xây dựng 3 trạm biến áp: Tam hợp, Văn la, Kha u viếng | 400 | ||
| III/ Huyện Võ nhai | 4 400 |
- 11 - ph 98
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1/ Xã Liên minh | 400 | ||
| - XD trường TH cơ sở | 10 phòng học | 400 | |
| 2/ Xã Tràng xá | 400 | ||
| - Nân cấp đường La mọ - Đông bo | 6 Km | 400 | |
| 3/ Xã Dân tiến | 400 | ||
| - XD trường PTCS | 13 phòng học | 300 | |
| - XD cầu bản Thịnh khánh | 100 | ||
| 4/ Xã Bình long | 400 | ||
| - XD trường THCS | 10 phòng học | 400 | |
| 5/ Xã Phương giao | 400 | ||
| - XD tiếp đường đi xuất tác | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 6/ Xã Thượng nung | 400 | ||
| - XD tiếp đường liên xã TN - Sáng mộc | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 7/ Xã Sáng mộc | 400 | ||
| - XD tiếp đường S.mộc - Thượng nung | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 8/ Xã Vũ chấn | 400 | ||
| - XD trường THCS | 10 phòng học | 400 | |
| 9/ Xã Thần sa | 350 | ||
| - Trả nợ cầu treo Trung sơn | 50 | Trả nợ 99 | |
| - Nâng cấp đập Nà khù | 200 | ||
| - Trạm bơm dầu Kim sơn | 100 | ||
| 10/ Xã Cúc đường | 450 | ||
| - XD trường tiểu học Lam sơn | 10 phòng học | 250 | |
| - S/c đường Cúc đường - Nước hai | 3 Km | 200 | |
| 11/ Xã Nghinh tường | 400 | ||
| - XD nhà hiệu bộ trường THCS | 150 | ||
| - Làm đường từ trường học - trạm xá | 250 |
- 12 -
BIỂU 1.
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC - CHỐNG MÙ CHỮ NĂM 2000
( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ- UB , ngày 03 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )
đơn vị tính : triệu đồng
| SỐ TT | TÊN HUYỆN , THÀNH , THỊ , MỞ LỚP | SỐ HỌC VIÊN HUY ĐỘNG | PHÂN BỔ KINH PHÍ | GHI CHÚ | |
| TỔNG KẾT 10 NĂM | CHI CHO GIÁO VIÊN+ DẦU ĐẾN | ||||
| 1. | Võ Nhai | 300 | 2 | 15 | * Chi cho các huyện để tổng kết 10 năm và giáo viên = 80 triệu đồng. |
| 2. | Đồng Hỷ | 200 | 2 | 10 | |
| 3. | Phú Lương | 200 | 2 | 10 | |
| 4. | Phú Bình | 100 | 2 | 6 | * Chi tại Sở để chỉ đạo , mua sách sau xoá mù = 20 triệu đồng |
| 5. | Định Hoá | 100 | 2 | 6 | |
| 6. | Phổ Yên | 100 | 2 | 6 | |
| 7. | Đại Từ | 200 | 2 | 10 | * Chi tại Sở để tổng kết 10 năm , khen thưởng = 50 triệu đồng |
| 8. | T. P Thái Nguyên | - | 2 | - | |
| 9. | T.X Sông công | - | 1 | - | |
| cộng | 17 | 63 | Tổng cộng = 150 triệu đồng |
- 43 -
Pác
BIỂU 2.
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG SƯ PHẠM VÀ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN NĂM 2000
( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )
Đơn vị tính : triệu đồng
| SỐ TT | TÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆC | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||
| XÂY LẮP+TB | XDCB # | ||||
| 1 | Trường cao đẳng sư phạm Thái Nguyên * Tăng cường CSVC - Hoàn chỉnh tiếp Nhà TV - GD - Thủ tục ĐTXD và XD hệ thống điện nguồn cao - hạ thế , cải tạo nhà học cũ thành nhà ký túc xá * Bồi dưỡng giáo viên dùng kinh phí chi thường xuyên | 3.000 | 2.900 | 100 | Sử dụng kinh phí MTCT. Sử dụng kinh phí trong kế hoạch được giao của trường để thực hiện phần XL, riêng thủ tục ĐTXD sử dụng kinh phí MTCT. |
- 14 -
BIỂU 3.
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG GIÁO DỤC MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, HẢI ĐẢO NĂM 2000
( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )
Đơn vị tính : Trình đóng
| SỐ TT | TÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CỘNG VIỆC | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||
| XÂY LẮP | XDCB # | ||||
| 1 | Trường PTDT - NT Thái Nguyên | 942 | 932 | 10 | |
| - Hoàn chỉnh tiếp nhà đa chức năng+ điện + nước | 886 | 876 | 10 | ||
| - Trả nợ khối lượng 1999 nhà ở tập thể giáo viên, nhà vệ sinh | 10 | 10 | - | ||
| - Thiết bị nội thất nhà đa chức năng | 46 | 46 | - | ||
| 2 | Trường PTDT -NT Định hoá | 358 | 354 | 4 | |
| - Trả nợ khối lượng 1999 , khối lượng phát sinh các hạng mục phụ trợ , điện, nước. | 74 | 74 | - | ||
| - Hoàn chỉnh tiếp nhà hiệu bộ | 150 | 150 | - | ||
| - Thủ tục ĐTXD và XD nhà ở tập thể giáo viên + bếp, cấp 4 , 8 gian, Dtxd = 287 m2 | 134 | 130 | 4 | ||
| cộng 1+ 2 = | 1.300 | 1.286 | 14 |
- 15 -
BIỂU 4.
KẾ HOẠCH PHÂN BỐ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC NĂM 2000
( Kèm theo Quyết định số : 1168 / QĐ - UB , ngày 09 / 5 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên )
Đơn vị tính : Triệu đồng
| số T T | TÊN TRƯỜNG | PHƯƠNG ÁN XÂY DỰNG | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||
| XÂY LẮP | XDCB # | |||||
| 1 | Trả nợ khối lượng 1999 1, Mầm non 1-5 G. Thép 2, Cấp 1 Nha trang 3, Cấp 1 Tân thành 4, PTTH Võ nhai | sửa chữa lớn | 120,336 88,434 2,202 2,500 27,200 | 120,336 88,434 2,202 2,500 27,200 | - - - - - | |
| 2 | Hỗ trợ ĐTXD 1, Trung tâm GDTX tỉnh 2, PTTH L Ngọc Quyến | 350 150 200 | 350 150 200 | - - | ||
| 3 * | ĐTXD mới Chuẩn quốc gia 1, C1 Trung Lương, Đ. hoá 2, C1 Tức tranh, P. lương 3, C1 Hùng sơn II, Đ. từ 4, C1 TT Đình cả, Võ nhai 5, C1 Thượng đình, P. bình | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 Hỗ trợ XD nhà học 2 tầng 10 phòng học. DT- TKKT, XD 3 phòng học c4, Sxd = 175 m2 DT- TKKT, XD 2 phòng học c4, Sxd = 120 m2 | 500 80 80 40 90 60 | 475 75 75 40 85 55 | 25 5 5 - 5 5 |
- 16 -
| 6, C1 Trung thành, P. yên | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 |
| 7, C1 Cái đan, TX S. công | Hỗ trợ XD nhà hiệu bộ | 70 | 70 | - |
| Tăng cường cơ sở vật chất | 1.300 | 1.231 | 69 | |
| 1, C1-2 Tân thịnh, Đ. hoá | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 170m2, 8 gian | 105 | 100 | 5 |
| 2, C1-2 Linh thông, Đ hoá | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 |
| 3, C2 T.T Chợ chu, Đ. hoá | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 |
| 4, C2 Yên lạc , P. lương | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 84 | 80 | 4 |
| 5, C2 Yên trạch , P. lương | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 |
| 6, PTCS La bằng, Đ.từ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 90 | 85 | 5 |
| 7, PTCS Phú lạc, Đ. từ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 |
| 8, Mầm non Vạn thọ, Đ.từ | Hỗ trợ XD phòng học mới. | 30 | 30 | - |
| 9, C1 Văn hán 2, Đ. hỷ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 |
| 10, Mầm non Liên cơ Chùa hang, Đ. hỷ | Hỗ trợ XD Nhà hiệu bộ mới. | 56 | 56 | - |
| 11, C2 Tân khánh, P. bình | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 85 | 80 | 5 |
| 12, C1 Thành công 3, P. yên | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 |
| 13, Mầm non Hồng tiến, P yên | Hỗ trợ XD phòng học mới. | 30 | 30 | - |
| 14, C1 Bình sơn, TXS. công | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 |
| 15, PTCS Bình long I, V. nhai | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 95 | 90 | 5 |
| 16, PTCS Đông bo, V. nhai | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 75 | 70 | 5 |
- 17 -
| 4 | 17, PTCS Vũ chấn, V. nhai | DT-TKKT, XD Nhà Hiệu bộ, c4, Sxd =120m2 | 80 | 75 | 5 | |
| 18, Mầm non 19-5, T.P.T.N. | Hỗ trợ sửa chữa nhà học | 40 | 40 | - | ||
| Dự phòng | 79,664 | - | 79,664 | |||
| cộng 1+2+3+4 = | 2.350 | 2.176,336 | 173,664 |
- 18 -
5/5
Chuyên đức Binh
ỦY BAN NHÂN DÂN
tỉnh Thái Nguyên
---
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Số: 23H/CV-KH
V/v Giao kế hoạch đầu tư
dợt 2 năm 2000.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---oOo---
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 4 năm 2000
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Số: 23H/CV-KH
Chuyên đức Binh
Kính gửi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Quyết định số 123/1999/QĐ-UB ngày 29/12/1999 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000.
- Căn cứ quyết định số: 1080/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên, về việc giao chỉ tiêu vốn các chương trình mục tiêu năm 2000.
Sau khi làm việc với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Ủy ban Nhân dân tỉnh giao kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt 2 năm 2000 gồm các nguồn vốn sau: (Có biểu chi tiết kèm theo).
1/ Vốn ngân sách Trung ương.
2/ Vốn chương trình mục tiêu.
3/ Vốn cấp quyền sử dụng đất.
4/ Vốn sự nghiệp kiến thiết có tính chất xây dựng cơ bản.
Đề nghị UBND xem xét quyết định để các đơn vị tổ chức thực hiện các bước tiếp theo.
Nơi nhận:
- Như trên.
- Lưu VT. TH.
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÁI NGUYÊN
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÁI NGUYÊN
GIÁM ĐỐC
DƯƠNG VĂN HÀO
[LOGO]
HPTM2
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 7/ DA đường CM tháng 10 Sông công | 99 | 20 | UBND TX Sông công |
| 8/ DA đường Đội cần-Gốc gạo TPTN | 2000 | 20 | Sở GTVT |
| 9/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội | 2000 | 15 | Sở LĐTBXH |
| 10/ DA trụ sở Sở LĐTB và XH | 2000 | 30 | Sở LĐTBXH |
| 11/ DA trụ sở Sở Văn hoá thông tin | 2000 | 30 | Sở VH TT |
| 12/ DA cải tạo nhà làm việc Sở TCVG | 2000 | 15 | Sở TCVG |
| 13/ DA thoát nước T. trấn Chợ chu Định hoá | 2000 | 10 | UBND Định hoá |
| 14/ DA nhà làm việc Đài PTTH Võ Nhai | 2000 | 5 | UBND Võ Nhai |
| III. Chuẩn bị xây dựng. | 130 | ||
| 1/ Nhà điều dưỡng người có công tỉnh TN. | 2000 | 50 | Sở LĐTB-XH |
| 2/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên | 2000 | 50 | UBND Phổ yên |
| 3/ Hệ thống điện HTX Tân hương TPTN | 2000 | 30 | Sở Công nghiệp |
- 2 -
HPTM2
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
Đơn vị: Triệu đồng
| DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Thời gian K/công H/thành | Năng lực thiết kế | Kế hoạch đầu tư năm 2000 | CHỦ ĐẦU TƯ | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | 250 | 230 | ||||
| T.T hỗ trợ DN tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 220m^{2} | 250 | 230 | - | T.T dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh đoàn TN |
- 3 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SS TT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 9 589 | ||
| Thành phố Thái nguyên | 8 010 | Trong đó năm 1999 chuyển sang: 4.510 trđ | |
| I | Trả nợ khối lượng năm 1999 | 376 | |
| 1 | XD nhà trẻ Bệnh viện đa khoa TN | 138 | |
| 2 | XD nhà vệ sinh UBND phường Quang Trung | 4,5 | |
| 3 | XD trung tâm xúc tiến việc làm | 14,5 | |
| 4 | Thoát nước khu dân cư Minh Cầu | 12 | |
| 5 | Kênh mương thuỷ lợi xã Phúc Triu | 60 | |
| 6 | Đường ngắm giao thông xã Phúc Triu | 35 | |
| 7 | Lát via hè nội thị Thành phố | 4 | |
| 8 | Sân, hàng rào, nhà vệ sinh P. Cam Giá | 47 | |
| 9 | Sân, hàng rào, nhà vệ sinh xã Phúc Hà | 40 | |
| 10 | Nhà vệ sinh phòng văn hoá Thành phố | 21 | |
| II | Công trình chuyển tiếp | 2 650 | |
| 1 | XD bể bơi nhà Thiếu nhi Thành phố | 1 500 | |
| 2 | San gạt, đền bù Nghĩa trang khu nam | 70 | |
| 3 | Xây dựng, đền bù vườn hoa Sông Cầu | 525 | |
| 4 | XD đường khu dân cư nam Đại học Sư Phạm | 500 | |
| 5 | Dự án, thiết kế đường khu nhà văn hoá thiếu nhi | 10 | |
| 6 | Dự án XD trung tâm y tế | 10 | |
| 7 | Dự án XD quy hoạch TT giáo dục | 10 | |
| 8 | XD nhà hội trường khối dân | 25 | |
| III | Công trình xây dựng mới | 4 437 |
