ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Thái Bĩnh, ngày tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã đưọc sửa đỗi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Cữỉĩ cư Luật sửữ đôi, bô sung ĩYiột sô điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 20Ỉ9-
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp ỉiiật ngày 22 tháng 6 năm 20ỉ5'
Cữìĩ cư Luật sửữ đôi, bô sung inột sô điêu củữ Luật Bữn hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng ổ năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng Ị ỉ năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/.20ỉ4/NĐ''CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chỉnh phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 thảng 02 năm 2024 của
Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 20ỉ4 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số
ỉOpop/NĐ-CP ngày 03 thảng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
sỗ điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của
Chỉnh phủ quy định về khung giá đẩt;
Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng ố năm 20ỉ4 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây
dựng, điêu chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Can cứ Nghị quyết sế 0Ỉ/2024/NQ-HĐND ngày 10 thảng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bĩnh thông qua hể sung một số nội dung Bảng giá
đat giữi đoạn 2020-2024 trên địữ bàn tỉnh Thái Bĩnh kèỉn th&o Nghị (Ịuyết sổ
22/20]9/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sổ 201/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa
bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND ngày 31 tháng 12
năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày
22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:
a) Bảng 02-2; Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; An Đồng (số thứ tự 2.4) An
Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh
Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).
b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27)
Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).
c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo
Qụyết địiứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3)
Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tụ- 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự
3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).
d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo
Quyệt định sộ 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).
đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã; Đông Phương (số thứ tự
4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).
e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2) Đông
Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24)
Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự
5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).
g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: Tây Tiến (số tìiứ tự 5.32) Vân
Trường (số thứ tự 5.33).
h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Quyết địrứi số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20) Vũ Tiến
(số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).
i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4) Thụy
Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Tmờng (số thứ tự 7.44).
k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Quyầ định số 22/2019/QĐ-IJBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23)
Dương Phúc (số thứ tự 7.28).
1) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Quyết
định số 22/2019/QĐ-UBND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26) Thái
Phương (số thứ tự 8.29).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị;
a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện
Quỳnh Phụ kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND.
b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương
kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
III kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.
