Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành./. — Quyết định 1068/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/03/2012
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/02/2010
Thay thế: 368/2012/QĐ-UBND · 12/03/2012
Sửa đổi, bổ sung: 259/2010/QĐ-UBND · 01/02/2010
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 10 phiên bản · 18 năm
11/02/2010259/2010/QĐ-UBND +1Sửa đổi, bổ sung Đang xem
22/06/2009Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1068/2009/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý”.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích yêu cầu
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
Chương II — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 11. Xác định giá các loại vật tư, thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 13. Công tác cấp Giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn tỉnh
Điều 14. Điều kiện để triển khai tổ chức đấu thầu, chào hàng cạnh tranh hoặc chỉ định thầu
Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu
Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 17. Tổ chức quản lý dự án
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng
Chương VI — QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
Chương VII — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Kiểm tra
Điều 23. Khen thưởng
Điều 24. Xử lý vi phạm
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp
Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng
Điều 28. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy