Điều 3. Nội dung và mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được tính trên các chi phí để trang trải và mang tính phục vụ đối với công tác hoạt động quản lý chợ, gồm các khoản chi phí sau:
a) Chi cho người lao động làm công tác quản lý chợ: chi tiền lương, tiền công, tiền ăn ca, các khoản phụ cấp lương, các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn theo quy định.
b) Chi cho các hoạt động tổ chức thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ (kể cả hoạt động thu theo hợp đồng uỷ nhiệm thu).
c) Chi quản lý hành chính: vật tư văn phòng, công cụ dụng cụ, điện, nước, thông tin liên lạc.
d) Chi phí nâng cấp, duy tu, sửa chữa thường xuyên cơ sở hạ tầng tại chợ.
đ) Chi phí giữ gìn an ninh trật tự; công tác phòng cháy chữa cháy; công tác an toàn thực phẩm; công tác quy hoạch sắp xếp.
e) Chi nộp thuế theo quy định.
* Đối với các chợ hiện đang thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh chính là giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
* Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ không bao gồm các khoản thu về dịch vụ vệ sinh; trông giữ phương tiện, hàng hóa; tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.
2. Mức giá đối với vị trí kinh doanh thuận lợi nhất (hệ số k = 1)
| TT | Loại chợ và ngành, hàng kinh doanh | Đơn vị tính | Mức giá đã bao gồm thuế VAT | |||
| Chợ hạng 1 | Chợ hạng 2 | Chợ hạng 3 | ||||
| A | ĐỐI VỚI CÁC CHỢ ĐÔ THỊ | |||||
| I | Đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ | |||||
| 1 | Nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị | đồng/m2/tháng | 100.000 | 50.000 | 25.000 | |
| 2 | Nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm | đồng/m2/tháng | 80.000 | 40.000 | 20.000 | |
| 3 | Nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả | đồng/m2/tháng | 65.000 | 35.000 | 20.000 | |
| 4 | Nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) | đồng/m2/tháng | 60.000 | 30.000 | 15.000 | |
| II | Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ | đồng/người/ngày | 5.000 | 3.000 | 2.000 | |
| B | ĐỐI VỚI CÁC CHỢ NÔNG THÔN, MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO | |||||
| I | Đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ | |||||
| 1 | Nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị | đồng/m2/tháng | 40.000 | 25.000 | ||
| 2 | Nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm | đồng/m2/tháng | 35.000 | 20.000 | ||
| 3 | Nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả | đồng/m2/tháng | 30.000 | 15.000 | ||
| 4 | Nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) | đồng/m2/tháng | 25.000 | 10.000 | ||
| II | Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ | đồng/người/ngày | 2.000 | 1.000 | ||
3. Số tiền sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được tính như sau:
a) Đối với các chợ có nhiều tầng
| Số tiền sử dụng diện tích bán hàng tại chợ (đồng/m2/tháng) | = | Mức giá quy định tại khoản 2, Điều này | x | Hệ số k quy định tại điểm b, khoản 3, điều 2, Quyết định này | x | Hệ số m quy định tại điểm c, khoản 3, điều 2, Quyết định này |
b) Đối với các chợ khác
| Số tiền sử dụng diện tích bán hàng tại chợ (đồng/m2/tháng) | = | Mức giá quy định tại khoản 2, Điều này | x | Hệ số k quy định tại điểm b, khoản 3, điều 2, Quyết định này |
4. Đối với các chợ chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày thì mức thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 2, khoản 3 nêu trên.