Điều 6. Tổng diện tích đất quy hoạch: 215.650m2
Bao gồm:
Đất đường Thành phố: 26.970 m2
Đất cơ quan: 12.030 m2
Đất cây xanh cách ly: 8.360 m2
Đất đơn vị ở: 168.290 m2
Trong đó:
Đất ở: 91.490 m2
Đất trường tiểu học: 7.190 m2
Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 9.030 m2
Đất cây xanh TDTT: 23.560 m2
Đất công trình công cộng: 5.820 m2
Đất giao thông: 25.600 m2
Đất bãi đỗ xe tập trung: 3.230 m2
Trạm xử lý nước: 2.370 m2
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong khu đô thị mới có các chức năng như sau:
Đất cơ quan: 1 lô đất có ký hiệu CQ
Đất cây xanh cách ly: 3 lô đất có ký hiệu CL1, CL2, CL3
Đất xây dựng bãi đỗ xe tập trung: 2 lô đất có ký hiệu BX1, BX2
Đất xây dựng trạm xử lý nước: 1 lô đất có ký hiệu XL
Đất xây dựng các công trình công cộng hỗn hợp: có ký hiệu HH
Đất xây dựng trường học: có ký hiệu TH
Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo: có ký hiệu NT1, NT2
Đất cây xanh đơn vị ở: có ký hiệu từ CX1 đến CX7
Đất xây dựng nhà ở gồm 16 lô đất:
Các lô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng (ký hiệu NC1 đến NC8)
Các lô đất xây dựng biệt thự (ký hiệu từ BT1 đến BT7)
Đất khu dân cư cũ được giữ lại để chỉnh trang (ký hiệu NO)