vanban.org

Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2024 Thay thế: 29/2024/QĐ-UBND · 20/09/2024
Thái Bình Ban hành 22/04/2024 Hiệu lực 02/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 10/2024/QĐ-UBND
02/05/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/09/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TINH THAĨ BĨNH
Số:/^^ /2024/QĐ-ƯBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Bĩnh, ngày tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã đưọc sửa đỗi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Cữỉĩ cư Luật sửữ đôi, bô sung ĩYiột sô điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 20Ỉ9-

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp ỉiiật ngày 22 tháng 6 năm 20ỉ5'

Cữìĩ cư Luật sửữ đôi, bô sung inột sô điêu củữ Luật Bữn hành văn bản quy

phạm pháp luật ngày 18 tháng ổ năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng Ị ỉ năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/.20ỉ4/NĐ''CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chỉnh phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 thảng 02 năm 2024 của

Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày

15 tháng 5 năm 20ỉ4 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số

ỉOpop/NĐ-CP ngày 03 thảng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một

sỗ điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của

Chỉnh phủ quy định về khung giá đẩt;

Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng ố năm 20ỉ4 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây

dựng, điêu chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Can cứ Nghị quyết sế 0Ỉ/2024/NQ-HĐND ngày 10 thảng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bĩnh thông qua hể sung một số nội dung Bảng giá

đat giữi đoạn 2020-2024 trên địữ bàn tỉnh Thái Bĩnh kèỉn th&o Nghị (Ịuyết sổ

22/20]9/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại

Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng

nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sổ 201/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa

bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND ngày 31 tháng 12

năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày

22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:

a) Bảng 02-2; Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; An Đồng (số thứ tự 2.4) An

Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh

Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).

b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27)

Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).

c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo

Qụyết địiứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3)

Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tụ- 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự

3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).

d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo

Quyệt định sộ 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).

đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo

Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; Đông Phương (số thứ tự

4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).

e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2) Đông

Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24)

Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự

5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).

g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Quyết

định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Tây Tiến (số tìiứ tự 5.32) Vân

Trường (số thứ tự 5.33).

h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Quyết địrứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20) Vũ Tiến

(số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).

i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4) Thụy

Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Tmờng (số thứ tự 7.44).

k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyầ định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23)

Dương Phúc (số thứ tự 7.28).

1) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Quyết

định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26) Thái

Phương (số thứ tự 8.29).

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị;

a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện

Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND.

b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục

III kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.

c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III

kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị ừí, khu vực, tuyến đường đã được bô sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại líhoản 1 Điều này như sau:

a) Bảng 04-2; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Quỳnh Phụ.

b) Bảng 04-3; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Kiến Xương.

c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Đông Himg.

d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Tiền Hải.

đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không

phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyệnN
Vũ Thư.

e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thưooig mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Thái Thụy.

g) Bảng 04-8; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất ứiương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện

Hưng Hà.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường

đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:

a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Ichông

phải là đât thưoTig mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh

Côi, thị trân An Bài, huyện Quỳnh Phụ.

b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không

phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến

Xương, huyện Kiến Xương.

c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải

huyện Tiền Hải.

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực tìii hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đôc Sở, Thủ ừường ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường thị trấn và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

\ CHỦ TỊCH

- Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp-

jCHỦflCH

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;

- Như Điều 2;

- Báo Thái Bình; Công báo Thái Bình

- Cổng thông tin điện tử Tháj^mh;T^guyễn Quang Hưng
-Lưu: VT,]WTNMT,
SổPhụ lục I:
ÁC BẢNG GÌÁ ĐẤT ở TẠI NÔNG THÔN
■eo Quyết định so ^0/2024/QĐ-ƯBND
^ năm 2024 của úy ban nhãn dân tỉnh Thái Bĩnh)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
Giá đẩt

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòng

TT
VTlVT2VT3

I BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

2.4 XÃ AN ĐÒNG

Khu vực 1

Khu dân cư mới An Đồng:
Đường quy hoạch số 1 (đirờng đôi)
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi)
Đường quy hoạch nội bộ cỏn lại
2.7 XÃ AN LỄ
Khu vực 1
__Khu dân cư mói thôn Đồng Phúc:
Đường gom ĐT.455
Đưcmg quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi)
Các đường nội bộ còn lại
2.13 XÃ AN TRÀNG
Khu vưc 1
2.000
1.500
1.000



2.500
2.000
1.500
Zi
d.\

Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện ủy ban nhân dân xã);

Đường trục xã
Các đường nội bộ còn lại
2.17 XÃ ĐÒNG TIÉN
Khu vực 1
Điểm dân cư mói thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất):
Đường trục xà
Các đường còn lại
2.26 XÃ QUỲNH HƯNG
Khu vực 1
Khu dân cư mói xã Quỳnh Himg (giai đoạn 2):
Đường gom ĐT.396B
Đưcmg quy hoạch sổ 3 (đường đôi)
Đường quy hoạch số 1
Đường quy hoạch số 8
Đường nội bộ còn lại
2.500
1.500



1.100
600



5.000
5.500
4.000
4.500
3.500
-
sốGiá đất

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đuÒTig

TT
2.2'1 XÃ QUỲNH KHÊ
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đà Thôn:
Đưòng gom
Đường nội bộ còn lại
2.2S XÃ QUỲNH MINH
Khu vực 1
Đuòng nội bộ khu dân cư mói thôn An Ký Trung
2.31 XÂ QUỲNH NGỌC
Khu vực 1
Khu dân cư mói Quỳnh Ngọc:
Đường trục xã
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9
Đường quy hoạch số 2 và số 3
Các đường nội bộ còn lại
VTl



1.200
1.000


1.200



2.000
1.500
800
1.000
VT2VT3_0

II BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIÉN XƯƠNG

3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH

Khu vực 1

Khu dân cư mói thôn Sơn Trung, xã Bỉnh Định

3.9 XÃ HÒNG TIÉN
Khu vực 1
Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mói thôn Cao Bình
3.16 XÃ QUANG BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất)
3.24 XÃ THƯỢNG HIÈN
ỈChu vực 1
Khu dân cư thôn Tây Phú:
]Dường trục thôn
ỉDưcmg nội bộ còn lại
Ỉ.26:'CÃVỦAN
1<hu vực 1
IChu dân cư mởi thôn Phụng Thưọng:
ĩ)ường quy hoạch số 02 và sổ 05
c!^ác đường nội bộ còn lạí
2.000


1.200


2.000



1.000
600



1.800
1.500

sổ

Giá đất

TI Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưÒTig

3.27XÃVŨBÌNH
Khu vực I
Khu dân cir mói thôn Mộ Đạo 1:
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8)
Các đường nội bộ còn lại
3.2Íì XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Đường ĐH.I9
Đường nội bộ còn lại
3.33 XÃ TÂY SƠN
Kliu vực 1
VTl



1.300
1.000



3.500
1.200
VT2VT3

Khu dân cư mói tại Khu đất trụ sở UBND xâ Vũ Sơn cũ-

Đưcmg ĐH. 16

3.500

Các đường còn lại

2.000

Khu dân cư mói tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ SoTi cũ

3.500

III BẢNG 02-4; BẢNG GIÁ ĐẨT ở TẠI NÔNG THÔN HUYẼN ĐÔNG HƯNG

4.19 XÃ ĐÔNG PHƯCÍNG

Khu vực 1

Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:

Đưcmg quy hoạch 01
- - -
Đường quy hoạch 02
Đường nội bộ còn lại
4.23 XÃ ĐÔNG VINH
KIiu vực I
3.000
2.800
2.000

Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bô từ thành phố

rhái Bình đi cầu NghìnI.ooo

IV BẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN HUYÊN TIÈN HẢI

5.2 :KẴ BẮC HẢI

1<hu vực 1

1<Iiu dân cư mói tại khu đất giáp Truông Tiểu học và Trung hoc cơ sở:

ĩ)ường quy hoạch số 1 và sổ 5
1.300
ỉ)ường nội bộ còn lại
1.000

ỉChu dân cư mói giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng:

ĩ.)ường trục thôn
1.000
c'ác thửa đẩt còn lại
sổGiá đất

Bảng giá đẩt, vị trí, tuyến đưòng

TT
5.5 XẢ ĐÔNG HOÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thốn Vũ Xá
5.23 XÃ NAM THẸVH
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu
Khu dân cư mói phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc
5.24 XA NAM TRƯNG
—Khu vực 1
Kbu dân cư mói phía tẫy ông Gia, thôn Độc Lập
5.25 XÃ PHƯƠNG CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư mỏi trưóc cữa ông Vọi thôn Công Bồi Tây
5.28 XÃ TÂY LƯOTVG
Khu vực 1
Khu dân cư mỏi thôn Lương Phú:
--Đường quy hoạch số 1
Đường nội bộ còn lại
Đưòìig nội bộ KIiu dẳn cư Lam Bông thôn Lưotig Phú
5.29 XÃ TÂY NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đại HŨII (giai đoạn 2);
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 •
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mói thôn Lạc Thành Bắc:
Đường trục xã
Đường nội bộ còn lại
5.30 XÃ TÂY PHONG
Khu vực 1
Khu dân cư mói Đoài Trung, thôn Quân Trạch
5.32 XÃ TÂY TIÉN
Khu vực 1
Khu dân cư mói giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
5.33 XÃ VÂN TRƯỜNG
Khu vực 1
íChu dân cư mói thôn Quân Bác Đình:
Đường trục thôn
Đường nội bộ còn lại
VTl


1.500


800
1.200


800


1.200



2.500
2.000
2.000



1.700
1.500

2.000
1.500


2.500


1.200



zõoo
1.500
VT2VT3
sốGiá đất

Bảng giá đất, vị trí, tuyển đưÒTig

TT
VTlVT2VT3

V BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN vũ THƯ 6.2() XÃ TRUNG AN

Khu vục 1

Đưò-ng từ giáp trụ sỏ- UBND xã Trung An đến đưÒTig vành đai phía Nam

1.600600450
ĐưòTig nội bộ khu dân cư mói thôn Bồn Thôn
3.000
6.26 XÃ VŨ TIÉN
Khu vực 1

Đưò-ng từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo

(đucmg rộng 23 mét)
6.29 XÃ XUÂN HÒA
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Hương:
Đường Đ2
- - -
Đường Đl, đường Đ3 và đường Đ4
3.000




6.000
3.000
700500

VI BẢNG 02-7: BẢNG GIÁ ĐẨT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THUY

7.4 XÃ THÁI ĐÔ

Khu vực 1

Đoạn dưòng tù- giáp đê sổ 7 đến khu du lịch sinh thái cồn Đen

7.23 XÃ AN TÂN
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn An cố Bắc
Khu dân cư mói thôn An cố Trung
7.28 XÂ DƯƠNG PHÚC
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đông Đoài:
Đường trục xã
Đường nội bộ còn lại
7.34 XÃ THỤY LIÊN
]Khu vực 1
]Khu tái định cu- thôn Cam Đông, xã Thụy Liên
ỉDường quy hoạch số 1
IDường quy hoạch số 4
7.44 ĩCÃ THỤY TRƯỜNG
IChu vực 1
I)iếm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri
1,000


800
800




3.000
2.000



2.500
2.000


1.000
750450
sốGiá đất
^giá đât, vi trí, tuyên đưcmg
TT
VTlVT2VT3

VII BẢNG 02^??ỂÍNƯGIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HUNG HÀ

8.26 XÃ TÂN TIÉN

Khu vực ỉ

Khu dân cư mói thôn Nhâm Lang:

