vanban.org

Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2024 Thay thế: 10/2024/QĐ-UBND · 16/02/2024
Tiền Giang Ban hành 14/06/2019 Hiệu lực 24/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2019/QĐ-UBND
01/03/202410/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/06/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

 ____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;

  Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng      

Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

1. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).

2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) theo định kỳ 05 năm; Đồng thời là cơ sở để lập dự toán kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.

Phụ lục

Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh tiền giang

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

1.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp xã:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha, hệ số diện tích Kdtx= 1, hệ số khu vực Kkv=1).

Bảng 1

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
* Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính     53.567.578 53.567.578
I Chi phí trực tiếp: xã 1 45.795.555 45.795.555
I.1 Ngoại nghiệp xã 1 18.053.799 18.053.799
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 233.865 233.865
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 233.865 233.865
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 17.819.934 17.819.934
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 17.819.934 17.819.934
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 0 0
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 0 0
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
I.2 Nội nghiệp xã 1 27.741.756 27.741.756
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 876.269 876.269
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 449.985 449.985
- Công tác chuẩn bị xã 1 50.182 50.182
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 102.574 102.574
- Tổng hợp số liệu… xã 1 297.229 297.229
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 25.028.114 25.028.114
- Công tác chuẩn bị xã 1 1.891.555 1.891.555
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 11.880.014 11.880.014
- Tổng hợp số liệu… xã 1 11.256.545 11.256.545
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 1.387.388 1.387.388
- Công tác chuẩn bị xã 1 142.334 142.334
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 593.807 593.807
- Tổng hợp số liệu… xã 1 651.247 651.247
II Chi phí chung: xã 1 7.772.023 7.772.023
  Ngoại nghiệp (20% I.1) xã 1 3.610.760 3.610.760
  Nội nghiệp (15% I.2) xã 1 4.161.263 4.161.263
* Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước     64.428.713 64.428.713
I Chi phí trực tiếp: xã 1 54.885.814 54.885.814
I.1 Ngoại nghiệp xã 1 26.200.542 26.200.542
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 0 0
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 280.638 280.638
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 280.638 280.638
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 25.919.904 25.919.904
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 25.919.904 25.919.904
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 0 0
- Công tác chuẩn bị xã 1 0 0
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 0 0
- Tổng hợp số liệu… xã 1 0 0
I.2 Nội nghiệp xã 1 28.685.272 28.685.272
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 876.269 876.269
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 470.500 470.500
- Công tác chuẩn bị xã 1 50.182 50.182
- Điều tra, khoanh vẽ… xã 1 123.089 123.089
- Tổng hợp số liệu… xã 1 297.229 297.229
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 25.832.354 25.832.354
- Công tác chuẩn bị xã 1 1.891.555 1.891.555
- Điều tra, khoanh vẽ, … xã 1 12.684.254 12.684.254
- Tổng hợp số liệu… xã 1 11.256.545 11.256.545
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 1.506.149 1.506.149
- Công tác chuẩn bị xã 1 142.334 142.334
- Điều tra, khoanh vẽ, … xã 1 712.568 712.568
- Tổng hợp số liệu… xã 1 651.247 651.247
II Chi phí chung: xã 1 9.542.899 9.542.899
  Ngoại nghiệp (20% I.1) xã 1 5.240.108 5.240.108
  Nội nghiệp (15% I.2) xã 1 4.302.791 4.302.791

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Điều tra, khoanh vẽ…; Tổng hợp số liệu…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv) ở Bảng 2 để xác định cụ thể:

* Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính:

- Ngoại nghiệp:

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 0

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 0

Điều tra, khoanh vẽ…       = 233.865 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 0

+ Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 0

Điều tra, khoanh vẽ…     = 17.819.934 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ… điều chỉnh) x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 0

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 0

Điều tra, khoanh vẽ…       = 0 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 0

- Nội nghiệp:

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 876.269

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 50.182

Điều tra, khoanh vẽ…       = 102.574 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 297.229

+ Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 1.891.555

Điều tra, khoanh vẽ…      = 11.880.014 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ… điều chỉnh) x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 11.256.545

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị             = 142.334

Điều tra, khoanh vẽ…       = 593.807 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu…            = 651.247

* Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước: Tính tương tự như trường hợp sử dụng bản đồ địa chính.

Bảng hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv)

Bảng 2

Nhóm Đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích

năm 2016 (ha)

Hệ số diện tích - Kdtx Hệ số khu vực - Kkv Ghi chú
1 Phường 1            45 0,47 1,20 Thị xã Gò Công
Phường 3            54 0,47 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 7            40 0,47 1,20 Thành phố Mỹ Tho
2 Phường 2            71 0,48 1,20 Thị xã Gò Công
Phường 2            71 0,48 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 8            70 0,48 1,20 Thành phố Mỹ Tho
3 Phường 1            78 0,49 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 4            81 0,49 1,20 Thành phố Mỹ Tho
4 Phường 3          109 0,51 1,20 Thị xã Gò Công
5 Phường 4          136 0,52 1,20 Thị xã Gò Công
6 Phường 5          166 0,54 1,20 Thị xã Gò Công
7 Phường 4          215 0,56 1,20 Thị xã Cai Lậy
8 Phường 1          227 0,57 1,20 Thị xã Cai Lậy
9 Phường 9          238 0,58 1,20 Thành phố Mỹ Tho
10 Phường 5          256 0,59 1,20 Thị xã Cai Lậy
11 Phường 10          282 0,60 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 5          272 0,60 1,20 Thành phố Mỹ Tho
12 Phường 6          309 0,62 1,20 Thành phố Mỹ Tho
13 Phường 3          334 0,63 1,20 Thị xã Cai Lậy
Phường Tân Long          326 0,63 1,20 Thành phố Mỹ Tho
14 Phường 2          348 0,64 1,20 Thị xã Cai Lậy
15 Phường Nhị Mỹ          530 0,74 1,20 Thị xã Cai Lậy
16 Thị trấn Tân Hiệp            76 0,49 1,10 Huyện Châu Thành
17 Thị trấn Mỹ Phước          285 0,60 1,10 Huyện Tân Phước
18 Thị trấn Chợ Gạo          305 0,61 1,10 Huyện Chợ Gạo
19 TT Tân Hòa          323 0,62 1,10 Huyện Gò Công Đông
20 TT Cái Bè          422 0,68 1,10 Huyện Cái Bè
21 TT. Vàm Láng          752 0,86 1,10 Huyện Gò Công Đông
22 TT Vĩnh Bình          769 0,87 1,10 Huyện Gò Công Tây
23 Xã Bình Phú       1.907 1,09 1,10 Huyện Cai Lậy
24 Xã Phú Thạnh       2.155 1,11 1,10 Huyện Tân Phú Đông
25 Xã Dưỡng Điềm          344 0,64 1,00 Huyện Châu Thành
26 Xã Hữu Đạo          475 0,71 1,00 Huyện Châu Thành
27 Xã Tân Lý Tây          498 0,72 1,00 Huyện Châu Thành
28 Xã Vĩnh Kim          589 0,77 1,00 Huyện Châu Thành
29 Xã Long An          646 0,80 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận          645 0,80 1,00 Thị xã Gò Công
30 Xã Long Hòa          659 0,81 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Long Hưng          651 0,81 1,00 Thị xã Gò Công
31 Xã Thanh Hòa          678 0,82 1,00 Thị xã Cai Lậy
32 Xã Hòa Tịnh          711 0,84 1,00 Huyện Chợ Gạo
33 Xã An Thái Đông          736 0,85 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa          736 0,85 1,00 Huyện Châu Thành
34 Xã Long Chánh          787 0,88 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý          788 0,88 1,00 Thị xã Cai Lậy
35 Xã Phú Quý          818 0,90 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công          821 0,90 1,00 Huyện Gò Công Tây
36 Xã Tân Phú          837 0,91 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú          841 0,91 1,00 Huyện Châu Thành
37 Xã Bình Đức          869 0,93 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông          871 0,93 1,00 Huyện Châu Thành
38 Xã Bình Trưng          918 0,95 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận          909 0,95 1,00 Huyện Châu Thành
39 Xã Tân Bình          924 0,96 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh          937 0,96 1,00 Thành phố Mỹ Tho
40 Xã Bàn Long          941 0,97 1,00 Huyện Châu Thành
41 Xã Bình Phan          965 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Lương Hòa Lạc          958 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình          962 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
42 Xã Mỹ Hạnh Trung       1.002 1,01 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Hiệp Đức       1.022 1,01 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong       1.027 1,01 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh       1.040 1,01 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung An       1.016 1,01 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông       1.049 1,01 1,00 Huyện Gò Công Tây
43 Xã An Cư       1.132 1,02 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đạo Thạnh       1.075 1,02 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Hậu Mỹ Phú       1.113 1,02 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Kim Sơn       1.163 1,02 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Phong       1.125 1,02 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Mỹ Tịnh An       1.147 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Phú Kiết       1.142 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Đông       1.165 1,02 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hương       1.063 1,02 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Trung Hòa       1.079 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
44 Xã Cẩm Sơn       1.253 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Hậu Thành       1.179 1,03 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hội Xuân       1.196 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Long Bình Điền       1.250 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Đức Đông       1.262 1,03 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long       1.265 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Bình Thạnh       1.184 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thuận Bình       1.225 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Thân Cửu Nghĩa       1.209 1,03 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn       1.212 1,03 1,00 Thành phố Mỹ Tho
45 Xã Bình Ân       1.378 1,04 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nghị       1.353 1,04 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì       1.376 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phú       1.322 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Điềm Hy       1.386 1,04 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Đông Hòa Hiệp       1.295 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hòa Định       1.349 1,04 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Vĩnh       1.280 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Mỹ       1.306 1,04 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Phú Nhuận       1.376 1,04 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Quơn Long       1.330 1,04 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thanh       1.295 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Thiện Trí       1.329 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
46 Xã An Hữu       1.399 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đăng Hưng Phước       1.439 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Sơn       1.484 1,05 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Long Hưng       1.418 1,05 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Hội       1.442 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương       1.404 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Hội       1.393 1,05 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Tây       1.453 1,05 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thanh Bình       1.428 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Thạnh Trị       1.426 1,05 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Xuân Đông       1.408 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
47 Xã An Thạnh Thủy       1.516 1,06 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Thạnh       1.567 1,06 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Hòa Hưng       1.591 1,06 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Long Trung       1.544 1,06 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phú An       1.573 1,06 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lý Đông       1.571 1,06 1,00 Huyện Châu Thành
48 Xã Bình Tân       1.714 1,07 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Long Tiên       1.655 1,07 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Hạnh Đông       1.628 1,07 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Bắc       1.689 1,07 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lập 2       1.630 1,07 1,00 Huyện Tân Phước
49 Xã Bình Phục Nhứt       1.786 1,08 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Định       1.758 1,08 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A       1.762 1,08 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân       1.770 1,08 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Phú       1.736 1,08 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Tăng Hòa       1.792 1,08 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Nhựt       1.783 1,08 1,00 Huyện Gò Công Tây
50 Xã Bình Ninh       1.907 1,09 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Lợi B       1.879 1,09 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình       1.883 1,09 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Hưng       1.940 1,09 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Vĩnh Hựu       1.909 1,09 1,00 Huyện Gò Công Tây
51 Xã An Thái Trung       1.954 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hậu Mỹ Bắc B       1.971 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Long Bình       1.948 1,10 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Mỹ Đức Tây       1.988 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa  Thành       1.952 1,10 1,00 Huyện Tân Phước
52 Xã Tân Trung       2.020 1,11 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Gia Thuận       2.091 1,11 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Long Khánh       2.081 1,11 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Phước Tây       2.042 1,11 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Nam       2.165 1,11 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phước Trung       2.120 1,11 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình       2.138 1,11 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tam Hiệp       2.068 1,11 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Thới       2.112 1,11 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Thiện Trung       2.016 1,11 1,00 Huyện Cái Bè
53 Xã Bình Đông       2.225 1,12 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Hòa Khánh       2.397 1,12 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Trung       2.473 1,12 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Phong       2.379 1,12 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Phước       2.417 1,12 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Hoà       2.479 1,12 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Lộc       2.382 1,12 1,00 Huyện Cai Lậy
54 Xã Bình Xuân       2.655 1,13 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Hậu Mỹ Bắc A       2.738 1,13 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Ngũ Hiệp       2.656 1,13 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Điền       2.523 1,13 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hòa Đông       2.690 1,13 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Tân Thạnh       2.735 1,13 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Thạnh Mỹ       2.821 1,13 1,00 Huyện Tân Phước
55 Xã Hậu Mỹ Trinh       3.152 1,14 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Phú Đông       2.966 1,14 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Tân Hòa Tây       3.157 1,14 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Tân Lập 1       2.965 1,14 1,00 Huyện Tân Phước
56 Xã Hưng Thạnh       3.257 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường       3.282 1,15 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phước Lập       3.424 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Tân       3.304 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
57 Xã Mỹ Phước       3.743 1,16 1,00 Huyện Tân Phước
58 Xã Kiểng Phước       3.898 1,17 1,00 Huyện Gò Công Đông
59 Xã Tân Thành       6.062 1,23 1,00 Huyện Gò Công Đông
60 Xã Phú Tân     10.606 1,31 1,00 Huyện Tân Phú Đông

1.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã cho 1 xã trung bình: Ở các tỷ lệ 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha (Ktlx=1); bằng 300 ha (Ktlx=1), 1.000 ha (Ktlx=1), 5.000 ha (Ktlx=1)).

Bảng 3

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Bản đồ tỷ lệ 1/1.000     4.466.815 4.466.815
I.1 Chi phí trực tiếp: xã 1 3.884.187 3.884.187
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 96.390 96.390
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 52.233 52.233
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 3.376.326 3.376.326
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 359.238 359.238
I.2 Chi phí chung (15% I.1) xã 1 582.628 582.628
II Bản đồ tỷ lệ 1/2.000     4.969.638 4.969.638
II.1 Chi phí trực tiếp: xã 1 4.321.424 4.321.424
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 96.390 96.390
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 54.866 54.866
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 3.778.446 3.778.446
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 391.722 391.722
II.2 Chi phí chung (15% II.1) xã 1 648.214 648.214
III Bản đồ tỷ lệ 1/5.000     5.475.526 5.475.526
III.1 Chi phí trực tiếp: xã 1 4.761.327 4.761.327
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 96.390 96.390
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 57.615 57.615
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 4.180.566 4.180.566
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 426.756 426.756
III.2 Chi phí chung (15% III.1) xã 1 714.199 714.199
IV Bản đồ tỷ lệ 1/10.000     6.216.641 6.216.641
IV.1 Chi phí trực tiếp: xã 1 5.405.775 5.405.775
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 96.390 96.390
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 60.493 60.493
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 4.783.746 4.783.746
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 465.146 465.146
IV.2 Chi phí chung (15% IV.1) xã 1 810.866 810.866

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 3 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 4 để xác định cụ thể:

- Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 96.390

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 52.233 x Ktlx

+ Chi phí nhân công trực tiếp = 3.376.326 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlx

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 359.238 x Ktlx

- Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000, 1/10.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/1.000

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)

Bảng 4

Nhóm Đơn vị hành chính cấp xã Diện tích
 năm 2016 (ha)
Tỷ lệ bản đồ Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã - Ktlx Ghi chú
1 Phường 7 40  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Phường 1 45  1/1.000 1,00 Thị xã Gò Công
Phường 3 54  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Phường 8 70  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Phường 2 71  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Phường 2 71  1/1.000 1,00 Thị xã Gò Công
Thị trấn Tân Hiệp 76  1/1.000 1,00 Huyện Châu Thành
Phường 1 78  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Phường 4 81  1/1.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
2 Phường 3 109  1/1.000 1,08 Thị xã Gò Công
3 Phường 4 136  1/2.000 0,95 Thị xã Gò Công
4 Phường 5 166  1/2.000 0,96 Thị xã Gò Công
5 Phường 4 215  1/2.000 0,98 Thị xã Cai Lậy
Phường 1 227  1/2.000 0,98 Thị xã Cai Lậy
Phường 9 238  1/2.000 0,98 Thành phố Mỹ Tho
6 Phường 5 256  1/2.000 0,99 Thị xã Cai Lậy
Phường 5 272  1/2.000 0,99 Thành phố Mỹ Tho
7 Phường 10 282  1/2.000 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Thị trấn Mỹ Phước 285  1/2.000 1,00 Huyện Tân Phước
8  Thị trấn Chợ Gạo 305  1/2.000 1,02 Huyện Chợ Gạo
Phường 6 309  1/2.000 1,02 Thành phố Mỹ Tho
9 TT Tân Hòa 323  1/2.000 1,04 Huyện Gò Công Đông
10 Phường Tân Long 326  1/2.000 1,05 Thành phố Mỹ Tho
11 Phường 3 334  1/2.000 1,06 Thị xã Cai Lậy
12 Xã Dưỡng Điềm 344  1/2.000 1,07 Huyện Châu Thành
13 Phường 2 348  1/2.000 1,08 Thị xã Cai Lậy
14 TT Cái Bè 422  1/2.000 1,18 Huyện Cái Bè
15 Xã Hữu Đạo 475  1/2.000 1,23 Huyện Châu Thành
16 Xã Tân Lý Tây 498  1/2.000 1,25 Huyện Châu Thành
17 Phường Nhị Mỹ 530  1/5.000 0,95 Thị xã Cai Lậy
18 Xã Vĩnh Kim 589  1/5.000 0,96 Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận 645  1/5.000 0,96 Thị xã Gò Công
Xã Long An 646  1/5.000 0,96 Huyện Châu Thành

 19 

Xã Long Hưng 651  1/5.000 0,97 Thị xã Gò Công
Xã Long Hòa 659  1/5.000 0,97 Thị xã Gò Công
Xã Thanh Hòa 678  1/5.000 0,97 Thị xã Cai Lậy
Xã Hòa Tịnh 711  1/5.000 0,97 Huyện Chợ Gạo
Xã An Thái Đông 736  1/5.000 0,97 Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa 736  1/5.000 0,97 Huyện Châu Thành

 20

TT. Vàm Láng 752  1/5.000 0,98 Huyện Gò Công Đông
TT Vĩnh Bình 769  1/5.000 0,98 Huyện Gò Công Tây
Xã Long Chánh 787  1/5.000 0,98 Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý 788  1/5.000 0,98 Thị xã Cai Lậy
Xã Phú Quý 818  1/5.000 0,98 Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công 821  1/5.000 0,98 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Phú 837  1/5.000 0,98 Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú 841  1/5.000 0,98 Huyện Châu Thành

21 

Xã Bình Đức 869  1/5.000 0,99 Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông 871  1/5.000 0,99 Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận 909  1/5.000 0,99 Huyện Châu Thành
Xã Bình Trưng 918  1/5.000 0,99 Huyện Châu Thành
Xã Tân Bình 924  1/5.000 0,99 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh 937  1/5.000 0,99 Thành phố Mỹ Tho
Xã Bàn Long 941  1/5.000 0,99 Huyện Châu Thành
22  Xã Lương Hòa Lạc 958  1/5.000 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình 962  1/5.000 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Phan 965  1/5.000 1,00 Huyện Chợ Gạo
23 Xã Mỹ Hạnh Trung 1.002  1/5.000 1,01 Thị xã Cai Lậy
Xã Trung An 1.016  1/5.000 1,01 Thành phố Mỹ Tho
Xã Hiệp Đức 1.022  1/5.000 1,01 Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong 1.027  1/5.000 1,01 Huyện Châu Thành

24 

Xã Phước Thạnh 1.040  1/5.000 1,02 Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông 1.049  1/5.000 1,02 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hương 1.063  1/5.000 1,02 Huyện Châu Thành
Xã Đạo Thạnh 1.075  1/5.000 1,02 Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung Hòa 1.079  1/5.000 1,02 Huyện Chợ Gạo

 25

Xã Hậu Mỹ Phú 1.113  1/5.000 1,03 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Phong 1.125  1/5.000 1,03 Thành phố Mỹ Tho
Xã An Cư 1.132  1/5.000 1,03 Huyện Cái Bè
Xã Phú Kiết 1.142  1/5.000 1,03 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Tịnh An 1.147  1/5.000 1,03 Huyện Chợ Gạo
Xã Kim Sơn 1.163  1/5.000 1,03 Huyện Châu Thành
Xã Tân Đông 1.165  1/5.000 1,03 Huyện Gò Công Đông

26

Xã Hậu Thành 1.179  1/5.000 1,04 Huyện Cái Bè
Xã Tân Bình Thạnh 1.184  1/5.000 1,04 Huyện Chợ Gạo
Xã Hội Xuân 1.196  1/5.000 1,04 Huyện Cai Lậy
Xã Thân Cửu Nghĩa 1.209  1/5.000 1,04 Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn 1.212  1/5.000 1,04 Thành phố Mỹ Tho
Xã Tân Thuận Bình 1.225  1/5.000 1,04 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Bình Điền 1.250  1/5.000 1,04 Huyện Chợ Gạo

 27

Xã Cẩm Sơn 1.253  1/5.000 1,05 Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Đức Đông 1.262  1/5.000 1,05 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long 1.265  1/5.000 1,05 Huyện Cai Lậy
Xã Long Vĩnh 1.280  1/5.000 1,05 Huyện Gò Công Tây
Xã Đông Hòa Hiệp 1.295  1/5.000 1,05 Huyện Cái Bè
Xã Tân Thanh 1.295  1/5.000 1,05 Huyện Cái Bè
Xã Phú Mỹ 1.306  1/5.000 1,05 Huyện Tân Phước

 28

Xã Bình Phú 1.322  1/5.000 1,06 Huyện Gò Công Tây
Xã Thiện Trí 1.329  1/5.000 1,06 Huyện Cái Bè
Xã Quơn Long 1.330  1/5.000 1,06 Huyện Chợ Gạo
Xã Hòa Định 1.349  1/5.000 1,06 Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Nghị 1.353  1/5.000 1,06 Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì 1.376  1/5.000 1,06 Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Nhuận 1.376  1/5.000 1,06 Huyện Cai Lậy
Xã Bình Ân 1.378  1/5.000 1,06 Huyện Gò Công Đông
Xã Điềm Hy 1.386  1/5.000 1,06 Huyện Châu Thành

