Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch, các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 1122/2001/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2010
Thay thế: 06/2010/TT-NHNN · 26/02/2010
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1122/2001/QĐ-NHNN › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân".
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Điều 3
Điều 4
Điều 5. Tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được mua cổ phần của những Ngân hàng thương mại cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần I — Cổ đông, cổ phần
Điều 6. Cổ đông của Ngân hàng thương mại cổ phần gồm các doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nước, cá nhân và tổ chức khác góp vốn.
Điều 7
Điều 8. Quyền của cổ đông
Điều 9. Nghĩa vụ của cổ đông
Điều 10. Cổ đông sáng lập, quyền của cổ đông sáng lập.
Điều 11. Sổ đăng ký cổ đông
Phần II — Mua, chào bán và chuyển nhượng cổ phần
Điều 12
Điều 13
Điều 14
Điều 15
Phần III — Giới hạn sở hữu cổ phần
Điều 16
Phần IV — Cổ phiếu, cổ tức
Điều 17. Cổ phiếu của Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng để cầm cố tại chính Ngân hàng thương mại cổ phần phát hành cổ phiếu đó.
Điều 18
Điều 19
Điều 20. Trả cổ tức
Điều 21
Điều 22
Điều 23. Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng vốn điều lệ và các quỹ để mua cổ phần, góp vốn với các cổ đông của chính Ngân hàng thương mại cổ phần đó.
Điều 24. Vốn điều lệ được sử dụng vào các mục đích:
Điều 25
Điều 26. Đại hội đồng cổ đông bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Ngân hàng thương mại cổ phần.
Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông
Điều 28. Thẩm quyền triệu tập Đại hội đồng cổ đông:
Điều 29. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 30. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 31. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 32. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 33. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 34. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 35. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 36. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Chương III — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 37. Trong thời gian tối đa 6 tháng kể từ ngày Quyết định ban hành Qui định này có hiệu lực thi hành, các Ngân hàng thương mại cổ phần phải điều chỉnh Điều lệ và các văn bản nội bộ theo Qui định này.
Điều 38. Việc sửa đổi, bổ sung các Điều, Khoản tại Qui định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy