Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng
| STT | Loại hình nhà ở lưu trú công nhân | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| Nhà chung cư | |||
| 1 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 43,55 | 59,50 |
| 2 | Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm | 50,91 | 69,56 |
| 3 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 56,07 | 76,62 |
| 4 | 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm | 59,97 | 81,95 |
| 5 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 57,78 | 78,95 |
| 6 | 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm | 60,46 | 82,62 |
| 7 | 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 60,53 | 82,71 |
| 8 | 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm | 62,26 | 85,08 |
| 9 | 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 67,41 | 92,12 |
| 10 | 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm | 68,39 | 93,45 |