Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 126
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 5,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 2,500 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 2,500 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 8,000 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 1,0000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai bao gồm: | ||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh | 1KS3 | 0,200 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh. | 1KS3 | 0,200 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 1KS3 | 0,200 |
| 3.3 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: | ||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 1,000 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 3,000 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%. | ||
| 4.1.1 | Trang A3 (200 trang) | 1KS1 | 0,012 |
| 4.1.2 | Trang A4 (500 trang) | 1KS1 | 0,008 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công vênh | 1KS1 | 0,004 |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | 1KS1 | 1,500 |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 1KS1 | 1,700 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 1,000 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 8,000 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 1KS1 | 4,000 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 1KS1 | 1,500 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 1KS1 | 3,500 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 127
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 1KS3 | 5,100 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 1KS3 | 17,000 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 1,000 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 1KS3 | 14,450 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | 1KS3 | 4,250 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 1KS3 | 7,990 |
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 128
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 7,06 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 8,82 |
| 3 | Ghế | Cái | 35,28 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 35,28 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 8,82 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 35,28 |
| 7 | Điện năng | Kw | 18,35 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 129
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 9,61 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 12,01 |
| 3 | Ghế | Cái | 48,04 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 48,04 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 12,01 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 48,04 |
| 7 | Điện năng | Kw | 24,98 |
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 130
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 4,16 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,52 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,40 |
| 4 | Bút bi | Cái | 4,16 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,30 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 4,16 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,22 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 7,00 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 131
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,16 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,52 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,00 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,00 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,00 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,00 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 5,00 |
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 132
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 35,280 |
| 2 | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 8,820 |
| 3 | Máy chủ | Cái | 1 | 8,820 |
| 4 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính | Bộ | 8,820 | |
| 5 | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 8,820 | |
| 6 | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 35,280 |
| 7 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 2,940 |
| 8 | Điện năng | Kw | 291,648 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 133
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh) |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 48,044 |
| 2 | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 12,011 |
| 3 | Máy chủ | Cái | 1 | 12,011 |
| 4 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính | Bộ | 12,011 | |
| 5 | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 12,011 | |
| 6 | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 48,044 |
| 7 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,804 |
| 8 | Điện năng | Kw | 411,257 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu,thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được tính theo hệ số tại Bảng số 134, 135.
Bảng số 134
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ | |
| I | Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0943 | |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0943 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,1509 | ||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0189 | |
| 3.2 | Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0566 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đưa vào CSDL điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%. | ||
| 4.1.1 | Trang A3 (200 trang) | 0,0755 | |
| 4.1.2 | Trang A4 (500 trang) | 0,0283 | |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | 0,0377 | |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | 0,0283 | |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0660 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,1509 | |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | 0,1038 | |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 0,0283 | |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,0660 | |
Bảng số 135
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 0,0915 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 0,3099 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | 0,2817 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0915 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 2.1 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,0775 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1479 |