vanban.org

Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất — Quyết định 112/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 26/09/2025 Hiệu lực 06/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 112/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 5 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng 126

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/ĐVT)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Nhóm 2 (KS2+KS4) 5,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,500
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,500
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 8,000
2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,0000
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai    
3.1 Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai bao gồm:    
3.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh 1KS3 0,200
3.1.2 Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh. 1KS3 0,200
3.2 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1KS3 0,200
3.3 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:    
3.3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 1,000
3.3.2 Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 3,000
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất    
4.1 Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%.    
4.1.1 Trang A3 (200 trang) 1KS1 0,012
4.1.2 Trang A4 (500 trang) 1KS1 0,008
4.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công vênh 1KS1 0,004
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian 1KS1 1,500
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1KS1 1,700
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 8,000
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất    
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 1KS1 4,000
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 1KS1 1,500
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS1 3,500

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Bảng 127

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/ĐVT)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất    
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 1KS3 5,100
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 1KS3 17,000
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) 1KS3 1,000
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1KS3 14,450
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất    
2.1 Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai 1KS3 4,250
2.2 Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 1KS3 7,990

2. Định mức dụng cụ

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 128

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
1 Dập ghim Cái 7,06
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 8,82
3 Ghế Cái 35,28
4 Bàn làm việc Cái 35,28
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 8,82
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 35,28
7 Điện năng Kw 18,35

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Bảng số 129

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
1 Dập ghim Cái 9,61
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 12,01
3 Ghế Cái 48,04
4 Bàn làm việc Cái 48,04
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 12,01
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 48,04
7 Điện năng Kw 24,98

3. Định mức vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 130

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh)
1 Giấy in A4 Gram 4,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,40
4 Bút bi Cái 4,16
5 Đĩa DVD Cái 4,30
6 Hộp ghim kẹp Hộp 4,16
7 Hộp ghim dập Hộp 1,22
8 Cặp để tài liệu Cái 7,00

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

Bảng số 131

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh)
1 Giấy in A4 Gram 2,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,00
4 Bút bi Cái 3,00
5 Đĩa DVD Cái 3,00
6 Hộp ghim kẹp Hộp 2,00
7 Hộp ghim dập Hộp 1,00
8 Cặp để tài liệu Cái 5,00

4. Định mức thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 132

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW) Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 35,280
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,820
3 Máy chủ Cái 1 8,820
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   8,820
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   8,820
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 35,280
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,940
8 Điện năng Kw   291,648

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

Bảng số 133

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW) Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 48,044
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 12,011
3 Máy chủ Cái 1 12,011
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   12,011
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   12,011
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 48,044
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 4,804
8 Điện năng Kw   411,257

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu,thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được tính theo hệ số tại Bảng số 134, 135.

Bảng số 134

STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ
I Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0943
1.2 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0943
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,1509
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0189
3.2 Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0566
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
4.1 Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đưa vào CSDL điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%.  
4.1.1 Trang A3 (200 trang) 0,0755
4.1.2 Trang A4 (500 trang) 0,0283
4.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh 0,0377
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian 0,0283
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0660
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 0,1509
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu 0,1038
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 0,0283
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,0660

Bảng số 135

STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 0,0915
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 0,3099
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) 0,2817
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0915
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất  
2.1 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai 0,0775
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,1479