Đường quy hoạch sổ 1, sổ 2 và sổ 42.000
Đường quy hoạch còn lại1.500
8.29 XÃ THÁI PHƯOỈNG
Khu vực 1
Đưòìig nộỉ bộ khu dân cư mói Khu trung tâm xã Tháỉ Phương2.000
Sổ
TT
Băng giá đất,
tên đưòìig phế,
địa danh
Phụ lục II;
,. ^ẰC BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI ĐÔ THỊ
Quyết định số /2024/q ' Đ'ƯBND
năm 2024 của ủy ban nhấn dân tinh Thải Bình)
Đơn vị tinh: Nghìn đồng/m
Loại Đoạn đường
Giá đất
đô
thị Từ Đến VTl VT2 VT3 VT4

I BẢNG 03-2: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN QUỲNH CÔI, THỊ TRÁN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ THỊ TRÁN AN BÀI

2.37Khu dân cư mới Đồng
Sau
VĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)

Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường
Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch
sổ 6
Đường quy hoạch số 1; Đoạn còn lại
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường
Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch
sổ 6
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại
Đường quy hoạch số 3; Đoạn từ đường
quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số
6
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường
quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số
8
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đurờng
Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch
số 6
Đường quy hoạch sổ 4: Đoạn từ đường
quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số
8
Đường quy hoạch sổ 5
Đường quy hoạch sổ 6
Đưcmg quy hoạch sổ 7
Đường quy hoạch số 8
Dường quy hoạch số 9
Dường quy hoạch sổ 10
5.500

4.200

4.200

4.500

4.500

4.200


4.200


4.200


4.200

4.200
4.200
4.200
4.200
4.200
4.200
ệ

¥
OÃA/
Bảng giá đất,Loại
sổĐoạn đưòìigGiá đất
tên đưừng phố,đô
TT
địa đanhthịTừĐếnVTlVT2 VT3VT4

n BẢNG 03-3: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN KIÉN XƯƠNG, HXIYỆN KIÉN XƯƠNG

Khu dân cư Tân TiếnĐường quy hoạch sổ 013.000
33V
(khu Cửa kho)
Các đường nội bộ còn lại2.800

m BẢNG 03-5: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN TIÈN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI

Khu dân CU'Đồng
47aMuỗmVĐường số 7 và số 93.500
Phụ lục III

BÓ sunỊs^ổI^ỉ^i^^/đIt Sản xuát, kÌnh doanh phi nông nghiệp không phải là

BÓ sunỊs^ổI^ỉ^i^^/đIt Sản xuát, kÌnh doanh phi nông nghiệp không phải là

T^pè^MẬÌ^DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

^theo Quyết định số/2024/QĐ''ƯBND

rìg^ŨX^thảng ^ năm 2024 của ưy ban nhân dấn tỉnh Thải Bình)

Đơn vị tĩnh: Nghìn đồìig/m

Giá đất sản xuẩt)Giá đất thương mại,
SỐBăng giá đất, vị trí, tuyến đưòìigkỉnh doanhdịch vụ
TT
VTI VT2 VT3VTl VT2 VT3

BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ I ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

2.4 XÃ AN ĐÒNG

Klm vực 1

ĩ

Khu dân cư mói An Đồng:

Đưcmg quy hoạch số 1 (đường đôi)
Đưcmg quy hoạch số 8 (đường đôi)
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
2.7 XÃ AN LẺ
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đồng Phúc:
Đường gom ĐT.455
-Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi)
Các đường nội bộ còn lại
2.13 XÃ AN TRÀNG
Khu vực 1
1.000
750
500



1.250
1.000
750
1.200
900
600



1.500
1.200
900

Khu dân cư mói thôn Tràng (đối diện ủy ban nhân dân

xã):

- —

Đường trục xã
Các đường nội bộ còn lại
2.17 XÃ ĐÒNG TIẾN
Khu vực 1
Điểm đân cư mói thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất):
Đường trục xã
Các đường còn lại
2.26 XÃ QUỲNH HXTNG
Khu vực 1
Khu dân cư mói xã Quỳnh Hung (giai đoạn 2):
Đường gom ĐT.396B
Đưcmg quy hoạch số 3 (đường đôi)
Đường quy hoạch số 1
Đường quy hoạch sổ 8
Đường nội bộ còn lại
1.250
750



550
300



lĩsoo
2.750
2.000
2.250
1.750
—1.500
900



660
360



3.000
3.300
2.400
2.700
2.100
sổ
Bảng gỉá đẩt, vị trí, tuyến đưòìig
TT
2.2'' XÃ QUỲNH KHÊ
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đà Thôn:
Đường gom
Đường nội bộ còn lại
2.29 XÃ QUỲNH MINH
Khu vực 1
Đưòiig nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung
2.31 XÃ QUỲNH NGỌC
Khu vực 1
Khu dân cư mói Quỳnh Ngọc:
Đường trục xẫ
Đường quy hoạch số 1, sổ 6 và số 9
Đường quy hoạch số 2 và số 3
Các đường nội bộ còn lại
Giả đất săn xuất,
kỉnh doanh
VTI VT2 VT3



600
500


600



1.000
750
400
500
Giá đất thưong mại,
dịch vụ
VTI VT2 VT3



720
600


720



1.200
900
480
600

BÁNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔ

NGPHẢI LÀ

11 ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐẮT THƯƠNG MAI, DICH vu TAI NONG THC

)N Hin^ỆN

KIÉN XƯƠNG

3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH

Khu vực 1

Khu dân cư mói thôn Sơn Trung, xã Bình Định
3.9 XÃ HÒNG TIÉN
Khu vực 1
Đưò-ng quy hoạch số 1 khu dân cư mói thôn Cao Bình
3.16 XÃ QUANG BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đông (khu 31 lô đất)
3.24 XÃ THƯỢNG HIÈN
Khu vực 1
Shu dân cư thôn Tây Phú:
Đường trục thôn
]Dưcmg nội bộ còn lại
3.26 :KÃ VỦAN
I Chu vực 1
1<hu dân cư mói thôn Phụng Thưọng:
iDưcmg quy hoạch sổ 02 và sổ 05
c"ác đưòmg nội bộ còn lại
1.000


600


1.000



500
300



900
750
1.200


720


1.200



600
360



1.080
số
Bâng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig
TT
3.27 XÃ VŨ BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Mộ Đạo 1:
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8)
Các đưcmg nội bộ còn lại
3.28 XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Đường ĐH.19
Đưòfng nội bộ còn lại
3.33 XÃTÂYSOTV
Khu vực 1
Giá đất sản xuất)
kinh doanh
VTI VT2 VT3



650
500



1.750
600
(Giá đẩt thương mại,
dịch vụ
VTl VT2 VT3
1
o1
0 0ỉ
1 s

780
600



2.100
720

Khu dân cư mỏi tạí Khu đất trụ s& U6ND xã Vũ Son cũ:

V/I

Đường ĐH.161.7502.100
Các đường còn lại1.0001.2005^
Khu dân cư mói tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ1.7502.100

BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ IIỈ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYÊN

ĐÔNG HƯNG

4.19 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG

Khu vục 1

Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:

Đường quy hoạch 01
Đường quy hoạch 02
Đường nội bộ còn lại
4.23 XÃ ĐÔNG VINH
Khu vực 1
Khu tái định cu- phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến
đưòìig bộ tù- thành phổ Thái Bình đi cầu Nghìn
1.500
1.400
1.000



500
1.800
1.680
1.200



600

BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẲI LÀ IV ĐÁT THƯOỈNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIEN HAI

5.2 XÃ BÁC HẢI

Khu vực 1

Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trưòiig Tiểu học và

Trung học cơ sỏ":

Đường quy hoạch số 1 và số 5650
Đưcmg nội bộ còn lại500600
Giá đất sản xuất,Giá đất thương mại,
SốBăng giá đất, vi trí, tuyến đườngkinh doanhdịch vụ
TT
VTl VT2 VT3VTl VT2 VT3