c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Quyêt định số 22/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III
kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị ừí, khu vực, tuyến đường đã được bô sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại líhoản 1 Điều này như sau:
a) Bảng 04-2; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Quỳnh Phụ.
b) Bảng 04-3; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Kiến Xương.
c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Đông Himg.
d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Tiền Hải.
đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
| phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện | N |
| Vũ Thư. |
e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thưooig mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Thái Thụy.
g) Bảng 04-8; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất ứiương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện
Hưng Hà.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường
đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:
a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Ichông
phải là đât thưoTig mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh
Côi, thị trân An Bài, huyện Quỳnh Phụ.
b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến
Xương, huyện Kiến Xương.
c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải
huyện Tiền Hải.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực tìii hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đôc Sở, Thủ ừường ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường thị trấn và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
\ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp-
jCHỦflCH
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;
- Như Điều 2;
- Báo Thái Bình; Công báo Thái Bình
| - Cổng thông tin điện tử Tháj^mh; | T^guyễn Quang Hưng |
| -Lưu: VT,]WTNMT, |
| Sổ | Phụ lục I: ÁC BẢNG GÌÁ ĐẤT ở TẠI NÔNG THÔN ■eo Quyết định so ^0/2024/QĐ-ƯBND ^ năm 2024 của úy ban nhãn dân tỉnh Thái Bĩnh) Đơn vị tính: Nghìn đồng/m Giá đẩt |
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòng
| TT | |||
| VTl | VT2 | VT3 |
I BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
2.4 XÃ AN ĐÒNG
Khu vực 1
| Khu dân cư mới An Đồng: Đường quy hoạch số 1 (đirờng đôi) Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) Đường quy hoạch nội bộ cỏn lại 2.7 XÃ AN LỄ Khu vực 1 __Khu dân cư mói thôn Đồng Phúc: Đường gom ĐT.455 Đưcmg quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) Các đường nội bộ còn lại 2.13 XÃ AN TRÀNG Khu vưc 1 | 2.000 1.500 1.000 2.500 2.000 1.500 | Zi d.\ |
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện ủy ban nhân dân xã);
| Đường trục xã Các đường nội bộ còn lại 2.17 XÃ ĐÒNG TIÉN Khu vực 1 Điểm dân cư mói thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất): Đường trục xà Các đường còn lại 2.26 XÃ QUỲNH HƯNG Khu vực 1 Khu dân cư mói xã Quỳnh Himg (giai đoạn 2): Đường gom ĐT.396B Đưcmg quy hoạch sổ 3 (đường đôi) Đường quy hoạch số 1 Đường quy hoạch số 8 Đường nội bộ còn lại | 2.500 1.500 1.100 600 5.000 5.500 4.000 4.500 3.500 | - |
| số | Giá đất |
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đuÒTig
| TT 2.2'1 XÃ QUỲNH KHÊ Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đà Thôn: Đưòng gom Đường nội bộ còn lại 2.2S XÃ QUỲNH MINH Khu vực 1 Đuòng nội bộ khu dân cư mói thôn An Ký Trung 2.31 XÂ QUỲNH NGỌC Khu vực 1 Khu dân cư mói Quỳnh Ngọc: Đường trục xã Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 Đường quy hoạch số 2 và số 3 Các đường nội bộ còn lại | VTl 1.200 1.000 1.200 2.000 1.500 800 1.000 | VT2 | VT3 | _0 |
II BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIÉN XƯƠNG
3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mói thôn Sơn Trung, xã Bỉnh Định
| 3.9 XÃ HÒNG TIÉN Khu vực 1 Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mói thôn Cao Bình 3.16 XÃ QUANG BÌNH Khu vực 1 Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất) 3.24 XÃ THƯỢNG HIÈN ỈChu vực 1 Khu dân cư thôn Tây Phú: ]Dường trục thôn ỉDưcmg nội bộ còn lại Ỉ.26:'CÃVỦAN 1<hu vực 1 IChu dân cư mởi thôn Phụng Thưọng: ĩ)ường quy hoạch số 02 và sổ 05 c!^ác đường nội bộ còn lạí | 2.000 1.200 2.000 1.000 600 1.800 1.500 |
sổ
Giá đất
| TI Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưÒTig 3.27XÃVŨBÌNH Khu vực I Khu dân cir mói thôn Mộ Đạo 1: Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) Các đường nội bộ còn lại 3.2Íì XÃ VŨ CÔNG Khu vực 1 Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: Đường ĐH.I9 Đường nội bộ còn lại 3.33 XÃ TÂY SƠN Kliu vực 1 | VTl 1.300 1.000 3.500 1.200 | VT2 | VT3 |
Khu dân cư mói tại Khu đất trụ sở UBND xâ Vũ Sơn cũ-
Đưcmg ĐH. 16
3.500
Các đường còn lại
2.000
Khu dân cư mói tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ SoTi cũ
3.500
III BẢNG 02-4; BẢNG GIÁ ĐẨT ở TẠI NÔNG THÔN HUYẼN ĐÔNG HƯNG
4.19 XÃ ĐÔNG PHƯCÍNG
Khu vực 1
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
| Đưcmg quy hoạch 01 - - - Đường quy hoạch 02 Đường nội bộ còn lại 4.23 XÃ ĐÔNG VINH KIiu vực I | 3.000 2.800 2.000 |
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bô từ thành phố
| rhái Bình đi cầu Nghìn | I.ooo |
IV BẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN HUYÊN TIÈN HẢI
5.2 :KẴ BẮC HẢI
1<hu vực 1
1<Iiu dân cư mói tại khu đất giáp Truông Tiểu học và Trung hoc cơ sở:
| ĩ)ường quy hoạch số 1 và sổ 5 | |
| 1.300 | |
| ỉ)ường nội bộ còn lại | |
| 1.000 |
ỉChu dân cư mói giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng:
| ĩ.)ường trục thôn | |
| 1.000 | |
| c'ác thửa đẩt còn lại |
| sổ | Giá đất |
Bảng giá đẩt, vị trí, tuyến đưòng
| TT 5.5 XẢ ĐÔNG HOÀNG Khu vực 1 Khu dân cư mới thốn Vũ Xá 5.23 XÃ NAM THẸVH Khu vực 1 Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu Khu dân cư mói phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc 5.24 XA NAM TRƯNG —Khu vực 1 Kbu dân cư mói phía tẫy ông Gia, thôn Độc Lập 5.25 XÃ PHƯƠNG CÔNG Khu vực 1 Khu dân cư mỏi trưóc cữa ông Vọi thôn Công Bồi Tây 5.28 XÃ TÂY LƯOTVG Khu vực 1 Khu dân cư mỏi thôn Lương Phú: --Đường quy hoạch số 1 Đường nội bộ còn lại Đưòìig nội bộ KIiu dẳn cư Lam Bông thôn Lưotig Phú 5.29 XÃ TÂY NINH Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đại HŨII (giai đoạn 2); Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 • Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mói thôn Lạc Thành Bắc: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 5.30 XÃ TÂY PHONG Khu vực 1 Khu dân cư mói Đoài Trung, thôn Quân Trạch 5.32 XÃ TÂY TIÉN Khu vực 1 Khu dân cư mói giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ 5.33 XÃ VÂN TRƯỜNG Khu vực 1 íChu dân cư mói thôn Quân Bác Đình: Đường trục thôn Đường nội bộ còn lại | VTl 1.500 800 1.200 800 1.200 2.500 2.000 2.000 1.700 1.500 2.000 1.500 2.500 1.200 zõoo 1.500 | VT2 | VT3 |
| số | Giá đất |
Bảng giá đất, vị trí, tuyển đưÒTig
| TT | |||
| VTl | VT2 | VT3 |
V BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN vũ THƯ 6.2() XÃ TRUNG AN
Khu vục 1
Đưò-ng từ giáp trụ sỏ- UBND xã Trung An đến đưÒTig vành đai phía Nam
| 1.600 | 600 | 450 | |
| ĐưòTig nội bộ khu dân cư mói thôn Bồn Thôn | |||
| 3.000 | |||
| 6.26 XÃ VŨ TIÉN | |||
| Khu vực 1 |
Đưò-ng từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo
| (đucmg rộng 23 mét) 6.29 XÃ XUÂN HÒA Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Hương: Đường Đ2 - - - Đường Đl, đường Đ3 và đường Đ4 | 3.000 6.000 3.000 | 700 | 500 |
VI BẢNG 02-7: BẢNG GIÁ ĐẨT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THUY
7.4 XÃ THÁI ĐÔ
Khu vực 1
Đoạn dưòng tù- giáp đê sổ 7 đến khu du lịch sinh thái cồn Đen
| 7.23 XÃ AN TÂN Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn An cố Bắc Khu dân cư mói thôn An cố Trung 7.28 XÂ DƯƠNG PHÚC Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đông Đoài: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 7.34 XÃ THỤY LIÊN ]Khu vực 1 ]Khu tái định cu- thôn Cam Đông, xã Thụy Liên ỉDường quy hoạch số 1 IDường quy hoạch số 4 7.44 ĩCÃ THỤY TRƯỜNG IChu vực 1 I)iếm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri | 1,000 800 800 3.000 2.000 2.500 2.000 1.000 | 750 | 450 |