 29

Xã Tân Hội 1.393  1/5.000 1,07 Thị xã Cai Lậy
Xã An Hữu 1.399  1/5.000 1,07 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương 1.404  1/5.000 1,07 Huyện Cái Bè
Xã Xuân Đông 1.408  1/5.000 1,07 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Hưng 1.418  1/5.000 1,07 Huyện Châu Thành
Xã Thạnh Trị 1.426  1/5.000 1,07 Huyện Gò Công Tây
Xã Thanh Bình 1.428  1/5.000 1,07 Huyện Chợ Gạo
Xã Đăng Hưng Phước 1.439  1/5.000 1,07 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Hội 1.442  1/5.000 1,07 Huyện Cái Bè
Xã Tân Tây 1.453  1/5.000 1,07 Huyện Gò Công Đông
30 Xã Đồng Sơn 1.484  1/5.000 1,08 Huyện Gò Công Tây
Xã An Thạnh Thủy 1.516  1/5.000 1,08 Huyện Chợ Gạo
31 Xã Long Trung 1.544  1/5.000 1,09 Huyện Cai Lậy
Xã Đồng Thạnh 1.567  1/5.000 1,09 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Lý Đông 1.571  1/5.000 1,09 Huyện Châu Thành
Xã Phú An 1.573  1/5.000 1,09 Huyện Cai Lậy
Xã Hòa Hưng 1.591  1/5.000 1,09 Huyện Cái Bè
32 Xã Mỹ Hạnh Đông 1.628  1/5.000 1,10 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Lập 2 1.630  1/5.000 1,10 Huyện Tân Phước
Xã Long Tiên 1.655  1/5.000 1,10 Huyện Cai Lậy
33 Xã Mỹ Thành Bắc 1.689  1/5.000 1,11 Huyện Cai Lậy
Xã Bình Tân 1.714  1/5.000 1,11 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Phú 1.736  1/5.000 1,11 Huyện Tân Phú Đông
34 Xã Long Định 1.758  1/5.000 1,12 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A 1.762  1/5.000 1,12 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân 1.770  1/5.000 1,12 Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Nhựt 1.783  1/5.000 1,12 Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phục Nhứt 1.786  1/5.000 1,12 Huyện Chợ Gạo
Xã Tăng Hòa 1.792  1/5.000 1,12 Huyện Gò Công Đông
35  Xã Mỹ Lợi B 1.879  1/5.000 1,13 Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình 1.883  1/5.000 1,13 Huyện Châu Thành
36 Xã Bình Ninh 1.907  1/5.000 1,14 Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Phú 1.907  1/5.000 1,14 Huyện Cai Lậy
Xã Vĩnh Hựu 1.909  1/5.000 1,14 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hưng 1.940  1/5.000 1,14 Huyện Cái Bè
Xã Long Bình 1.948  1/5.000 1,14 Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hòa  Thành 1.952  1/5.000 1,14 Huyện Tân Phước
Xã An Thái Trung 1.954  1/5.000 1,14 Huyện Cái Bè
37 Xã Hậu Mỹ Bắc B 1.971  1/5.000 1,15 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Đức Tây 1.988  1/5.000 1,15 Huyện Cái Bè
38 Xã Thiện Trung 2.016  1/5.000 1,16 Huyện Cái Bè
Xã Tân Trung 2.020  1/5.000 1,16 Thị xã Gò Công
Xã Mỹ Phước Tây 2.042  1/5.000 1,16 Thị xã Cai Lậy
39  Xã Tam Hiệp 2.068  1/5.000 1,17 Huyện Châu Thành
Xã Long Khánh 2.081  1/5.000 1,17 Thị xã Cai Lậy
Xã Gia Thuận 2.091  1/5.000 1,17 Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Thới 2.112  1/5.000 1,17 Huyện Tân Phú Đông
Xã Phước Trung 2.120  1/5.000 1,17 Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình 2.138  1/5.000 1,17 Huyện Cai Lậy
Xã Phú Thạnh 2.155  1/5.000 1,17 Huyện Tân Phú Đông
Xã Mỹ Thành Nam 2.165  1/5.000 1,17 Huyện Cai Lậy
40 Xã Bình Đông 2.225  1/5.000 1,18 Thị xã Gò Công
41 Xã Tân Phong 2.379  1/5.000 1,19 Huyện Cai Lậy
Xã Thạnh Lộc 2.382  1/5.000 1,19 Huyện Cai Lậy
42 Xã Hòa Khánh 2.397  1/5.000 1,20 Huyện Cái Bè
Xã Tân Phước 2.417  1/5.000 1,20 Huyện Gò Công Đông
Xã Mỹ Trung 2.473  1/5.000 1,20 Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Hòa 2.479  1/5.000 1,20 Huyện Tân Phước
43 Xã Tân Điền 2.523  1/5.000 1,21 Huyện Gò Công Đông
44  Xã Bình Xuân 2.655  1/5.000 1,22 Thị xã Gò Công
Xã Ngũ Hiệp 2.656  1/5.000 1,22 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Hòa Đông 2.690  1/5.000 1,22 Huyện Tân Phước
45 Xã Tân Thạnh 2.735  1/5.000 1,23 Huyện Tân Phú Đông
Xã Hậu Mỹ Bắc A 2.738  1/5.000 1,23 Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Mỹ 2.821  1/5.000 1,23 Huyện Tân Phước
46 Xã Tân Lập 1 2.965  1/5.000 1,25 Huyện Tân Phước
Xã Phú Đông 2.966  1/5.000 1,25 Huyện Tân Phú Đông
47  Xã Hậu Mỹ Trinh 3.152 1/10.000 0,95 Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa Tây 3.157 1/10.000 0,95 Huyện Tân Phước
48  Xã Hưng Thạnh 3.257 1/10.000 0,96 Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường 3.282 1/10.000 0,96 Huyện Cai Lậy
Xã Thạnh Tân 3.304 1/10.000 0,96 Huyện Tân Phước
Xã Phước Lập 3.424 1/10.000 0,96 Huyện Tân Phước
49  Xã Mỹ Phước 3.743 1/10.000 0,97 Huyện Tân Phước
Xã Kiểng Phước 3.898 1/10.000 0,97 Huyện Gò Công Đông
50 Xã Tân Thành 6.062 1/10.000 1,02 Huyện Gò Công Đông
51 Xã Phú Tân 10.606 1/10.000 1,06 Huyện Tân Phú Đông

2. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:

2.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp huyện:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - Kslx=15);

Bảng 5

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
A Kiểm kê đất đai cấp huyện     48.863.989 48.863.989
I Chi phí trực tiếp: huyện 1 42.490.425 42.490.425
1 Chi phí vật liệu trực tiếp huyện 1 1.721.736 1.721.736
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp huyện 1 1.142.959 1.142.959
- Công tác chuẩn bị huyện 1 237.931 237.931
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… huyện 1 585.352 585.352
- Xây dựng báo cáo… huyện 1 319.676 319.676
3 Chi phí nhân công trực tiếp huyện 1 37.502.360 37.502.360
- Công tác chuẩn bị huyện 1 6.100.368 6.100.368
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… huyện 1 23.416.080 23.416.080
- Xây dựng báo cáo… huyện 1 7.985.912 7.985.912
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp huyện 1 2.123.370 2.123.370
- Công tác chuẩn bị huyện 1 149.938 149.938
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… huyện 1 1.501.325 1.501.325
- Xây dựng báo cáo… huyện 1 472.107 472.107
II Chi phí chung (15% I) huyện 1 6.373.564 6.373.564

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…; Xây dựng báo cáo…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx) ở Bảng 6 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp          = 1.721.736

- Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                 = 237.931

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 585.352 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Xây dựng báo cáo…              = 319.676

- Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                  = 6.100.368

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…= 23.416.080 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… điều chỉnh) x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Xây dựng báo cáo…               = 7.985.912

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                 = 149.938

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 1.501.325 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Xây dựng báo cáo…              = 472.107

             Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx)

                                                                                                                                    Bảng 6

Nhóm Đơn vị hành chính cấp huyện Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - Kslx Ghi chú
1 Huyện Tân Phú Đông 6  
2 Thị xã Gò Công 12  
3 Huyện Tân Phước 13  
Huyện Gò Công Tây 13  
Huyện Gò Công Đông 13  
4 Huyện Cai Lậy 16  
Thị xã Cai Lậy 16  
5 Thành phố Mỹ Tho 17  
6 Huyện Chợ Gạo 19  
7 Huyện Châu Thành 23  
8 Huyện Cái Bè 25  

3.2.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện cho 1 huyện trung bình: Ở các tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha (Ktlh=1); bằng 7.000 ha (Ktlh=1), 20.000 ha (Ktlh=1) và có 15 đơn vị cấp xã trực thuộc - Ksx=1).

Bảng 7

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Bản đồ tỷ lệ 1/10.000     37.041.797 37.041.797
I.1 Chi phí trực tiếp: huyện 1 32.210.258 32.210.258
1 Chi phí vật liệu trực tiếp huyện 1 101.142 101.142
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp huyện 1 534.521 534.521
3 Chi phí nhân công trực tiếp huyện 1 29.874.188 29.874.188
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp huyện 1 1.700.407 1.700.407
I.2 Chi phí chung (15% I.1) huyện 1 4.831.539 4.831.539
II Bản đồ tỷ lệ 1/25.000     43.399.587 43.399.587
II.1 Chi phí trực tiếp: huyện 1 37.738.771 37.738.771
1 Chi phí vật liệu trực tiếp huyện 1 101.142 101.142
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp huyện 1 636.083 636.083
3 Chi phí nhân công trực tiếp huyện 1 34.978.072 34.978.072
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp huyện 1 2.023.474 2.023.474
II.2 Chi phí chung (15% II.1) huyện 1 5.660.816 5.660.816

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 7 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) ở Bảng 8 để xác định cụ thể:

- Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 101.142

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 534.521 x Ktlh  x Ksx

+ Chi phí nhân công trực tiếp = 29.874.188 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlh  x Ksx

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.700.407 x Ktlh  x Ksx

- Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/25.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/10.000

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)

Bảng 8

Nhóm Đơn vị hành chính cấp huyện Diện tích
 (ha) năm 2016
Tỷ lệ bản đồ Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện - Ktlh Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện - Ksx Ghi chú
1 Thành phố Mỹ Tho 8.224 1/10.000 17 1,07 1,02  
2 Thị xã Gò Công 10.169 1/10.000 12 1,17 0,88  
3 Thị xã Cai Lậy 14.101 1/25.000 16 0,96 1,01  
4 Huyện Gò Công Tây 18.448 1/25.000 13 0,99 0,92  
5 Huyện Tân Phú Đông 22.311 1/25.000 6 1,02 0,64  
6 Huyện Chợ Gạo 23.090 1/25.000 19 1,02 1,05  
7 Huyện Châu Thành 23.259 1/25.000 23 1,03 1,08  
8 Huyện Gò Công Đông 27.324 1/25.000 13 1,04 0,92  
9 Huyện Cai Lậy 29.483 1/25.000 16 1,05 1,01  
10 Huyện Tân Phước 33.013 1/25.000 13 1,07 0,92  
11 Huyện Cái Bè 41.639 1/25.000 25 1,11 1,08  

3. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:

3.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp tỉnh:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 tỉnh trung bình (có 10 đơn vị hành chính cấp huyện - Kslh=10).

Bảng 9

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
A Kiểm kê đất đai cấp tỉnh     65.731.123 65.731.123
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 57.157.498 57.157.498
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 1.586.655 1.586.655
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 1.571.843 1.571.843
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 426.333 426.333
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 877.671 877.671
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 267.839 267.839
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 51.061.830 51.061.830
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 8.243.460 8.243.460
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 36.384.450 36.384.450
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 6.433.920 6.433.920
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 2.937.170 2.937.170
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 243.846 243.846
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 2.170.467 2.170.467
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 522.857 522.857
II Chi phí chung (15%) tỉnh 1 8.573.625 8.573.625

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…; Xây dựng báo cáo…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 9 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh) ở Bảng 10 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp          = 1.586.655

- Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                 = 426.333

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 877.671 x [1 + 0,04 x (Kslh - 10)]

Xây dựng báo cáo…              = 267.839

- Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                  = 8.243.460

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…= 36.384.450 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… điều chỉnh) x [1 + 0,04 x (Kslh - 10)]

Xây dựng báo cáo…               = 6.433.920

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                 = 243.846

    Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 2.170.467 x [1 + 0,04 x (Kslh - 10)]

Xây dựng báo cáo…              = 522.857

Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh)

                                                                                                    Bảng 10

Nhóm Đơn vị hành chính cấp tỉnh Số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh - Kslh Ghi chú
1  Tỉnh Tiền Giang 11  

Cụ thể bảng tính đơn giá kiểm kê đất đai cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:

Bảng 11

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
A Kiểm kê đất đai cấp tỉnh     67.545.022 67.545.022
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 58.734.802 58.734.802
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 1.586.655 1.586.655
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 1.606.950 1.606.950
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 426.333 426.333
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 912.778 912.778
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 267.839 267.839
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 52.517.208 52.517.208
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 8.243.460 8.243.460
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 37.839.828 37.839.828
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 6.433.920 6.433.920
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 3.023.989 3.023.989
- Công tác chuẩn bị tỉnh 1 243.846 243.846
- Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… tỉnh 1 2.257.286 2.257.286
- Xây dựng báo cáo… tỉnh 1 522.857 522.857
II Chi phí chung (15%) tỉnh 1 8.810.220 8.810.220

3.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh cho 1 tỉnh trung bình: Ở tỷ lệ 1/50000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 200.000 ha (Ktlt=1) và có 10 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc - Ksh=1).

Bảng 12

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
B Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)     35.477.495 35.477.495
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 30.849.996 30.849.996
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 101.142 101.142
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 559.885 559.885
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 28.491.752 28.491.752
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 1.697.217 1.697.217
II Chi phí chung (15%) tỉnh 1 4.627.499 4.627.499

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 28.491.752 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 12 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh) ở Bảng 13 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 101.142

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 559.885 x Ktlt  x Ksh

- Chi phí nhân công trực tiếp = 28.491.752 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlt  x Ksh

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.697.217 x Ktlt  x Ksh

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh)

Bảng 13

Nhóm Đơn vị hành chính cấp tỉnh Diện tích
 (ha) năm 2016
Tỷ lệ bản đồ Số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh - Ktlt Hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh - Ksh Ghi chú
1 Tỉnh Tiền Giang 251.061 1/50.000 11 1,11 1,01  

Cụ thể bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:

Bảng 14

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
B Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)     39.759.734 39.759.734
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 34.573.682 34.573.682
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 101.142 101.142
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 627.687 627.687
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 31.942.103 31.942.103
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 1.902.750 1.902.750
II Chi phí chung (15%) tỉnh 1 5.186.052 5.186.052
Mục lục Bấm để đi tới điều