Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 11/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025
Thay thế: 23/2025/QĐ-UBND · 10/11/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
10/11/202523/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
23/05/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
Chương II — GIÁM SÁT, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM
Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm
Điều 11. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm
Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công
Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư
Chương III — THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG
Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm
Điều 16. Nghiệm thu công trình, sản phẩm
Điều 17. Giao nộp sản phẩm
Điều 19. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Nội dung và mức kiểm tra chất lượng các hạng mục công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai
Phụ lục 02. Các mẫu văn bản
Mẫu số 01. Nhật ký giám sát công trình.
Mẫu số 02. Phiếu ghi ý kiến kiểm tra.
Mẫu số 03. Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Mẫu số 04. Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công).
Mẫu số 05. Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị thi công).
Mẫu số 06. Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm.
Mẫu số 07. Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra).
Mẫu số 08. Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm.
Mẫu số 09. Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm.
Mẫu số 10. Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm.
Mẫu số 11. Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm.
Mẫu số 12. Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình).
Mẫu số 13. Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm.
Mẫu số 14. Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công).
Mẫu số 15. Báo cáo sửa chữa sản phẩm (của đơn vị thi công).
Mẫu số 16. Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra).
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy