vanban.org

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 105/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 16/12/2024 Hiệu lực 16/12/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 105/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng

STT Loại hình nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
I Nhà ở riêng lẻ
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 17,03 17,03
2 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 33,73 44,73
II Nhà chung cư
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 47,86 65,40
2 Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm 55,95 76,46
3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 61,62 84,23
4 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm 65,91 90,09
5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 63,50 86,78
6 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm 66,45 90,82
7 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 66,52 90,92
8 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm 68,43 93,52
9 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 74,08 101,26
10 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm 75,16 102,73