Khu dân cư mửỉ giáp thỗ ông Lưọìig, thôn An Nhân Hưng:

Đường trục thôn
Các thửa đất còn lạỉ
5.5 XÃ ĐÔNG HOÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Vũ Xá
5.23 XÃ NAM THỊNH
Khu vực 1
Khu đân cư mói phía Bắc Giáo xứ Họp Châu, thôn
Thiện Châu
Khu dân cư mỏi phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc
5.24 XÃ NAM TRUNG
Khu vực 1
- —
Khu dân cư mói phía tây ông Gia, thôn Độc Lập
5.25 XÃ PHƯOTVG CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới trước cửa ông Vọi thôn Công Bồi Tây
5.28 XÃ TÂY LƯONG
Khu vực I
Khu dan cư mới thôn Lưoiig Phú:
Đường quy hoạch số 1
Đường nội bộ còn lại
Đưòìig nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú
5.29 XÃ TÂY NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đại Hữu (giai đoạn 2):
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mớỉ thôn Lạc Thành Bắc:
Đường trục xã
Đường nội bộ còn lại
5.30 XÃ TÂY PHONG
Khu vực 1
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
500
400


750


400
600


400


600



1.250
1.000
1.000



850
750

1.000
750


1.250
600
480


900


480
720


480


720



1.500
1.200
1.200



1.020
900

1.200
900


1.500
Sổ
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig
TT

5.3:ĩ XÃ TÂY TIÉN
Khu vực 1
Khu dân cư mói giáp nhà ông Thuận, tliộn Nguyệt Lũ
5.3:t XÃ VÂN TRƯỜNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thỏn Quân Bác Đình:
Đường trục thôn
Đường nội bộ còn lại
Giá đất sản xuất,
kinh doanh
VTl VT2 VT3


600



I.ooo
750
Giá đất thưong mại,
dịch vụ
VTl VT2 VT3


720



1.200
900

BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIÊP KHC

)NGPHẢILÀ

V ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐẮT THƯƠNG MAI, DICH vu TAI NÔNG TH(

3N HUYỆN

VŨ THƯ

6.20 XẢ TRUNG AN

Khu vực 1

Đưòng từ giáp trụ sỏ- UBND xã Trung An đến đu ÒTig

vành đai phía Nam
Đuỉmg nội bộ khu dân cư mới thôn Bổn Thôn
6.26 XÃVŨTIÉN
Khu vực 1
Đường tù- giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia
đặc biệí Chùa Keo (đường rộng 23 mét)
6.29 XÃ XUÂN HÒA
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Hưoìig:
Đường Đ2
Đường ĐI, đường Đ3 và đường Đ4
800
1.500


1.500




3.000
1.500
300




350
225




250
960
1.800


1.800




3.600
1.800
360




420



—
270




300
í

BẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIẼP KHÔ]

VG PH.ủ LÀ

VI ĐÁT THƯOnVG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯOỈNG MAI, DICH vu TAI NONG THÔ

NHUYỆN

rHÁI THỤY
7.4 ,XÃ THÁI ĐÔ
][Chu vực 1
ỉ9oạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái
^ồn Đen
7.23 3 AN TÂN
ì<hu vục I
IChu dân cir mới thôn An cố Bắc
Chu dân cư mới thôn An cố Trung
*500



400
400
375*



225
600



480
480
450270
SỔ Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig
TT
7.28 XÃ DƯƠNG PHỦC
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Đông Đoài:
Đường trục xã
Đường nội bộ còn lại
7.34 XÃ THỤY LIÊN
Khu vục 1
Khu táỉ định cư thôn Cam Đông, xă Thụy Liên
Đường quy hoach sổ 1
Đường quy hoạch sổ 4
7.44 XÃ THỤY TRƯỜNG
Khu vực 1
Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri
Giá đất săn xuất,
kinh doanh
VTI VT2 VT3



1.500
1.000



1.250
1.000


500
Giá đất thương mại,
dịch vụ
VTl VT2 VT3



1.800
1.200



1.500
1.200


600

BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẮT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ VII ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÒN HUYÊN HU NG HÀ

