vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./m/ — Quyết định 1098/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2022 Thay thế: 25/2022/QĐ-UBND · 17/05/2022
Hải Phòng Ban hành 22/05/2015 Hiệu lực 01/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 59/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 12/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 1098/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 1098/2015/QĐ-UBND
01/06/202225/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/06/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 397/2011/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ tổ chức, biên chế cho Sở Nội vụ để tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quản lý nhà nước về công tác thanh niên · 397/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1098/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn