Điều 1. Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa
bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND ngày 31 tháng 12
năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày
22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:
a) Bảng 02-2; Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; An Đồng (số thứ tự 2.4) An
Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh
Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).
b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27)
Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).
c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo
Qụyết địiứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3)
Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tụ- 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự
3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).
d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo
Quyệt định sộ 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).
đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; Đông Phương (số thứ tự
4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).
e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2) Đông
Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24)
Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự
5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).
g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Tây Tiến (số tìiứ tự 5.32) Vân
Trường (số thứ tự 5.33).
h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Quyết địrứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20) Vũ Tiến
(số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).
i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4) Thụy
Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Tmờng (số thứ tự 7.44).
k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyầ định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23)
Dương Phúc (số thứ tự 7.28).
1) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Quyết
định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26) Thái
Phương (số thứ tự 8.29).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị;
a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện
Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND.
b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương
kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
III kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.
c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III
kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị ừí, khu vực, tuyến đường đã được bô sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại líhoản 1 Điều này như sau:
a) Bảng 04-2; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Quỳnh Phụ.
b) Bảng 04-3; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Kiến Xương.
c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Đông Himg.
d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Tiền Hải.
đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
| phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện | N |
| Vũ Thư. |
e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thưooig mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Thái Thụy.
g) Bảng 04-8; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất ứiương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Hưng Hà.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường
đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:
a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Ichông
phải là đât thưoTig mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh
Côi, thị trân An Bài, huyện Quỳnh Phụ.
b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến
Xương, huyện Kiến Xương.
c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải
huyện Tiền Hải.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)