vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 83/2001/QĐ/BTC ngày 30/8//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 105/2001/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/10/2001 Sửa đổi, bổ sung: 107/2001/QĐ-BTC · 18/10/2001
Bộ Tài chính Ban hành 10/10/2001 Hiệu lực 12/10/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 105/2001/QĐ-BTC
22/10/2001107/2001/QĐ-BTCChưa hợp nhất 12/10/2001Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 105/2001/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 83/2001/QĐ/BTC ngày 30/8//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã sốMô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
NhómPhân nhóm
1 2 3 4 5
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
      - Xăng các loại:  
2710 00 11 - - Xăng máy bay 15
2710 00 12 - - Xăng dung môi 10
2710 00 19 - - Xăng loại khác 50
2710 00 20 - Diesel 15
2710 00 30 - Madut 0
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 25
2710 00 50 - Dầu hoả thông dụng 0
2710 00 60 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 50
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 25
2710 00 90 - Loại khác 10