vanban.org

Điều 5. Nội dung chi — Quyết định 11/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/05/2014 Thay thế: 174/QĐ-UBND · 30/01/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2019/QĐ-UBND · 11/07/2019
Cà Mau Ban hành 08/08/2011 Hiệu lực 18/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 11/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2011/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nội dung chi

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014
Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

1. Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo, bao gồm các nội dung chi cụ thể theo quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

2. Thông tin tuyên truyền, bao gồm: Thông tin, tuyên truyền trên phương tiện thông tin đại chúng; diễn đàn khuyến nông; hội nghị tổng kết khuyến nông, giao ban khuyến nông vùng; hội chợ triển lãm hàng nông nghiệp cấp khu vực; hội thi về các hoạt động khuyến nông cấp khu vực, cấp tỉnh; xây dựng và quản lý dữ liệu hệ thống thông tin khuyến nông.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

3. Xây dựng các mô hình trình diễn về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm các nội dung chi theo quy định tại Điểm 3.1, Khoản 3, Điều 5 Thông tư số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

4. Nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng, bao gồm hoạt động thông tin, quảng cáo, hội thảo đầu bờ.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

5. Mua bản quyền tác giả, mua công nghệ gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

7. Thuê chuyên gia trong nước, ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông; đánh giá hoạt động khuyến nông.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

8. Tham quan, học tập trong và ngoài nước.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

9. Mua sắm trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho các hoạt động khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

11. Các khoản chi hợp pháp khác phục vụ hoạt động khuyến nông.

Sửa đổi bởi 11/2014/QĐ-UBND · hiệu lực 26/05/2014

10. Quản lý chương trình, dự án khuyến nông.