vanban.org

Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2003 Sửa đổi, bổ sung: 110/2001/QĐ/BTC · 31/10/2001
Bộ Tài chính Ban hành 18/10/2001 Hiệu lực 22/10/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 107/2001/QĐ-BTC
02/11/2001110/2001/QĐ/BTCChưa hợp nhất 22/10/2001Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2003 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 107/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2001


QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi _______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 105/2001/QĐ/BTC ngày 10/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
1 2 3 4 5
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Xăng các loại:
2710 00 11 -- Xăng máy bay 15
2710 00 12 -- Xăng dung môi 10
2710 00 19 -- Xăng loại khác 60
2710 00 20 - Diesel 20
2710 00 30 - Madut 0
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 25
2710 00 50 - Dầu hoả thông dụng 15
2710 00 60 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 35
2710 00 90 - Loại khác 10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 22/10/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Sinh Hùng