Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán 1 m 3 (một mét khối) nước máy do Công ty cẩp nước sản xuất (bao gồm cả 5% thuế giá trị gia tăng) như sau: — Quyết định 1041 /QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hải Phòng Ban hành 23/06/1999 Hiệu lực 01/07/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán 1 m 3 (một mét khối) nước máy do Công ty cẩp nước sản xuất (bao gồm cả 5% thuế giá trị gia tăng) như sau:
Số TT
NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
ĐƠN GIÁ
1
Giá nước sinh hoạt:
a. Tại các hộ gia đình đã lắp đồng hồ:
- Trong định mức 4m3/người/tháng:
- Trên định mức 4m3/người/tháng:
b. Tại các hộ gia đình chưa lắp đồng hồ:
(Khối lượng nước tiêu dùng do Công ty cấp nước xác định tùy theo từng khu vực, nhưng không quá 5m3/người/tháng )
c. Tại các cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học, bệnh viện, quân đội (không sản xuất kinh doanh ):
d. Tại các bể công cộng đã lắp đồng hồ:
(dùng chung tại bể nước có từ 25 hộ hoăc 100 người trở lên)
e. Tại các bề công cộng chưa lắp đồng hồ:
(dùng chung tại bể nước có từ 25 hộ hoăc 100 người trở lên)
Giá bán cho các doanh nghiệp kinh doanh:
Gồm : Các khách sạn, nhà nghỉ, Kinh doanh ăn uống giái khát, nước xuất khẩu, sản xuất Aga, rượu, bia, kem, nước đá, nước xây dựng công trình, rửa xe ô tô, xe máy ...vv, nước để chẩy lãng phí hoặc sử dụng trái phép.
6000đ/m3
3
Giá bán cho các doanh nghiệp sán xuất và các văn phòng đại diện :
(ngoài các đơn vị tại mục 2)