Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lưu trú, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp.
Theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Tin học ứng dụng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Quyết định này.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Quyết định này.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Quyết định này.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định này.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định này.
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy xúc – đào, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Quyết định này.
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 14 ban hành kèm theo Quyết định này.
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 15 ban hành kèm theo Quyết định này.
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 16 ban hành kèm theo Quyết định này.
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 17 ban hành kèm theo Quyết định này.
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 18 ban hành kèm theo Quyết định này.
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 19 ban hành kèm theo Quyết định này.
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước lợ, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Quyết định này.
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước ngọt, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 21 ban hành kèm theo Quyết định này.
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghệ thuật trang điểm, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Quyết định này.
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 23 ban hành kèm theo Quyết định này.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 24 ban hành kèm theo Quyết định này.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 25 ban hành kèm theo Quyết định này.
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc mỹ nghệ, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Quyết định này.
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 27 ban hành kèm theo Quyết định này.
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 28 ban hành kèm theo Quyết định này.
29. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 29 ban hành kèm theo Quyết định này.