Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định số 299/QĐ-NH4 ngày 26/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành. — Quyết định 1087/2003/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/02/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2020/TT-NHNN · 30/12/2020
Sửa đổi, bổ sung: 316/2004/QĐ-NHNN · 31/03/2004
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 23 năm
15/02/202118/2020/TT-NHNNBãi bỏ Đang xem
27/04/2004316/2004/QĐ-NHNNSửa đổi
05/10/2003Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1087/2003/QĐ-NHNN › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định số 299/QĐ-NH4 ngày 26/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Chương 2 — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. - Xác định và đóng dấu độ mật đối với tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.
Điều 4. - In, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 5. - Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 6. - Sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 7. - Thống kê, lưu trữ, bảo quản tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.
Điều 8. - Bảo vệ các khu vực, nơi cất giữ, nơi tiến hành các hoạt động có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 9
Điều 10. - Cung cấp thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.
Điều 11. - Cung cấp tin thuộc bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Điều 12. - Mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng ra nước ngoài.
Điều 13. - Tiêu chuẩn và trách nhiệm của cán bộ làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 14. - Lập danh mục, thay đổi mật và giải mật bí mật Nhà nước.
Điều 15. - Tiêu huỷ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 16. - Kiểm tra trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Điều 17. - Chế độ báo cáo, sơ kết, tổng kết về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng.
Chương 3 — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 18. - Khen thưởng
Điều 19. - Xử lý vi phạm
Chương 4 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20. - Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy