vanban.org

Điều 1. Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2024 Thay thế: 29/2024/QĐ-UBND · 20/09/2024
Thái Bình Ban hành 22/04/2024 Hiệu lực 02/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 10/2024/QĐ-UBND
02/05/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa

bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND ngày 31 tháng 12

năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày

22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:

a) Bảng 02-2; Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; An Đồng (số thứ tự 2.4) An

Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh

Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).

b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27)

Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).

c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo

Qụyết địiứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3)

Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tụ- 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự

3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).

d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo

Quyệt định sộ 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).

đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo

Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; Đông Phương (số thứ tự

4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).

e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2) Đông

Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24)

Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự

5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).

g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Quyết

định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Tây Tiến (số tìiứ tự 5.32) Vân

Trường (số thứ tự 5.33).

h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Quyết địrứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20) Vũ Tiến

(số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).

i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4) Thụy

Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Tmờng (số thứ tự 7.44).

k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyầ định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23)

Dương Phúc (số thứ tự 7.28).

1) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Quyết

định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26) Thái

Phương (số thứ tự 8.29).

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị;

a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện

Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND.

b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục

III kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.

c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III

kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị ừí, khu vực, tuyến đường đã được bô sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại líhoản 1 Điều này như sau:

a) Bảng 04-2; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Quỳnh Phụ.

b) Bảng 04-3; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Kiến Xương.

c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Đông Himg.

d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Tiền Hải.

đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không

phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyệnN
Vũ Thư.

e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thưooig mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Thái Thụy.

g) Bảng 04-8; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất ứiương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Hưng Hà.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường

đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:

a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Ichông

phải là đât thưoTig mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh

Côi, thị trân An Bài, huyện Quỳnh Phụ.

b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không

phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến

Xương, huyện Kiến Xương.

c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải

huyện Tiền Hải.

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)