vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 105/2001/QĐ/BTC ngày 10/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 107/2001/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2003 Sửa đổi, bổ sung: 110/2001/QĐ/BTC · 31/10/2001
Bộ Tài chính Ban hành 18/10/2001 Hiệu lực 22/10/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 107/2001/QĐ-BTC
02/11/2001110/2001/QĐ/BTCChưa hợp nhất 22/10/2001Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 107/2001/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 105/2001/QĐ/BTC ngày 10/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
1 2 3 4 5
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Xăng các loại:
2710 00 11 -- Xăng máy bay 15
2710 00 12 -- Xăng dung môi 10
2710 00 19 -- Xăng loại khác 60
2710 00 20 - Diesel 20
2710 00 30 - Madut 0
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 25
2710 00 50 - Dầu hoả thông dụng 15
2710 00 60 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 35
2710 00 90 - Loại khác 10