Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Giang; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 11/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/03/2020
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2020/QĐ-UBND · 27/02/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
10/03/202005/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
19/05/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Các khoản chi phí cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh
Phụ lục 02. Các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội
Phụ lục 03. Các khoản đóng góp, chế độ miễn giảm, chế độ hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy