vanban.org

Điều 6. — Quyết định 114/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 13/11/2001 Hiệu lực 28/11/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 114/2001/QĐ-UB › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6.

Khu đô thị mới Sài Đồng được quy hoạch với các chức năng sau:

Tổng diện tích đất: 56,40 ha

Trong đó:

Đất đường cấp Thành phố và đất đường khu nhà ở        : 8,38 ha

Đất cơ quan văn phòng (hiện có dọc đường 5)

cải tạo theo quy hoạch                                                              : 2,28 ha

Đất công trình công cộng thành phố                                           : 0,57 ha

Đất hành lang bảo vệ tuyến điện 110KV                                   : 0,90 ha

Đất bệnh viện (BV tâm thần)                 : 3,10 ha (đã có dự án riêng)

Đất dân cư hiện có nâng cấp chỉnh trang theo quy hoạch            : 3,66 ha.

Đất xây dựng nhà ở Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh                 : 2,72 ha (đã có dự án riêng).

Đất xây dựng đơn vị mới                                                           : 34,19 ha

Đất trong phạm vi quy hoạch gồm hai khu vực:

Khu vực xây dựng mới                                                             : 40,13 ha

Khu vực hiện có (gồm đất cơ quan, bệnh viện, nhà ở)

xây dựngvà cải tạo theo dự án riêng                                          : 16,27 ha.

Tổng số dân trong phạm vi sau quy hoạch: 10.000 người.

Trong đó: + Dân số hiện có:                                          1.500 người

     + Dân cư trong khu xây dựng mới:   8.500 người.

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI ĐƠN VỊ Ở

(TRONG PHẠM VI ĐẤT XÂY DỰNG MỚI)

TT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH

(HA)

TỶ LỆ %

CHỈ TIÊU

M2/NG

1 Đất công cộng đơn vị ở:      
  - Công trình thương nghiệp, dịch vụ 0,78 2 0,92
  - Nhà trẻ, mẫu giáo 0,95 3 20
  - Trường học 2,20 6 16
2 Đất cây xanh, TDTT 4,00 12 4,7
3 Đất đường giao thông      
  - Đường đơn vị ở 7,06 21 8,3
  - Bãi đỗ xe 0,62 2 0,73
4 Đất ở * 18,58 54 21,86
                                Cộng 34,19 1001  

Đất ở bao gồm: đất xây dựng nhà ở, sân vườn quanh nhà và lối đi vào nhà, nhóm nhà ở.

Toàn bộ quỹ đất trong khu xây dựng mới của Khu đô thị này được bố trí thành 34 ô đất:

+ Đất ở (ký hiệu từ NO1 đến NO17) có tổng diện tích 176.000 m2.

Trong đó:

Nhà ở cao tầng gồm các ô: NO2A, NO3A, NO4, NO7, NO8A, NO10A, NO11A, NO12, NO15, NO16 và NO17 có diện tích 106.000 m2

Nhà ở thấp tầng gồm các ô: NO1A, NO1B, NO2B, NO3B, NO5, NO6, NO8B, NO9, NO10B và NO11B có diện tích là 70.000 m2+Đất xây dựng công trình công cộng (cửa hàng, chợ , trường học, nhà trẻ mẫu giáo) gồm các ô:

CC1 có diện tích 7900 m2, CC2 có diện tích 5200 m2

NT1, NT2, NT3 có diện tích 12.200m2

TH1, TH2, TH3 có diện tích 22.000 m2

+Đất cây xanh gồm các ô: CX1, CX2, CX3 có diện tích 39.990m

Trong phần đất ở đề xuất, đất xây nhà ở chính sách và di dân giải

phóng mặt bằng gồm các ô: NO10, NO11 và NO12 diện tích 36.392 m2 chiếm 20,6% đất ở.

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bình quân trong đơn vị ở:

-Tầng cao trung bình: 8,5 tầng

-Mật độ xây dựng bình quân đất ở: 29%

-Hệ số sử dụng đất: 2,49

Trong tổng diện tích đất ở (18,58 ha), có 17,6 ha đất xây nhà và 0,98 ha đất đường nội bộ.

Nhà ở có hai loại chính bao gồm:

-Nhà ở cao tầng (từ 10 tầng đến 21 tầng): 10,6 ha, chiếm 60,23% quỹ đất xây dựng nhà ở.

-Nhà ở thấp tầng (biệt thự, nhà  có vườn): 7,0ha, chiếm 39,77% quỹ đất xây dựng nhà ở.

-Tổng diện tích sàn nhà ở dự kiến xây mới: 450.000 m2