vanban.org

Điều 4 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. — Quyết định 11/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/08/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/08/2010 Thay thế: 27/2010/QĐ-UBND · 26/07/2010
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 12/02/2009 Hiệu lực 22/02/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 37/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 07/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 27/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. · 11/2009/QĐ-UBND
05/08/201027/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/02/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 1881/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 1881/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2009/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.