vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giảm đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 1099/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2017 Thay thế: 26/2017/QĐ-UBND · 05/05/2017
Thừa Thiên Huế Ban hành 30/05/2009 Hiệu lực 10/06/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 1099/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 1099/2009/QĐ-UBND
20/05/201726/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1099/2009/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giảm đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  TM ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦTỊCH






Nguyễn Ngọc Thiện  

MỨC LỆ PHÍ HỘ TỊCH, LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO,

 LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

(Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định số 1099/2009/QĐ-UBND
Ngày 30 tháng 3 năm 2009 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

A. LỆ PHÍ HỘ TỊCH.

ĐVT: đồng/trường hợp (hoặc bản sao)
STT Công việc thực hiện Mức thu
I Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm
quyền của UBND xã, phường, thị trấn
 
1 Nuôi con nuôi  
  - Đăng ký việc nuôi con nuôi (trừ trường hợp đăng ký việc nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa) 10.000
  - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi (trừ trường hợp đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa) 20.000
2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con   10.000
3 Cấp bản sao giấytờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000
4 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 3.000
5 Các việc đăng kýhộ tịch khác 5.000
6 Đăng ký khai sinh (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký lại) Miễn thu
7 Đăng ký kểt hôn (kể cả đăng ký lại việc kết hôn) Miễn thu
8 Đăng ký khai tử(bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký lại) Miễn thu
9 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuồi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch Miễn thu
STT Công việc thực hiện Mức thu
II Mức thu áp dụng đối vói việc đăng ký hộ tịch tạiUBND huyện, thành phố Huế  
1 Cấp lại bản chính giấy khai sinh 5.000
2 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000
3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên;
xác định lại tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch.
25.000
III Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp  
1 kết hôn  
  - Đăng ký kết hôn 500.000
  - Đăng ký lại việc kết hôn 1.000.000
2 Nuôi con nuôi  
  - Đăng ký việc nuôi con nuôi 1.000.000
  - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi 2.000.000
3 Đăng ký nhận con ngoài giá thú 1.000.000
4 Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000
5 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 10.000
6 Các việc đăng hộ tịch khác 25.000
7 Đăng ký khai sinh (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại) Miễn thu
8 Đăng ký khai tử(bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại) Miễn thu
9 Thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch. Miễn thu

B. LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC.

1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản.

2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở  lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.

3. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.