vanban.org

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp — Quyết định 11/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/05/2024 Thay thế: 32/2024/QĐ-UBND · 06/05/2024
Ninh Thuận Ban hành 04/04/2022 Hiệu lực 14/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 32/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 11/2022/QĐ-UBND
16/05/202432/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/04/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp

Số TTLoài câyTuổi cây (tháng)Tiêu chuẩn cây giốngĐơn giá (đồng/cây)
Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm)Chiều cao tối thiểu (m)Kích thước túi bầu (cm)
1Mắm120,60,716 x 2212.956
2Đân120,80,716 x 2213.446
3Phi lao060,40,516 x 226.974
120,60,716 x 229.660
4Thanh Thất060,50,416 x 226.912
120,70,616 x 229.600
5Neem (Xoan chịu hạn)060,60,516 x 226.749
120,80,716 x 229.437
6Cóc hành060,60,516 x 226.793
120,70,716 x 229.481
7Muồng đen060,60,416 x 226.711
120,80,616 x 229.399
8Trôm060,60,516 x 226.859
9Điều060,60,516 x 227.177
10Xà cừ120,80,716 x 229.469
11Thông 3 lá060,40,37 x 123.124
12Sao đen060,50,316 x 226.920
120,80,716 x 229.618
13Dầu060,60,416 x 227.029
120,80,716 x 229.727
14Lim đá (Bồ kết tây)060,50,416 x 226.989
120,80,716 x 229.687