Điều 1. - Nay quy định giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá, mức trợ cước vận chuyển các loại giống lúa nước phục vụ cho sản xuất trong tỉnh như sau :
Đơn vị tính : đ/kg
| STT | Giống lúa | Giá bán lẻ tối đa | Mức trợ giá |
| 01 | Giống lúa nguyên chủng V 13/2 | 3.500 | 760 |
| 02 | Giống lúa cấp 1 : IR 64, OM 1706, OM 1490, OMCS 94, IR 62032, TN 100. . . | 3.200 | 700 |
Mức trợ cước vận chuyển được tính từ chân hàng cấp 1 về đến các xã : 300.000đ/tấn.
Mức giá bán quy định trên đã bao gồm thuế VAT theo luật định.
Trường hợp giá mua lúa giống có sự biến động, để kịp thời phục vụ cho sản xuất, giao cho giám đốc Sở Tài chính - vật giá có văn bản thông báo giá bán lẻ các loại giống lúa để doanh nghiệp thực hiện.