Điều 11. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; | Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 3,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 1,000 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | ||
| Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai. | 1KS3 | 5,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 72
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 4,000 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,250 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 18,00 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 1KS2 | 3,000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3) | 1KS1 | 0,012 |
| Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4) | 1KS1 | 0,008 | |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công vênh. | 1KS1 | 0,004 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 0,500 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 1KS2 | 1,000 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,250 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 1KS2 | 2,000 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 1KS1 | 2,000 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 5,000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 2,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 73
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 3,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 10,000 |
| 1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 8,500 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 2,500 |
| 2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 2,000 |
| 2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 4,700 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 71, Bảng 72 và Bảng 73;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3 và Mục 4 Bảng 72; Mục 1.2 Bảng 73;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3 và Mục 4 Bảng 72; Mục 2.3 Bảng 73;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 73 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1 Bảng 73 khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: là mức lao động cần tính;
M: là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;
K: là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 74).
Bảng số 74
| STT | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | Hệ số K điều chỉnh định mức | Hệ số K điều chỉnh định mức | ||
| Tỷ lệ 1:5.000 | Tỷ lệ 1:10.000 | Tỷ lệ 1:25.000 | ||||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 | ||
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,9 | 1 | 1,1 | ||
| 3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,9 | 1 | 1,1 | ||
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,2667 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điện năng | KW | 31,1467 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 76
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2667 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6667 |
| - | Điện năng | KW | 4,6667 | |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5333 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,1000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 3,3067 | |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 6,6133 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 11,9467 | |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,0000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 77
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 8,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6667 |
| - | Điện năng | KW | 4,6667 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 6,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5667 |
| - | Điện năng | KW | 3,9667 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,0000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,5000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1250 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 1,1667 | |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 17,0667 | |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,7600 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 3,7600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,9400 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2350 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 3,7600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3133 |
| - | Điện năng | KW | 2,1933 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 1,1667 | |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,7000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,7000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1417 |
| - | Điện năng | KW | 0,9917 | |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,5000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,5000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1250 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0313 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,5000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0417 |
| - | Điện năng | KW | 0,2917 |
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 3,4000 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 5,6667 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 17,0000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 17,000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 4,2500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 17,000 |
| 7 | Điện năng | KW | 2,2100 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1176 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0588 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0588 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1765 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0588 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3846 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 80
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 8,700 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 14,5000 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 43,5000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 43,5000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 10,8750 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 43,5000 |
| 7 | Điện năng | KW | 5,6550 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81
Bảng số 81
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | 0,0920 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,4138 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0690 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,013 |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,027 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 0,053 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 0,053 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,133 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,053 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 82
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 6,7900 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 11,3167 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 33,9500 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 33,9500 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 8,4875 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 33,9500 |
| 7 | Điện năng | KW | 4,4135 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số
Bảng số 83
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0884 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,2946 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,2504 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0736 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,1384 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1307 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,0736 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,0626 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0184 |
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,919 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,092 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,839 |
| 4 | Bút bi | Cái | 1,839 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,839 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,919 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,919 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,919 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1176 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0588 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0588 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,1765 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0588 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 0,3846 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 86
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,354 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,235 |
| 3 | Sổ | Quyển | 4,709 |
| 4 | Bút bi | Cái | 4,709 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,709 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,354 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 2,354 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 2,354 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | 0,0920 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,4138 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0690 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,013 |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,027 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 0,053 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 0,053 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,1149 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0459 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 88
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,834 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,183 |
| 3 | Sổ | Quyển | 3,667 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,667 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,667 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,834 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,834 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,834 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0884 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,2946 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,2504 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0736 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,0556 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1384 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,0736 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,0626 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0184 |