- 4 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Lát via hè nội thị Thành phố | 100 | |
| 2 | Dự án, thiết kế, đền bù đài truyền thanh TP | 200 | |
| 3 | Đền bù và xây dựng hạ tầng | 1 500 | |
| + Đền bù đất quy hoạch khu dân cư | 800 | ||
| + XD hạ tầng khu dân cư | 700 | ||
| 4 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Phúc Trìu | 400 | |
| 5 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đức | 250 | |
| 6 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Tân Thịnh | 250 | |
| 7 | Dự án, TK, XD nhà làm việc Cty Quản lý | 40 | |
| Đô thị | |||
| 8 | Dự án quy hoạch khu TTCN tập trung | 27 | |
| 9 | Mua cống giao thông cấp cho phường xã | 120 | |
| 10 | Dự án, TK, XD trụ sở UBND xã Thịnh Đán | 250 | |
| 11 | Vốn còn lại sẽ giao cụ thể sau | 1 300 | |
| IV | Sự nghiệp đất | ||
| Chuyển tiếp | 574 | ||
| 1 | Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất | 123 | |
| 2 | Quy hoạch chi tiết đường Đán | 164 | |
| 3 | Quy hoạch chi tiết khu Quán Triều | 60 | |
| Công trình mới | |||
| 1 | Quy hoạch cấp đất dân cư và thiết kế | 200 | |
| dự toán hạ tầng khu dân cư | |||
| Thi xá Sông Công | 146 | ||
| 1 | Đền bù giải phóng mặt bằng | 70 | |
| 2 | Trả nợ trạm biến áp Mỏ chè | 27 | |
| 3 | Trả nợ trạm biến áp Cải Đan | 10 | |
| 4 | Hoàn thiện, bỏ via rãnh thoát nước | 39 | |
| đường CM T8 | |||
| Huyện Phú bình | 75 | Bố trí công trình sau | |
| Huyện Phổ Yên | 247 | T.đó có 100 trđ năm 1999 |
- 5 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| chuyển sang | |||
| 1 | Đường thị trấn Ba Hàng - Ga | 47 | |
| 2 | Hội trường UBND xã Nam Tiến | 35 | |
| 3 | Hội trường UBND xã Tân Phú | 50 | |
| 4 | Hội trường UBND xã Tân Hương | 50 | |
| 5 | Hội trường UBND xã Thành Công | 35 | |
| 6 | Chợ thị trấn Bắc Sơn | 30 | |
| Huyện Định Hoá: | 135 | T.đó có 85,0 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Trả nợ đường Đốc Châu - Đài liệt sĩ | 135 | |
| Huyện Phú Lương | 140 | ||
| 1 | XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ | 70 | |
| 2 | XD trụ sở UBND xã Tức tranh | 70 | |
| Huyện Võ Nhai | 170 | T.đó có 65,0 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Trả nợ đền bù quy hoạch khu dân cư | 50 | |
| 2 | Chợ Đình cả | 120 | |
| Huyện Đại Từ | 290 | T.đó có 150 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | XD trụ sở UBND xã Ký Phú | 100 | |
| 2 | XD trụ sở UBND xã Tân Thái | 100 | |
| 3 | XD trụ sở UBND xã Hoàng nông | 90 | |
| Huyện Đông Hỷ | 376 | T.đó có 270 trđ năm 1999 | |
| chuyển sang | |||
| 1 | Nâng cấp đường 1B - đường 359 nội thị | 50 | |
| 2 | Trả nợ QH khu VH - T.T thị trấn chùa Hang | 32 | |
| 3 | CBĐT cầu cáp xã Cao Ngạn | 20 | |
| 4 | TKKT XD nghĩa trang xã Linh Sơn | 17 | |
| 5 | Thoát nước khu vực 2 - 3 T.T chùa Hang | 25 | |
| 6 | Hỗ trợ trường học cao tầng xã Hoá thượng, Đông bầm, Chiến thắng | 32 | |
| 7 | Nhà bảo vệ sức khoẻ bệnh viện huyện | 200 |
- 6 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
NGUỒN VỐN: SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SS TT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 2 | 3 | 4 | |
| Tổng số | 4 795 | ||
| Thành phố Thái nguyên | 1 512 | ||
| I | Công trình chuyển tiếp | 396 | |
| 1 | Sửa chữa nhà làm việc đội thanh tra XD | 10 | |
| 2 | Sửa chữa nhà bảo vệ sức khoẻ y tế | 12 | |
| 3 | XD sân Beton nhà văn hoá Tp | 7 | |
| 4 | Kênh hồ cây Sỵ xã Phúc Xuân | 30 | |
| 5 | S/c nhà làm việc hạt kiểm lâm | 55 | |
| 6 | San gạt khu nhà thi đấu thiếu nhi Thành phố | 30 | |
| 7 | Dự án quy hoạch chợ Đốc hanh | 10 | |
| 8 | Cải tạo hội trường Thành Uỷ | 4 | |
| 9 | Đường vào Trường Trung học Kinh tế | 55 | |
| 10 | Đường vào Trường Cao Đẳng Sư phạm | 22 | |
| 11 | Đường vào Trường Đại học Công nghiệp | 51 | |
| 12 | Đường vào Trường Trung học Y tế | 30 | |
| II | Công trình xây dựng mới | 1 116 | |
| 1 | Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư thuỷ lợi | 200 | |
| 2 | Đường tổ 5 phường Phan Đình Phùng | 85 | |
| 3 | Đường Đại học Sư Phạm - Đề mở bạch | 226 | |
| 4 | S/c nhà làm việc phòng Thương nghiệp | 50 | |
| 5 | S/c nhà công chứng Thành phố | 30 | |
| 6 | S/c nhà trụ sở Thành uỷ | 50 | |
| 7 | Lắp đặt, di chuyển điện sáng Thành phố | 300 | |
| 8 | S/c nhà gara xe phòng địa chính | 15 | |
| 9 | XD nhà trạm y tế phường Quang Vinh | 50 |
- 7 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 10 | Sân, nhà xe khối dân | 30 | |
| 11 | S/c nhà làm việc UBND Thành phố | 30 | |
| 12 | San nén, điện sáng nhà thiếu nhi Thành phố | 50 | |
| Thị xã Sông Công | 462 | ||
| 1 | Rãnh thoát nước đường CM T8 | 62 | |
| 2 | Nhà khách văn phòng Thị uỷ | 100 | |
| 3 | Hàng rào Sân vận động Thị xã | 50 | |
| 4 | Bể bơi khu vui chơi thiếu nhi Thị xã | 100 | |
| 5 | Thuỷ lợi nhỏ | 20 | |
| 6 | Chuẩn bị đầu tư | 30 | |
| 7 | Sửa chữa, kiến thiết thị chính | 100 | |
| Huyện Phú Bình | 430 | ||
| 1 | Duy tu, sửa chữa đường Bảo lý - Tân khánh | 40 | |
| 2 | Hạ dốc làng Dàn tuyến Úc Sơn - Tân thành | 30 | |
| 3 | Trả nợ máy bơm trạm cầu Bo + Đồng cào xã | 17 | |
| Đồng liên | |||
| 4 | Trả nợ máy bơm dầu xã Bảo lý | 10 | |
| 5 | Trả nợ máy bơm điện xã Úc kỳ | 10 | |
| 6 | Đập quyết tiến xã Tân kim | 10 | |
| 7 | Hố rừng Giặc xã Tân thành | 10 | |
| 8 | Hố núi Thông xã bảo lý | 15 | |
| 9 | Dự phòng cho S/c nhỏ thuỷ lợi | 11 | |
| 10 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Tân Đức | 70 | |
| 11 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Kha Sơn | 60 | |
| 12 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở T.T Úc Sơn | 70 | |
| 13 | S/c các công trình khác | 37 | |
| 14 | Dự phòng bão lụt | 10 | |
| 15 | Chuẩn bị đầu tư | 30 | |
| Huyện Phổ Yên | 250 | ||
| 1 | Cầu Máng xã Đắc Sơn | 33 | |
| 2 | Sửa chữa phòng ban cơ quan huyện | 70 | |
| 3 | Hội trường UBND huyện | 147 |
- 8 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Huyện Định Hoá | 465 | ||
| 1 | Đường tràn suối Ngù - Bảo cường | 100 | |
| 2 | Trả nợ nâng cấp phòng họp UBND huyện | 100 | |
| 3 | Trả nợ xây tường rào UBND huyện | 84 | |
| 4 | Cống thoát nước ngã 4 UBND huyện | 33 | |
| 5 | Trụ sở UBND xã Bình yên | 50 | |
| 6 | Trụ sở UBND xã Tân dương | 58 | |
| 7 | Chuẩn bị đầu tư các dự án | 40 | |
| Huyện Phú Lương | 445 | ||
| 1 | Sửa chữa giao thông nông thôn | 120 | |
| 2 | Đường vào huyện đội | 80 | |
| 3 | XD hàng rào công an huyện | 40 | |
| 4 | Đền bù khu lương thực | 80 | |
| 5 | Hỗ trợ san nến chợ Yên lạc | 20 | |
| 6 | Hỗ trợ mái lợp cho lớp học | 60 | |
| 7 | Hỗ trợ sửa chữa chợ Thị trấn | 20 | |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư | 25 | |
| Huyện Đông Hỷ | 357 | ||
| 1 | Trụ sở UBND xã Quang Sơn | 50 | |
| 2 | Trụ sở UBND Thị trấn chùa Hang | 30 | |
| 3 | Sự nghiệp thuỷ lợi | 100 | |
| 4 | Sự nghiệp giao thông nông thôn ( S/c nhỏ ) | 100 | |
| 5 | Hỗ trợ ngôi hoá trường học | 60 | |
| 6 | Dự phòng chống bão lụt và sửa chữa nhỏ | 17 | |
| Huyện Đại Từ | 412 | ||
| 1 | Sự nghiệp giao thông nông thôn | 60 | |
| 2 | Sửa chữa các công trình thuỷ lợi nhỏ | 70 | |
| 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 282 | |
| Huyện Võ Nhai | 462 | ||
| 1 | Trả nợ và đảm bảo giao thông | 257 | |
| 2 | Đền bù mặt bằng trợ và bãi rác | 60 | |
| 3 | Trả nợ TKQH khu cơ quan huyện | 9 | |
| 4 | Kiến thiết thị chính | 136 |
- 9 -
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCS HẠ TẦNG NĂM 2000
THEO CHƯƠNG TRÌNH 135/T.TG
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Địa danh và tên công trình | Năng lực thiết kế | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 7 200 | ||
| I/ Huyện Đông hỷ | 800 | ||
| 1/ Xã Văn làng | 400 | ||
| - Mở mới đường Tân lập 2 - Văn khánh | 3 Km | 400 | |
| 2/ Xã Tân long | 400 | ||
| - Nâng cấp đường UBND xã - QL 1B | 10 Km | 400 | |
| II/ Huyện Định họa | 2 000 | ||
| 1/ Xã Linh thông | 400 | ||
| - Cầu tràn Đóng cuống | 150 | ||
| - Cầu cứng UBND xã | 100 | ||
| - Cầu tràn Bản Trang | 100 | ||
| - S/c đường Đèo chôn | 50 | ||
| 2/ Xã Quỳ kỳ | 400 | ||
| - Cầu cứng Nà lạc | 320 | ||
| - Xây 3 phòng học trường mầm non | 80 | ||
| 3/ Xã Bảo linh | 400 | ||
| - Xây dựng trường PTCS xã | 10 phòng học | 400 | |
| 4/ Xã Tân thịnh | 400 | ||
| - S/c nâng cấp đường liên xã | 10 Km | 400 | |
| 5/ Xã Lam vĩ | 400 | ||
| - Xây dựng 3 trạm biên áp: Tam hợp, Văn là, Khẩu viếng | 400 | ||
| III/ Huyện Võ nhai | 4 400 |
- 10 -
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1/ Xã Liên minh | 400 | ||
| - XD trường TH cơ sở | 10 phòng học | 400 | |
| 2/ Xã Tràng xá | 400 | ||
| - Nân cấp đường La mọ - Đông bo | 6 Km | 400 | |
| 3/ Xã Dân tiến | 400 | ||
| - XD trường PTCS | 13 phòng học | 300 | |
| - XD cầu bản Thịnh khánh | 100 | ||
| 4/ Xã Bình long | 400 | ||
| - XD trường THCS | 10 phòng học | 400 | |
| 5/ Xã Phương giao | 400 | ||
| - XD tiếp đường đi xuất tác | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 6/ Xã Thượng nung | 400 | ||
| - XD tiếp đường liên xã TN - Sáng mộc | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 7/ Xã Sáng mộc | 400 | ||
| - XD tiếp đường S.mộc - Thượng nung | 400 | Công trình chuyển tiếp | |
| 8/ Xã Vũ chân | 400 | ||
| - XD trường THCS | 10 phòng học | 400 | |
| 9/ Xã Thán sa | 350 | ||
| - Trả nợ cầu treo Trung sơn | 50 | Trả nợ 99 | |
| - Nâng cấp đập Nà khù | 200 | ||
| - Trạm bơm dầu Kim sơn | 100 | ||
| 10/ Xã Cúc đường | 450 | ||
| - XD trường tiểu học Lam sơn | 10 phòng học | 250 | |
| - S/c đường Cúc đường - Nước hai | 3 Km | 200 | |
| 11/ Xã Nghinh tường | 400 | ||
| - XD nhà hiệu bộ trường THCS | 150 | ||
| - Làm đường từ trường học - trạm xá | 250 |
- 11 -
KẾ HOẠCH ĐAU TƯ XD TRUNG TÂM CỤM XÃ KHU VỰC 3
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NAM 2000
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Tên trung tâm và danh mục công trình | Kế hoạch năm 2000 | Ghi chú |
| Tổng số | 3 000 | |
| 1/ T.T cụm xã Bình Long - Võ Nhai + XD khu dịch vụ - TM | 1 000 | |
| 2/ T.T cụm xã Bảo linh - Định hoá + XD khu dịch vụ - TM | 1 000 | |
| 3/ T.T cụm xã Quý kỳ - Định hoá - Xây dựng đường trục trung tâm cụm xã | 1 000 | |
| Trong đó: + Xây lắp | 700 | |
| + Chi khác ( CBĐT, CBXD, đến bù và BQL ) | 300 | |
- 12 -
BIỂU I.
