Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng
| STT | Loại hình nhà ở xã hội | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| I | Nhà ở riêng lẻ | ||
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 17,03 | 17,03 |
| 2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 33,73 | 44,73 |
| II | Nhà chung cư | ||
| 1 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 47,86 | 65,40 |
| 2 | Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm | 55,95 | 76,46 |
| 3 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 61,62 | 84,23 |
| 4 | 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm | 65,91 | 90,09 |
| 5 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 63,50 | 86,78 |
| 6 | 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm | 66,45 | 90,82 |
| 7 | 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 66,52 | 90,92 |
| 8 | 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm | 68,43 | 93,52 |
| 9 | 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 74,08 | 101,26 |
| 10 | 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm | 75,16 | 102,73 |