Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2247/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2248/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho Chủ tịch Hội chữ thập đỏ và Chủ tịch Hội người cao tuổi ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn số lượng và mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho Trưởng ban công tác Mặt trận ở thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2540/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 2134/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Công an viên ở thôn, buôn; bỏ mức tiền công cho nhân viên Lâm nghiệp xã theo Quyết định số 2017/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Quyết định số 2685/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. — Quyết định 1110/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/07/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/07/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2023/qđ-ubnd · 30/06/2023
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
12/07/202337/2023/qđ-ubndBãi bỏ Đang xem
25/08/2010Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1110/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về số lượng, chức danh, mức phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, buôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tuợng áp dụng
Chương II — SỐ LƯỢNG, CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ
Điều 3. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 4. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 5. Mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 6. Kinh phí chi trả phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Chương III — SỐ LƯỢNG, CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP NHỮNG NGƯỜI
Điều 7. Số lượng, chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, buôn, khu phố
Điều 8. Mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, buôn, khu phố
Điều 9. Kinh phí chi trả phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, buôn, khu phố
Chương IV — CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CÔNG AN VIÊN
Điều 10. Mức phụ cấp Công an viên ở thôn, buôn
Điều 11. Kinh phí chi trả phụ cấp đối với Công an viên ở thôn, buôn
Điều 12. Chức danh, mức phụ cấp trưởng các đoàn thể ở thôn, buôn, khu phố
Điều 13. Kinh phí chi trả phụ cấp đối với trưởng các đoàn thể ở thôn, buôn, khu phố
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Thời gian thực hiện chế độ chính sách
Điều 15. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy