Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm. — Quyết định 102 /2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 167/QĐ-UBND · 01/07/2025
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 102 /2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây:
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
Điều 7. Thời hạn cưỡng chế
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
Điều 9. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế
Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế
Điều 11. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế
Điều 12. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế
Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế
Điều 14. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế
Điều 15. Thực hiện cưỡng chế
Điều 16. Cưỡng chế trong một số trường hợp cụ thể
Điều 17. Tạm đình chỉ thi hành quyết định
Điều 18. Đình chỉ thi hành quyết định có hiệu lực
Điều 19. Kết thúc việc cưỡng chế
Điều 20. Xử lý trường hợp tái chiếm
Điều 21. Xử lý tài sản cưỡng chế
Điều 22. Xử lý tài sản tạm quản lý thuộc trường hợp bán đấu giá
Điều 23. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện trong quá trình tổ chức, thực hiện việc cưỡng chế
Điều 24. Bồi thường thiệt hại khi cưỡng chế trái pháp luật
Điều 25. Chi phí cưỡng chế
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 27. Trách nhiệm của Ban cưỡng chế
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan Thanh tra
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan Công an
Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan Y tế
Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan Thông tin và Truyền thông, Đài phát thanh truyền hình, Báo trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế
Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
Điều 36. Trách nhiệm của người bị cưỡng chế
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy