Điều 6. Quy định về thời hạn giải quyết một thủ tục hành chính:
6.1: Quy định về công tác thoả thuận (hoặc cho ý kiến) của cơ quan hữu quan:
Quy định mức thời gian giải quyết mỗi loại thủ tục hành chính trong khâu thoả thuận (hoặc cho ý kiến) tại bảng 1 dưới đây:
Bảng 1: QUY ĐỊNH THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG KHÂU THOẢ THUẬN (HOẶC CHO Ý KIẾN)
ĐVT: Ngày làm việc
| LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | THỜI GIAN GIẢI QUYẾT | CƠ QUAN CÓ TRÁCH NHIỆM |
| Giới thiệu địa điểm và cấp chứng chỉ quy hoạch (hoặc thoả thuận quy hoạch) | 20 | Kiến trúc sư trưởng TP (Sở Quy hoạch - Kiến trúc) |
| Thoả thuận địa điểm của địa phương (Quận, Huyện) | 14 | UBND các Quận, Huyện |
| Xác định chỉ giới đường đỏ và cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật đô thị | 12 | Viện Quy hoạch xây dựng HN và Sở Quy hoạch - Kiến trúc. |
| Thoả thuận quy hoạch tổng mặt bằng và xác nhận phương án thiết kế sơ bộ về kiến trúc | 20 | Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
| Một số thoả thuận khác: | ||
| Quy hoạch kiến trúc | 7 | Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
| Cấp điện | 7 | Công ty điện lực Hà Nội |
| Cấp nước | 7 | Sở Giao thông công chính |
| Thoát nước | 7 | Sở giao thông công chính |
| Phòng cháy chữa cháy | 7 | Công an Thành phố |
| Môi trường | 7 | Sở khoa học CN & MT |
| Thoả thuận quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành | 7 | Sở, Ngành quản lý nhà nước theo chức năng được phân công |
Chủ đầu tư phải đồng thời triển khai một số thoả thuận để rút ngắn thời gian làm thủ tục.
Trong trường hợp quá thời gian cho phép quy định mà cơ quan có trách nhiệm giải quyết (cơ quan được hỏi) không trả lời thì xem như chấp thuận và phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự chấp thuận đó; cơ quan đề nghị thoả thuận được thực hiện các bước tiếp theo mà không chờ văn bản của cơ quan được hỏi.
6.2: Quy định về công tác thẩm định, phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền:
Thời hạn giải quyết một số thủ tục hành chính trong các nội dung triển khai thực hiện dự án đầu tư quy định tại bảng 2 dưới đây:
Bảng 2: QUY ĐỊNH THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG KHÂU THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
(ĐVT: Ngày làm việc)
| LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | THỜI GIAN GIẢI QUYẾT (ĐVT: Ngày làm việc) | ||||
| NHÓM A | NHÓM B | NHÓM C | |||
| Phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư | 10 | 7 | 7 | ||
| Phê duyệt báo cáo đầu tư | 8 | ||||
| Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi | 40 | 20 | 15 | ||
| Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán (hoặc thiết kế kỹ thuật, dự toán | 40 | 25 | 15 | ||
| Cấp giấy phép xây dựng | Thực hiện theo quyết định số 109/2001/QĐ-UB ngày 08-11-2001 của UBND TP về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn Thành phố | ||||
| Thu hồi và giao đất hoặc cho thuê đất đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND Thành phố. | 15 | 15 | 15 | ||
| Thoả thuận, thẩm định và phê duyệt đơn giá, phương án bồi thương thiệt hại và tái định cư. | Thực hiện theo QĐ số 72/2001/QĐ-UB ngày 17-9-2001 của UBND Thành phố quy định về trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện công tác bồi dưỡng thiệt hại, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố. | ||||
| Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu | 20 | 15 | 10 | ||
| Phê duyệt hồ sơ mời thầu | |||||
| Gói thầu qui mô nhỏ | 7 | 7 | |||
| Các gói thầu còn lại | 12 | 12 | |||
| Thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu | 15 | 15 | 12 | ||
| Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư | 50 | 50 | |||
Đối với những dự án nhóm A, trong trường hợp được Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền cho Thành phố phê duyệt, mức thời gian thẩm định, phê duyệt được áp dụng theo quy định tại bảng 2 nêu trên.