vanban.org

Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tiền Giang Ban hành 16/02/2024 Hiệu lực 01/03/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2024/QĐ-UBND
01/03/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/03/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2024/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 16 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

______________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT ngày 07 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

1. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (chưa bao gồm thuế VAT).

2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để đặt hàng, đấu thầu, các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) theo định kỳ 05 năm; đồng thời, là cơ sở để lập dự toán kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan, đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2024 và thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Trọng

Phụ lục

Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh tiền giang

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG

SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

 (Kèm theo Quyết định số: 10/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

I. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ

1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã

1.1. Đơn giá 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; Hệ số diện tích Kdtx= 1; hệ số khu vực Kkv=1)

                                                                                                                                Bảng 1

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     26.424.500 26.424.500
I.1 Ngoại nghiệp     5.974.182 5.974.182
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 5.974.182 5.974.182
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
I.2 Nội nghiệp     20.450.318 20.450.318
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 1.010.809 1.010.809
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 410.219 410.219
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 17.584.785 17.584.785
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 1.444.505 1.444.505
II Chi phí chung     4.262.384 4.262.384
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 1 1.194.836 1.194.836
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 3.067.548 3.067.548
  Tổng số (I+II)     30.686.884 30.686.884

Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích của xã (Kdtx), hệ số khu vực của xã (Kkv) ở Bảng 2, Bảng 3 để xác định cụ thể:

* Ngoại nghiệp:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 0

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 0

- Chi phí nhân công trực tiếp = 5.974.182 x Kdtx x Kkv

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 0

* Nội nghiệp:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.010.809 x Kdtx x Kkv

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 410.219 x Kdtx x Kkv

- Chi phí nhân công trực tiếp = 17.584.785 x Kdtx x Kkv

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.444.505 x Kdtx x Kkv

- Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)

Bảng 2

STT Diện tích tự nhiên (ha) Hệ số (Kdtx) Công thức tính
1 <100 - 1.000 0,5 - 1,00 Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1.000-100))x(diện tích của xã cần tính -100)
2 >1.000 - 2.000 1,01 - 1,10 Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2.000-1.000)) x (diện tích của xã cần tính -1.000)
3 >2.000 - 5.000 1,11 - 1,20 Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5.000-2.000))x(diện tích của xã cần tính-2.000)
4 >5.000 - 10.000 1,21 - 1,30 Hệ số của xã cần tính =1,21+(Q,3-1,21)/(10.000-5.000))x(diện tích của xã cần tính -5.000)
5 >10.000 - 150.000 1,31 - 1,40 Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000-10.000))x(diện tích của xã cần tính -10.000)

- Hệ số khu vực (Kkv)

Bảng 3

STT Khu vực Hệ số (Kkv)
1 Xã thuộc các huyện, xã thuộc thị xã Cai Lậy và thị xã Gò Công, xã thuộc thành phố Mỹ Tho 1,00
2 Các thị trấn trên địa bàn cấp huyện 1,10
3 Các phường thuộc thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công và thành phố Mỹ Tho 1,20

1.2. Đơn giá rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất - nội nghiệp:

Bảng 4

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     76.283 1.525.660
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     76.283 1.525.660
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 20 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 20 1.128 22.560
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 20 75.155 1.503.100
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 20 0 0
II Chi phí chung     11.442 228.840
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Khoanh/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Khoanh/xã 20 11.442 228.840
  Tổng số (I+II)     87.725 1.754.500

Đơn giá tại Bảng 4 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 20 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 20 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

1.3. Đơn giá đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích - ngoại nghiệp:

Bảng 5

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     86.089 12.913.350
I.1 Ngoại nghiệp     86.089 12.913.350
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 150 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 150 743 111.450
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 150 85.346 12.801.900
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 150 0 0
I.2 Nội nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
II Chi phí chung     17.218 2.582.700
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Khoanh/xã 150 17.218 2.582.700
  Nội nghiệp (15%I.2) Khoanh/xã 0 0 0
  Tổng số (I+II)     103.307 15.496.050

Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 150 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 150 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

1.4. Đơn giá khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp:

Bảng 6

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     135.294 10.147.050
I.1 Ngoại nghiệp     135.294 10.147.050
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 75 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 75 1.486 111.450
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 75 133.808 10.035.600
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 75 0 0
I.2 Nội nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
II Chi phí chung     27.059 2.029.425
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Khoanh/xã 75 27.059 2.029.425
  Nội nghiệp (15%I.2) Khoanh/xã 0 0 0
  Tổng số (I+II)     162.353 12.176.475