8.26 XÃ TÂN TIÉN

Khu vực 1

Khu đân cư mớỉ thôn Nhâm Lang:

Đường quy hoạch số I, số 2 và sổ 4
Đường quy hoạch còn !ại
8.29 XÃ THẢI PHU ƠNG
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mói Khu trung tâm xã Thái
Phương
1.000
750


1.000
1.200
900


1.200
ỈW/-h
Phụ lục IV
BỐ SUNG CÁCÁT, kÌnh doanh phi nông nghiệp khống phải Là
ĐÁT TIụ}I^vllVÀ ĐÁT THƯOTVG MẠI, DỊCH vụ TẠI Đồ THỊ
định số /2024/QĐ-ƯBND
TT.. L 7. í__ J-_. .r_.r ml '•

ngay^^ìh^^^^Ắ 2024 của ũy ban nhân dân tinh Thải Bình)

0 -ỉt

Đơn vị tỉnh: Nghìn đồng/m ^

Bảng giá đất
SỔtên đưòìigLoạiĐoạn đưòngGiá đất sản xuẩt,Giá đất thương mại,
đokinh doanhdịch vụ
TTphổ, đỉa
thị
danhTừ ĐếnVTl VT2 VT3 VT4VTl VT2 VT3 VT4

BẢNG 05-2: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẨT I THƯƠNG MẠĨ, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRAN QUỲNH CÔI, THI TRÁN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ

THỊ TRẤN AN BÀI

2.37Khu dân cu-
mớỉ Đồng
Sau
VĐường Phạm Như Trinh
(đường ĐH.72)
ĐưÒTig quy hoạch số 1:
Đoạn từ đường Phạm Nhu
Trinh đến đường quy hoạch
số 6
Đường quy hoạch sổ 1:
Đoạn còn lại
Đường quy hoạch số 2:
Đoạn từ đường Phạm Như
Trinh đến đường quy hoạch
sổ 6
Đường quy hoạch sổ 2:
Đoạn còn lại
Đường quy hoạch số 3:
Đoạn từ đưcmg quy hoạch
số 5 đến đưcmg quy hoạch
sổ 6
Đường quy hoạch số 3:
Đoạn từ đường quy hoạch
số 6 đến đường quy hoạch
số 8
Đường quy hoạch số 4:
Đoạn từ đường Phạm Như
Trinh đến đường quy hoạch
số 6
Đường quy hoạch số 4:
Đoạn từ đường quy hoạch
số 6 đến đường quy hoạch
số 8
2.750


2.100


2.100


2.250


2.250


2.100


2.100


2.100


2.100
3.300


2.520


2.520


2.700


2.700


2.520


2.520


2.520


2.520
sổ
TT




2.37
Băng giá đất,
tên đường
phổ, địa
danh



Khu dân cư
mói Đồng
Sau
Loại
đô
thị




V
Đoạn đưòìig

Từ Đển
Đường quy hoạch sổ 5
Đường quy hoạch sổ 6
Đường quy hoạch số 7
Đường quy hoạch số 8
Đưcmg quy hoạch sổ 9
Đường quy hoạch sổ 10
Giá đất sán xuất)
kinh doanh
VTl VT2 VT3 VT4
2.100
2.100
2.100
2.100
2.100
2.100
Giá đất thương mạí)
dịch vụ
VTl VT2 VT3 VT4
2.520
2.520
2.520
2.520
2.520
2.520

BẢNG 05-3: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI 11 LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRÁN KIÉN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯOTVG

Khu dân cu-
Đường quy hoạch số Ọ11.5001.800
33 TSn TiếnV
(khu Của
Các đường nội bộ còn lại1.4001.680
kho)

BẢNG 05-5: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI III LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐAT THƯOỈNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRÁN TIÈN HẢI, HUYỆN TIÈN HAI

Khu dân cu-
47aVĐường số 7 và số 91.7502.100
Đồng Muỗm