Điều 7. Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 91.490 m2 trong đó:
Đất xây dựng nhà ở mới: 75.030 m2
Đất nhà ở chỉnh trang theo quy hoạch: 16460 m2
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH XÂY DỰNG NHÀ Ở
| Ký hiệu | Chức năng khu đất | DT đất (m2) | DT xây dựng (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao TB (tầng) | HSSD dất (lần) | Tổng DT sàn (m2) |
BT-1 BT-2 BT-3 BT-4 BT-5 BT-6 BT-7 NC-1 NC-2 NC-3 NC-4 NC-5 NC-6 NC-7 NC-8 NO | Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở biệt thự Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Nhà ở cao tầng Dân cư chỉnh trang | 2.890 6.040 2.200 6.200 6.130 5.240 1.300 10.580 8.350 5.020 3.880 4.750 4.220 3.500 4.730 16.460 | 1.010 2.110 880 2.480 2.450 2.100 480 3.280 3.010 1.560 1.550 1.900 1.310 1.260 1.700 8.560 | 35 35 40 40 40 40 37 31 36 31 40 40 31 36 36 52 | 2.5 2.5 2.5 3 3 3 3 15 9 11 9 9 11 9 9 3.5 | 0.875 0.875 1.000 1.200 1.200 1.200 1.110 4.650 3.240 3.410 3.600 3.600 3.410 3.240 3.240 1.820 | 2.530 529 3.200 7.440 7.360 6.290 1.440 49.200 27.050 17.120 13.970 17.100 14.390 11.340 15.330 29.960 |
| Cộng | 91.490 | 35.640 | 39 | 6.3 | 2.5 | 227.990 |
Bố trí 4 lô đất NC3, NC4, NC5, NC6 có tổng diện tích sàn xây dựng là 62.580 m2, chiếm khoảng 30% diện tích sàn xây dựng nhà ở của toàn khu đô thị để xây dựng nhà di dân và nhà chính sách của Thành phố.
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
Khi thiết kế xây dựng công trình phải tuân thủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã phê duyệt như về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
Các công trình nhà ở cao tầng: tầng 1 được sử dụng là dịch vụ công cộng kết hợp chỗ để xe, phục vụ cho bản thân công trình.
Khu vực làng xóm nằm trên trục đường quy hoạch, khi cải tạo, chỉnh trang phải tuân thủ theo các chỉ tiêu quy hoạch.