Đơn giá tại Bảng 6 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về ranh giới khoanh đất trung bình 75 khoanh/xã (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp và đã được thực hiện trên thực tế). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

1.5. Đơn giá chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp:

Bảng 7

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     26.024 1.951.800
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     26.024 1.951.800
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/xã 75 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/xã 75 374 28.050
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/xã 75 25.650 1.923.750
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/xã 75 0 0
II Chi phí chung     3.904 292.800
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Khoanh/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Khoanh/xã 75 3.904 292.800
  Tổng số (I+II)     29.928 2.244.600

Đơn giá tại Bảng 7 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

2.1. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha, Ktlx=1)

Bảng 8

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     4.794.335 4.794.335
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     4.794.335 4.794.335
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 93.060 93.060
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 69.205 69.205
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 4.304.070 4.304.070
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 328.000 328.000
II Chi phí chung     719.150 719.150
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 719.150 719.150
  Tổng số (I+II)     5.513.485 5.513.485

Đơn giá tại Bảng 8 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x Ktlx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 69.205 x Ktlx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 4.304.070 x Ktlx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 328.000 x Ktlx

- Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)

Bảng 9

STT Tỷ lệ, bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktlx Công thức tính
1 1/1000 < 100 1 Hệ số của xã cần tính =1,0
>100 - 120 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(120-100))x(diện tích của xã cần tính -100)
2 1/2000 >120 - 300 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120))x(diện tích của xã cần tính-120)
>300 - 400 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300))x(diện tích của xã cần tính -300)
>400 - 500 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(500-400))x(diện tích của xã cần tính -400)
3 1/5000 >500 - 1.000 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(1.000-500))x(diện tích của xã cần tính -500)
>1.000 - 2.000 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(2.000-1.000))x(diện tích của xã cần tính-1.000)
>2.000 - 3.000 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(3.000-2.000))x(diện tích của xã cần tính -2.000)
4 1/10000 >3.000 - 5.000 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000))x(diện tích của xã cần tính -3.000)
>5.000 - 20.000 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(20.000-5.000))x(diện tích của xã cần tính -5.000)
>20.000 - 50.000 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(50.000-20.000))x(diện tích của xã cần tính - 20.000)
> 50.000 - 150.000

1,26­

1,35

Ktlx của xã cần tính =1,26+((1,35-1,26)/(150.000-50.000))x(diện tích của xã cần tính - 50.000)

2.2. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha, Ktlx=1)

Bảng 10

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     5.344.557 5.344.557
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     5.344.557 5.344.557
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 93.060 93.060
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 77.238 77.238
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 4.817.070 4.817.070
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 357.189 357.189
II Chi phí chung     801.684 801.684
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 801.684 801.684
  Tổng số (I+II)     6.146.241 6.146.241

Đơn giá tại Bảng 10 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x Ktlx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 77.238 x Ktlx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 4.817.070 x Ktlx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 357.189 x Ktlx

2.3. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha, Ktlx=1)

Bảng 11

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     5.894.780 5.894.780
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     5.894.780 5.894.780
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 93.060 93.060
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 85.271 85.271
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 5.330.070 5.330.070
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 386.379 386.379
II Chi phí chung     884.217 884.217
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 884.217 884.217
  Tổng số (I+II)     6.778.997 6.778.997

 Đơn giá tại Bảng 11 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x Ktlx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 85.271 x Ktlx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 5.330.070 x Ktlx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 386.379 x Ktlx

2.4. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha, Ktlx=1)

Bảng 12

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     6.720.114 6.720.114
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     6.720.114 6.720.114
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 93.060 93.060
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 97.320 97.320
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 6.099.570 6.099.570
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 430.164 430.164
II Chi phí chung     1.008.017 1.008.017
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 1.008.017 1.008.017
  Tổng số (I+II)     7.728.131 7.728.131

Đơn giá tại Bảng 12 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x Ktlx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 97.320 x Ktlx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 6.099.570 x Ktlx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 430.164 x Ktlx

II. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện

1.1. Đơn giá 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - Kslx=15)

Bảng 13

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     47.961.107 47.961.107
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     47.961.107 47.961.107
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 1 1.548.901 1.548.901
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 1 1.713.905 1.713.905
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 1 42.079.680 42.079.680
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 1 2.618.621 2.618.621
II Chi phí chung     7.194.166 7.194.166
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/huyện 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/huyện 1 7.194.166 7.194.166
  Tổng số (I+II)     55.155.273 55.155.273

 Đơn giá tại Bảng 13 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Kslx) ở Bảng 14 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.548.901 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.713.905 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

- Chi phí nhân công trực tiếp = 42.079.680 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 2.618.621 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx)

 Bảng 14

STT Đơn vị hành chính cấp huyện Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - Kslx Ghi chú
1 Huyện Cái Bè 25  
2 Huyện Cai Lậy 16  
3 Huyện Châu Thành 23  
4 Huyện Chợ Gạo 19  
5 Huyện Gò Công Đông 13  
6 Huyện Gò Công Tây 13  
7 Huyện Tân Phú Đông 6  
8 Huyện Tân Phước 12  
9 Thành phố Mỹ Tho 17  
10 Thị xã Cai Lậy 16  
11 Thị xã Gò Công 12  

1.2. Đơn giá rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã (Đối với xã đã có CSDL đất đai nhưng chưa khai thác sử dụng ở cấp xã).

Bảng 15

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     1.282.500 1.282.500
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     1.282.500 1.282.500
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/xã 1 1.282.500 1.282.500
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/xã 1 0 0
II Chi phí chung     192.375 192.375
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/xã 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/xã 1 192.375 192.375
  Tổng số (I+II)     1.474.875 1.474.875

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

2.1. Đơn giá 1 huyện trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 7.000 ha, Ktlh=1) và có từ 15 đơn vị cấp xã trực thuộc trở xuống.

Bảng 16

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     36.494.313 36.494.313
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     36.494.313 36.494.313
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 1 94.558 94.558
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 1 1.158.412 1.158.412
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 1 33.483.510 33.483.510
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 1 1.757.833 1.757.833
II Chi phí chung     5.474.147 5.474.147
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/huyện 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/huyện 1 5.474.147 5.474.147
  Tổng số (I+II)     41.968.460 41.968.460

Đơn giá tại Bảng 16 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) ở Bảng 17 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x Ktlh x Ksx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.158.412 x Ktlh x Ksx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 33.483.510 x Ktlh x Ksx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.757.833 x Ktlh x Ksx

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)

Bảng 17

STT Đơn vị hành chính cấp huyện Diện tích
 (ha) năm 2022
Tỷ lệ bản đồ Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện - Ktlh Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện - Ksx Ghi chú
1 Huyện Cái Bè 41.639 1/25.000 25 1,11 1,09  
2 Huyện Cai Lậy 29.483 1/25.000 16 1,05 1,01  
3 Huyện Châu Thành 23.259 1/25.000 23 1,03 1,08  
4 Huyện Chợ Gạo 23.090 1/25.000 19 1,02 1,05  
5 Huyện Gò Công Đông 30.111 1/25.000 13 1,06 0,92  
6 Huyện Gò Công Tây 18.448 1/25.000 13 0,99 0,92  
7 Huyện Tân Phú Đông 24.099 1/25.000 6 1,03 0,64  
8 Huyện Tân Phước 33.013 1/25.000 12 1,07 0,88  
9 Thành phố Mỹ Tho 8.224 1/10.000 17 1,07 1,02  
10 Thị xã Cai Lậy 14.101 1/25.000 16 0,96 1,01  
11 Thị xã Gò Công 10.169 1/10.000 12 1,17 0,88  

2.2. Đơn giá 1 huyện trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 20.000 ha, Ktlh=1) và có từ 15 đơn vị cấp xã trực thuộc trở xuống.

Bảng 18

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     42.990.656 42.990.656
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     42.990.656 42.990.656
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/huyện 1 94.558 94.558
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/huyện 1 1.369.249 1.369.249
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/huyện 1 39.462.525 39.462.525
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/huyện 1 2.064.324 2.064.324
II Chi phí chung     6.448.598 6.448.598
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/huyện 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/huyện 1 6.448.598 6.448.598
  Tổng số (I+II)     49.439.254 49.439.254

Đơn giá tại Bảng 18 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) ở Bảng 17 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x Ktlh x Ksx

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.369.249 x Ktlh x Ksx

- Chi phí nhân công trực tiếp = 39.462.525 x Ktlh x Ksx

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 2.064.324 x Ktlh x Ksx

III. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH TIỀN GIANG

1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai tỉnh Tiền Giang

Đơn giá tại Bảng 19 tính cho tỉnh Tiền Giang có 11 đơn vị hành chính cấp huyện cụ thể:

Bảng 19

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     69.722.242 69.722.242
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     69.722.242 69.722.242
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 1 837.159 837.159
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 1 2.669.028 2.669.028
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 1 62.928.684 62.928.684
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 1 3.287.371 3.287.371
II Chi phí chung     10.458.336 10.458.336
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/tỉnh 1 10.458.336 10.458.336
  Tổng số (I+II)     80.180.578 80.180.578

1.2. Đơn giá rà soát, tổng hợp các thửa đất có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng và đối tượng quản lý đất liên quan với các tổ chức đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai gửi UBND cấp xã để thực hiện KKĐĐ (trừ các đơn vị cấp xã đã sử dụng CSDL đất đai):

Bảng 20

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     10.260 3.078.000
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Thửa/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Thửa/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Thửa/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Thửa/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     10.260 3.078.000
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Thửa/tỉnh 300 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Thửa/tỉnh 300 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Thửa/tỉnh 300 10.260 3.078.000
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Thửa/tỉnh 300 0 0
II Chi phí chung     1.539 461.700
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Thửa/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Thửa/tỉnh 300 1.539 461.700
  Tổng số (I+II)     11.799 3.539.700

 Đơn giá tại Bảng 20 nêu trên tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (10 huyện x 30 thửa/huyện). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy đơn giá một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Tiền Giang ở tỷ lệ 1/50.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 200.000 ha, Ktlt=1) và có 11 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc.

Đơn giá tại Bảng 22 tính đơn giá cụ thể tỉnh Tiền Giang thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh) xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x Ktlt x Ksh

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.081.775 x Ktlt x Ksh

- Chi phí nhân công trực tiếp = 36.702.585 x Ktlt x Ksh

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.781.338 x Ktlt x Ksh

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh)

Bảng 21

Nhóm Đơn vị hành chính cấp tỉnh Diện tích
 (ha) năm 2022
Tỷ lệ bản đồ Số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh - Ktlt Hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh - Ksh Ghi chú
1 Tỉnh Tiền Giang 255.636 1/50.000 11 1,12 1,01  

Cụ thể bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho tỉnh Tiền Giang như sau:

Bảng 22

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     44.863.682 44.863.682
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     44.863.682 44.863.682
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 1 106.964 106.964
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 1 1.223.704 1.223.704
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 1 41.517.964 41.517.964
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 1 2.015.050 2.015.050
II Chi phí chung     6.729.552 6.729.552
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/tỉnh 1 6.729.552 6.729.552
  Tổng số (I+II)     51.593.234 51.593.234

IV. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

1. Đơn giá công tác chuẩn bị; tổng hợp kết quả kiểm kê đất đai (KKĐĐ) chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất liên quan đối tượng KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; xây dựng báo cáo kết quả KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; in ấn, phát hành kết quả.

Bảng 23

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     29.491.363 29.491.363
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     29.491.363 29.491.363
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Bộ/tỉnh 1 4.346.104 4.346.104
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Bộ/tỉnh 1 1.562.202 1.562.202
3 Chi phí nhân công trực tiếp Bộ/tỉnh 1 22.238.550 22.238.550
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Bộ/tỉnh 1 1.344.507 1.344.507
II Chi phí chung     4.423.704 4.423.704
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Bộ/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Bộ/tỉnh 1 4.423.704 4.423.704
  Tổng số (I+II)     33.915.067 33.915.067

2. Phương pháp điều tra trực tiếp

2.1. Đơn giá tổng hợp thông tin pháp lý về tình hình quản lý, sử dụng đất đối với từng đối tượng kiểm kê từ hồ sơ đất đai hiện có (CSDL đất đai hoặc hồ sơ địa chính dạng giấy hoặc hồ sơ thủ tục hành chính về đất đai và bản đồ KKĐĐ định kỳ).

Bảng 24

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     22.245 4.449.000
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     22.245 4.449.000
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 1.616 323.200
3 Chi phí nhân công trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 19.238 3.847.600
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 1.391 278.200
II Chi phí chung     3.337 667.400
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Đối tượng/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Đối tượng/tỉnh 200 3.337 667.400
  Tổng số (I+II)     25.582 5.116.400

Đơn giá tại Bảng 24 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần kiểm kê chuyên đề 200 đối tượng. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 đối tượng thì lấy đơn giá một đối tượng đất x số lượng đối tượng thực tế.

2.2. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ, trích đo sơ đồ thửa đất hiện có của đối tượng kiểm kê cho phù hợp thực tế sử dụng đất theo mục tiêu, yêu cầu, phương pháp đặt ra đối với chuyên đề cần kiểm kê theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Trường hợp trích đo, chỉnh lý bản đồ KKĐĐ nếu có).

Bảng 25

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     181.301 36.260.200
I.1 Ngoại nghiệp     181.301 36.260.200
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/ tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/ tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/ tỉnh 200 181.301 36.260.200
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/ tỉnh 200 0 0
I.2 Nội nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Khoanh/ tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Khoanh/ tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Khoanh/ tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Khoanh/ tỉnh 0 0 0
II Chi phí chung     36.260 7.252.000
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Khoanh/ tỉnh 200 36.260 7.252.000
  Nội nghiệp (15%I.2) Khoanh/ tỉnh 0 0 0
  Tổng số (I+II)     217.561 43.512.200

Đơn giá tại Bảng 25 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần đo đạc chỉnh lý bản đồ kiểm kê đất 200 khoanh. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

2.3. Đơn giá điều tra thu thập các thông tin về tình hình thực tế sử dụng đất của đối tượng kiểm kê theo mục tiêu, yêu cầu đặt ra đối với chuyên đề cần kiểm kê theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (chi cho điều tra viên).

Bảng 26

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     24.545 4.909.000
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Đối tượng/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     24.545 4.909.000
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 24.545 4.909.000
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Đối tượng/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     3.682 736.400
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Đối tượng/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Đối tượng/tỉnh 200 3.682 736.400
  Tổng số (I+II)     28.227 5.645.400

Đơn giá tại Bảng 26 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần kiểm kê chuyên đề 200 đối tượng. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 đối tượng thì lấy đơn giá một đối tượng đất x số lượng đối tượng thực tế.

3. Phương pháp điều tra gián tiếp

3.1. Đơn giá phát phiếu và hướng dẫn kê khai phiếu điều tra.

Bảng 27

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     16.929 3.385.800
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     16.929 3.385.800
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 16.929 3.385.800
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     2.539 507.800
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Phiếu/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Phiếu/tỉnh 200 2.539 507.800
  Tổng số (I+II)     19.468 3.893.600

Đơn giá tại Bảng 27 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.

3.2. Đơn giá chi cho đối tượng cung cấp thông tin.

Bảng 28

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     85.000 17.000.000
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     85.000 17.000.000
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 85.000 17.000.000
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     12.750 2.550.000
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Phiếu/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Phiếu/tỉnh 200 12.750 2.550.000
  Tổng số (I+II)     97.750 19.550.000

Đơn giá tại Bảng 28 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu cung cấp thông tin 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu cung cấp thông tin x số lượng phiếu thực tế.

3.3. Đơn giá thu nhận phiếu điều tra.

Bảng 29

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     10.517 2.103.400
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     10.517 2.103.400
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 10.517 2.103.400
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     1.578 315.600
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Phiếu/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Phiếu/tỉnh 200 1.578 315.600
  Tổng số (I+II)     12.095 2.419.000

Đơn giá tại Bảng 29 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.

3.4. Đơn giá rà soát đối chiếu với hồ sơ địa chính hoặc hồ sơ thủ tục hành chính về đất đai (thực hiện đối với 100% số phiếu điều tra).

Bảng 30

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     15.390 3.078.000
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     15.390 3.078.000
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 15.390 3.078.000
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     2.309 461.800
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Phiếu/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Phiếu/tỉnh 200 2.309 461.800
  Tổng số (I+II)     17.699 3.539.800

Đơn giá tại Bảng 30 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.

3.5. Đơn giá rà soát thực tế trong trường hợp cần thiết (tối thiểu 30% số phiếu điều tra).

Bảng 31

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp:     4.617 923.400
I.1 Ngoại nghiệp     0 0
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 0 0 0
I.2 Nội nghiệp     4.617 923.400
1 Chi phí vật liệu trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 4.617 923.400
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp Phiếu/tỉnh 200 0 0
II Chi phí chung     693 138.600
  Ngoại nghiệp (20%I.1) Phiếu/tỉnh 0 0 0
  Nội nghiệp (15%I.2) Phiếu/tỉnh 200 693 138.600
  Tổng số (I+II)     5.310 1.062.000

Đơn giá tại Bảng 31 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế./.

Mục lục Bấm để đi tới điều