vanban.org

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng — Quyết định 11/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2024 Thay thế: 02/2024/QĐ-UBND · 05/01/2024 Sửa đổi, bổ sung: 38/2018/QĐ-UBND · 24/05/2018
Lạng Sơn Ban hành 10/04/2017 Hiệu lực 20/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 11/2017/QĐ-UBND
20/01/202402/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/06/201838/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 20/04/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ngưng hiệu lực toàn bộ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 33/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng

TT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá

(VNĐ)

I

Cây lương thực, thực phẩm

   
1  Sắn m2 4.500
2  Khoai lang m2 4.500
3  Ngô m2 6.500
4  Lúa các loại m2 7.500
5  Mạ m2 13.000
6  Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác. m2 7.500
7  Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ    
   - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500
   - Khóm có từ 10 cây trở lên Khóm 24.000
8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê...    
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 7.500
   -  Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên Hốc 15.500
9  Rau xanh các loại:    
    - Rau Cải ngồng, Cải làn, Đỗ Cô ve, Đỗ Hà lan m2 18.500
    - Các loại rau khác m2 9.500
10  Cây Bầu, Bí,  Mướp, Gấc, Susu    
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 10.000
   - Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên. Hốc 30.500
II Cây công nghiệp ngắn ngày    
1  Cây Đỗ tương m2 5.500
2  Cây Đỗ xanh m2 5.500
3  Cây Thuốc lá, Thuốc lào, Thạch đen m2 6.000
4  Cây Lạc, Vừng m2 8.500
5 Cây Mía    
   - Mới trồng đến dưới 3 tháng m2 15.500
   - Trồng trên 3 tháng m2 28.000
   - Đã thu hoạch (gốc ủ chờ khai thác vụ sau) m2 11.000
III Cây ăn quả    
1  Cây Nhãn, Vải    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây         53.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 130.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 529.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 916.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 1.162.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 30 cm Cây      1.463.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm Cây 1.832.000
2 Cây Hồng, Hồng xiêm, Xoài, Bơ    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây        59.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 134.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 567.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây    1.040.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây    1.454.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 cm Cây    1.832.000
3 Cây Cam, Quýt, Na, Chanh, Quất    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 51.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 142.000
   - Cây trồng đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 400.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 7 đến 10 cm Cây 783.000
   -  Cây trồng đường kính gốc > 10 cm Cây 1.152.000
4 Cây Lê, Mác mật, Quất hồng bì    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 53.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 129.000
   -  Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 203.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 577.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 867.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20cm Cây 1.152.000
5 Cây Mít.    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 53.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 112.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 350.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 515.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 788.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 1.045.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm Cây 1.149.000
6 Cây Quéo, Muỗng, Khế, Dọc, Trứng gà, Cóc.    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 30.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 113.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 447.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 636.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 25 cm Cây 922.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm Cây 1.149.000
7 Cây Táo, Mận, Mơ, Đào, Bưởi.    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây  55.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 152.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 416.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 768.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 838.000
8 Cây Cau lấy quả, Dừa lấy quả    
   - Mới trồng, chiều cao cây <50cm Cây 33.000
   - Cây trồng chiều cao >50 cm đến 100cm, chưa cho hái quả Cây 86.000
  - Cây trồng chiều cao > 100cm, chưa cho hái quả Cây 120.000
   - Cây đang có quả Cây 232.000
9 Cây ổi, Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Sung, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 33.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 89.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 122.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 179.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 244.000
10 Cây Nho, Thanh Long (Nho đơn vị tính là cây; Thanh long đơn vị tính là khóm)    
   - Mới trồng, chiều dài thân chính ≤ 200cm Cây; khóm 51.000
   - Thân chính dài trên 200 cm, chưa có quả Cây; khóm 175.000
  - Cây đang cho quả Cây; khóm 349.000
11 Cây Đu đủ.    
   - Mới trồng, chưa có quả Cây 18.000
   - Đang có quả Cây 234.000
12  Chuối tiêu, Chuối tây    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 16.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 27.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 103.000
   - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) Cây 12.000
13 Các loại chuối khác (chuối hột, chuối lá…)    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 11.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 18.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 59.000
   - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) Cây 7.000
14 Cây Dứa    
   - Mới trồng Cây 3.800
   - Đang có quả Cây 5.500
   - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Cây 2.700
IV Cây công nghiệp lâu năm    
1 Cây Bồ kết    
  - Mới trồng, đường kính <3cm Cây 42.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 189.000
  - Đường kính gốc > 8cm đến 20 cm Cây 630.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 735.000
2 Cây Hoa Hoè    
  - Mới trồng, đường kính gốc <3cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 105.000
  - Đường kính gốc  > 8cm đến 20 cm Cây 315.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 367.500
3 Cây Cà phê    
  - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 4.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5 cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm Cây 105.000
  - Đường kính gốc > 10 cm Cây 157.500
4  Cây Chè    
4.1 Cây Chè trồng phân tán    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 2.650
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) Cây 10.500
  - Trồng từ 3 năm trở lên và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm Cây 83.000
   - Cho thu hoạch trên 5 năm Cây 105.000
4.2 Cây Chè trồng chuyên canh thành luống dài    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm m dài/luống 10.500
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) m dài/luống 21.000
  - Trồng từ 3 năm trở lên  và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm m dài/luống 31.500
  - Cho thu hoạch trên 5 năm m dài/luống 37.000
V Cây lâm nghiệp    
V.1  Cây lấy gỗ    
1  Nhóm cây quí hiếm và nghiêm cấm khai thác vào mục đích thương mại: Sưa, Hoàng Đàn, Đinh, Lim, Sến, Nghiến, Trai lý    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 24.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 58.000
   - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 254.000
2  Cây thuộc gỗ nhóm 1: Lát Hoa    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 24.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 58.000
  - Đường kính gốc > 10 cm  đến 20cm Cây 129.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 220.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 528.000
3  Cây thuộc gỗ nhóm III: Tếch    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 11.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 33.000
   - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 96.000
   - Đường kính gốc > 20cm đến 30cm Cây 192.000
   - Đường kính gốc > 30cm Cây 400.000
4  Cây thuộc gỗ nhóm IV: Long não, Mỡ    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây 13.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 75.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 155.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 380.000
5  Cây thuộc gỗ nhóm V: Thông, Xà cừ, Sa mộc    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 24.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 70.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 255.000
6  Cây thuộc gỗ nhóm VI: Bạch đàn, Keo, Vối thuốc, Xoan.  
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 8.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 24.000
  - Đường kính gốc > 10cm đến 20cm Cây 66.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 210.000
7  Cây thuộc gỗ nhóm VII: Phượng vĩ    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 33.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 66.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 188.000
8  Cây thuộc gỗ nhóm VIII: Dâu da xoan, Muồng    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 13.000
  - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 44.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 145.000
9  Cây gỗ cho sản phẩm quả, vỏ: Dẻ lấy quả; Trám;  Sấu, Quế, Trẩu, Sở; Hồi    
9.1  Dẻ lấy quả    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 110.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 275.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 385.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 550.000
9.2   Cây Trám    
   - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 55.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 130.000
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm Cây 230.000
  - Đường kính gốc >10cm đến 15cm Cây 430.000
  - Đường kính gốc >15cm đến 20cm Cây 840.000 
  - Đường kính gốc >20cm đến 25cm Cây 1.000.000
  - Đường kính gốc >25cm đến 30cm Cây 1.330.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 1.670.000
9.3  Sấu, Quế, Trẩu, Sở    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây 38.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 110.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 275.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 385.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 495.000
9.4  Cây Hồi    
   - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 250.000
   - Đường kính gốc >5cm đến 10cm Cây 500.000
  - Đường kính gốc >10cm đến 15cm Cây 850.000
  - Đường kính gốc >15cm đến 20cm Cây 1.200.000
  - Đường kính gốc >20cm đến 25cm Cây 1.500.000
  - Đường kính gốc >25cm đến 30cm Cây 1.650.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 1.800.000
V.2   Cây Tre, Trúc    
1  Cây Mai    
   - Mai Cây (đã ra lá, cành) Cây 18.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 6.500
2  Cây Tre, cây Hốc    
   - Tre, Hốc cây (đã ra lá, cành) Cây 10.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 4.500
3 Cây Mạy Pì, cây Hóp    
   - Cây Mạy Pì, Hóp cây (đã ra lá, cành) Cây 7.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 2.500
4 Cây Vầu    
   - Vầu cây (đã ra lá, cành) Cây 4.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 3.500
5 Cây Trúc, cây Dóc    
   - Trúc, Dóc cây (đã ra lá, cành) Cây 5.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 4.000
V.3  Rừng giống cung cấp hạt    
V.3.1  Rừng giống trồng    
1  Cây thông, Xa Mộc    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 50.500
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 10 cm Cây 67.500
   - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm Cây 73.500
   - Đường kính gốc >20 cm Cây 285.500
2  Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 38.500
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 10 cm Cây 52.500
   - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm Cây 105.000
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 285.500
3  Cây Hồi    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 262.000
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 16 cm Cây 977.500
   - Đường kính gốc > 16cm -20 cm Cây 1.564.000
   - Đường kính gốc > 20cm -40 cm Cây 1.760.000
   - Đường kính gốc > 40 cm Cây 1.955.000
V.3.2  Rừng giống chuyển hoá từ rừng trồng    
1  Cây thông, Xa Mộc Cây  
   - Đường kính gốc từ 10cm đến 20 cm Cây 73.500
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 268.000
2  Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn Cây  
   - Đường kính gốc từ 10 cm đến 20 cm Cây 84.000
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 220.000
3  Cây Hồi Cây  
   - Đường kính gốc từ 16cm đến 20 cm Cây 1.365.000
   - Đường kính gốc > 20 cm đến 40 cm Cây 1.627.500
   - Đường kính gốc > 40 cm Cây 1.890.000
V.3.3   Vườn giống cung cấp hom    
1  Cây Keo Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 21.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 24.000
   Năm trồng thứ 3 Cây 28.500
2  Cây Bạch đàn Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 23.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 27.500
   Năm trồng thứ 3 Cây 32.500
V.3.4  Vườn ươm cây giống    
   Bồi thường chi phí di chuyển. Cây 125
VI Các loại cây khác    
1  Các loại cây thuốc nam    
   - Các loại cây dùng làm thuốc nam, bắc... Khóm 24.000
2  Cây hoa các loại    
   - Hoa Ly, Lan, Đỗ quyên, Cẩm tú cầu    
   + Trồng trên đất theo luống m2 55.000
   +Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) Cây 22.000
   - Các loài hoa khác    
   + Trồng trên đất theo luống m2 24.000
   + Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) Cây 2.500
3 Cây trồng làm hàng rào    
   - Cây Râm bụt, Găng, Xương rồng, Cúc tần... m.dài 12.000
4 Cây trồng lấy lá    
   - Cây Dâu chăn tằm, Lá dong, Lá gai, Lá cẩm... m2 4.500
   - Cây cỏ trồng chăn nuôi gia súc m2 1.650