Điều 1. Bổ sung vào mục IV nhóm cây ăn quả tại Phụ lục IV đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
| TT | Nhóm cây, loại cây | ĐVT | Nhóm | Đơn giá (đồng) |
| IV | Nhóm cây ăn quả | |||
| 15 | Cây giống trong vườn ươm | |||
| Nhãn lồng | ||||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| - Cây ghép | 20.000 | |||
| Cây na dai | Cây | |||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| Cây bưởi lai | ||||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| - Cây ghép | 17.000 | |||
| Cây khế | ||||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| - Cây ghép | 15.000 | |||
| Cây vaỉ thiều | ||||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| - Cây ghép | 20.000 | |||
| Cây chanh | ||||
| - Cây ươm hạt | 8.000 | |||
| - Cây ghép | 15.000 | |||
| Cây xoài | ||||
| - Cây ươm hạt | - | |||
| - Cây ghép | 20.000 | |||
| Cây quất hồng bì (nhâm) | ||||
| - Cây ươm hạt | 5.000 | |||
| - Cây ghép | 20.000 | |||
| Cây thanh long | Hom giống | 10.000 |