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC - CHỐNG MÙ CHỮ NĂM 2000
đơn vị tính : triệu đồng
| SỐ TT | TÊN HUYỆN, THÀNH, THỊ, MỞ LỚP | SỐ HỌC VIÊN HUY ĐỘNG | PHẦN BỔ KINH PHÍ | GHI CHÚ | |
| TỔNG KẾT 10 NĂM | CHI CHO GIÁO VIÊN+ DẦU ĐẾN | ||||
| 1. | Võ Nhai | 300 | 2 | 15 | * Chi cho các huyện để tổng kết 10 năm và giáo viên = 80 triệu đồng. |
| 2. | Đồng Hỷ | 200 | 2 | 10 | |
| 3. | Phú Lương | 200 | 2 | 10 | |
| 4. | Phú Bình | 100 | 2 | 6 | * Chi tại Sở để chỉ đạo, mua sách sau xoá mù = 20 triệu đồng |
| 5. | Định Hoá | 100 | 2 | 6 | |
| 6. | Phổ Yên | 100 | 2 | 6 | |
| 7. | Đại Từ | 200 | 2 | 10 | * Chi tại Sở để tổng kết 10 năm, khen thưởng = 50 triệu đồng |
| 8. | T. P Thai Nguyên | - | 2 | - | |
| 9. | T.X Sông công | - | 1 | - | |
| cộng | 17 | 63 | Tổng cộng = 150 triệu đồng |
- 13 -
BIỂU 2.
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG SƯ PHẠM VÀ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN NĂM 2000
Bốn về tính : triệu đồng
| SỐ TT | TÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆC | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||
| XÂY LẮP+TB | XDCB # | ||||
| 1 | Trường cao đẳng sư phạm Thái Nguyên * Tăng cường CSVC - Hoàn chỉnh tiếp Nhà TV - GD - Thủ tục ĐTXD và XD hệ thống điện nguồn cao - hạ thế, cải tạo nhà học cũ thành nhà ký túc xá * Bồi dưỡng giáo viên dùng kinh phí chi thường xuyên | 3.000 | 2.900 | 100 | Sử dụng kinh phí MTCT. Sử dụng kinh phí trong kế hoạch được giao của trường để thực hiện phần XL, riêng thủ tục ĐTXD sử dụng kinh phí MTCT. |
- 14 -
BIỂU 3.
KẾ HOẠCH PHÂN BỐ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG GIÁO DỤC MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, HẢI ĐẢO NĂM 2000
Đơn vị tính : Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN TRƯỜNG- NỘI DUNG CÔNG VIỆC | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||
| XÂY LẮP | XDCB # | ||||
| 1 | Trường PTDT - NT Thái Nguyên | 942 | 932 | 10 | |
| - Hoàn chỉnh tiếp nhà đa chức năng+ điện + nước | 886 | 876 | 10 | ||
| - Trả nợ khối lượng 1999 nhà ở tập thể giáo viên, nhà vệ sinh | 10 | 10 | - | ||
| - Thiết bị nội thất nhà đa chức năng | 46 | 46 | - | ||
| 2 | Trường PTDT -NT Định hoá | 358 | 354 | 4 | |
| - Trả nợ khối lượng 1999 , khối lượng phát sinh các hạng mục phụ trợ , điện, nước. | 74 | 74 | - | ||
| - Hoàn chỉnh tiếp nhà hiệu bộ | 150 | 150 | - | ||
| - Thủ tục ĐTXD và XD nhà ở tập thể giáo viên + bếp, cấp 4 , 8 gian, Dtxd = 287 m2 | 134 | 130 | 4 | ||
| cộng 1+ 2 = | 1.300 | 1.286 | 14 |
- 15 -
BIỂU 4.
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ KINH PHÍ
MỤC TIÊU TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC NĂM 2000
Đơn vị tính : Triệu đồng
| số T T | TÊN TRƯỜNG | PHƯƠNG ÁN XÂY DỰNG | CHỈ TIÊU | GHI CHÚ | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||
| XÂY LẮP | XDCB # | |||||
| 1 | Trả nợ khối lượng 1999 | sửa chữa lớn | 120,336 | 120,336 | - | |
| 1, Mầm non 1-5 G. Thép | 88,434 | 88,434 | - | |||
| 2, Cấp 1 Nha trang | 2,202 | 2,202 | - | |||
| 3, Cấp 1 Tân thành | 2,500 | 2,500 | - | |||
| 4, PTTH Võ nhai | 27,200 | 27,200 | - | |||
| 2 | Hỗ trợ ĐTXD | 350 | 350 | - | ||
| 1, Trung tâm GDTX tỉnh | 150 | 150 | - | |||
| 2, PTTH L Ngọc Quyến | 200 | 200 | - | |||
| 3 | ĐTXD mới | |||||
| * | Chuẩn quốc gia | 500 | 475 | 25 | ||
| 1, C1 Trung Lương, Đ. hoá | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 | ||
| 2, C1 Tức tranh, P. lương | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4, Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 | ||
| 3, C1 Hùng sơn II, Đ. từ | Hỗ trợ XD nhà học 2 tầng 10 phòng học. | 40 | 40 | - | ||
| 4, C1 TT Đình cả, Võ nhai | DT- TKKT, XD 3 phòng học c4, Sxd = 175 m2 | 90 | 85 | 5 | ||
| 5, C1 Thượng đình, P. bình | DT- TKKT, XD 2 phòng học c4, Sxd = 120 m2 | 60 | 55 | 5 |
- 16 -
| * | 6, C1 Trung thành, P. yên | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 |
| 7, C1 Cái đan, TX S. công | Hỗ trợ XD nhà hiệu bộ | 70 | 70 | - | |
| Tăng cường cơ sở vật chất | 1.300 | 1.231 | 69 | ||
| 1,C1-2 Tân thịnh, Đ. hoá | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 170m2, 8 gian | 105 | 100 | 5 | |
| 2, C1-2 Linh thông, Đ hoá | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 | |
| 3, C2 T.T Chợ chu, Đ. hoá | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 80 | 75 | 5 | |
| 4, C2 Yên lạc , P. lương | DT- TKKT, XD nhà hiệu bộ, c4,Sxd= 120m2 | 84 | 80 | 4 | |
| 5, C2 Yên trạch , P. lương | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 | |
| 6, PTCS La bằng, Đ.từ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 90 | 85 | 5 | |
| 7, PTCS Phú lạc, Đ. từ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 80 | 75 | 5 | |
| 8, Mầm non Vạn thọ, Đ.từ | Hỗ trợ XD phòng học mới. | 30 | 30 | - | |
| 9, C1 Văn hán 2, Đ. hỷ | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 | |
| 10, Mầm non Liên cơ Chùa hang, Đ. hỷ | Hỗ trợ XD Nhà hiệu bộ mới. | 56 | 56 | - | |
| 11, C2 Tân khánh, P, bình | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 85 | 80 | 5 | |
| 12, C1 Thành công3,P. yên | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 | |
| 13, Mầm non Hồng tiến,P yên | Hỗ trợ XD phòng học mới. | 30 | 30 | - | |
| 14, C1 Bình sơn,TXS. công | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 70 | 65 | 5 | |
| 15, PTCS Bình long I,V.nhai | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 159 m2, 6 gian | 95 | 90 | 5 | |
| 16, PTCS Đông bo, V. nhai | DT-TKKT, XDNhà ở tập thể g/ v c4, Sxd = 140 m2, 5 gian | 75 | 70 | 5 |
- 47 -
| 4 | 17, PTCS Vũ chấn, V. nhai | DT-TKKT, XD Nhà Hiệu bộ, c4, Sxd =120m2 | 80 | 75 | 5 | |
| 18, Mầm non 19-5, T.P.T.N. | Hỗ trợ sửa chữa nhà học | 40 | 40 | - | ||
| Dự phòng | 79,664 | - | 79,664 | |||
| cộng 1+2+3+4 = | 2.350 | 2.176,336 | 173,664 |
- 18 -