| số | Giá đất | ||||
| ^ | giá đât, vi trí, tuyên đưcmg | ||||
| TT | |||||
| VTl | VT2 | VT3 |
VII BẢNG 02^??ỂÍNƯGIÁ ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HUNG HÀ
8.26 XÃ TÂN TIÉN
Khu vực ỉ
Khu dân cư mói thôn Nhâm Lang:
| Đường quy hoạch sổ 1, sổ 2 và sổ 4 | 2.000 |
| Đường quy hoạch còn lại | 1.500 |
| 8.29 XÃ THÁI PHƯOỈNG | |
| Khu vực 1 | |
| Đưòìig nộỉ bộ khu dân cư mói Khu trung tâm xã Tháỉ Phương | 2.000 |
| Sổ TT | Băng giá đất, tên đưòìig phế, địa danh | Phụ lục II; ,. ^ẰC BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI ĐÔ THỊ Quyết định số /2024/q ' Đ'ƯBND năm 2024 của ủy ban nhấn dân tinh Thải Bình) Đơn vị tinh: Nghìn đồng/m Loại Đoạn đường Giá đất đô thị Từ Đến VTl VT2 VT3 VT4 |
I BẢNG 03-2: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN QUỲNH CÔI, THỊ TRÁN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ THỊ TRÁN AN BÀI
| 2.37 | Khu dân cư mới Đồng Sau | V | Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch sổ 6 Đường quy hoạch số 1; Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch sổ 6 Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 3; Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đurờng Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch sổ 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch sổ 5 Đường quy hoạch sổ 6 Đưcmg quy hoạch sổ 7 Đường quy hoạch số 8 Dường quy hoạch số 9 Dường quy hoạch sổ 10 | 5.500 4.200 4.200 4.500 4.500 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 | ệ ¥ | OÃA/ |
| Bảng giá đất, | Loại | |||||||
| sổ | Đoạn đưòìig | Giá đất | ||||||
| tên đưừng phố, | đô | |||||||
| TT | ||||||||
| địa đanh | thị | Từ | Đến | VTl | VT2 VT3 | VT4 |
n BẢNG 03-3: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN KIÉN XƯƠNG, HXIYỆN KIÉN XƯƠNG
| Khu dân cư Tân Tiến | Đường quy hoạch sổ 01 | 3.000 | ||
| 33 | V | |||
| (khu Cửa kho) | ||||
| Các đường nội bộ còn lại | 2.800 |
m BẢNG 03-5: BẢNG GIÁ ĐÁT ở TẠI THỊ TRÁN TIÈN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI
| Khu dân CU'Đồng | ||||
| 47a | Muỗm | V | Đường số 7 và số 9 | 3.500 |
BÓ sunỊs^ổI^ỉ^i^^/đIt Sản xuát, kÌnh doanh phi nông nghiệp không phải là
BÓ sunỊs^ổI^ỉ^i^^/đIt Sản xuát, kÌnh doanh phi nông nghiệp không phải là
T^pè^MẬÌ^DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
| ^ | theo Quyết định số | /2024/QĐ''ƯBND |
rìg^ŨX^thảng ^ năm 2024 của ưy ban nhân dấn tỉnh Thải Bình)
Đơn vị tĩnh: Nghìn đồìig/m
| Giá đất sản xuẩt) | Giá đất thương mại, | ||
| SỐ | Băng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig | kỉnh doanh | dịch vụ |
| TT | |||
| VTI VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ I ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
2.4 XÃ AN ĐÒNG
Klm vực 1
ĩ
Khu dân cư mói An Đồng:
| Đưcmg quy hoạch số 1 (đường đôi) Đưcmg quy hoạch số 8 (đường đôi) Đường quy hoạch nội bộ còn lại 2.7 XÃ AN LẺ Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đồng Phúc: Đường gom ĐT.455 -Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) Các đường nội bộ còn lại 2.13 XÃ AN TRÀNG Khu vực 1 | 1.000 750 500 1.250 1.000 750 | 1.200 900 600 1.500 1.200 900 |
Khu dân cư mói thôn Tràng (đối diện ủy ban nhân dân
xã):
- —
| Đường trục xã Các đường nội bộ còn lại 2.17 XÃ ĐÒNG TIẾN Khu vực 1 Điểm đân cư mói thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất): Đường trục xã Các đường còn lại 2.26 XÃ QUỲNH HXTNG Khu vực 1 Khu dân cư mói xã Quỳnh Hung (giai đoạn 2): Đường gom ĐT.396B Đưcmg quy hoạch số 3 (đường đôi) Đường quy hoạch số 1 Đường quy hoạch sổ 8 Đường nội bộ còn lại | 1.250 750 550 300 lĩsoo 2.750 2.000 2.250 1.750 | — | 1.500 900 660 360 3.000 3.300 2.400 2.700 2.100 |
| sổ Bảng gỉá đẩt, vị trí, tuyến đưòìig TT 2.2'' XÃ QUỲNH KHÊ Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đà Thôn: Đường gom Đường nội bộ còn lại 2.29 XÃ QUỲNH MINH Khu vực 1 Đưòiig nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung 2.31 XÃ QUỲNH NGỌC Khu vực 1 Khu dân cư mói Quỳnh Ngọc: Đường trục xẫ Đường quy hoạch số 1, sổ 6 và số 9 Đường quy hoạch số 2 và số 3 Các đường nội bộ còn lại | Giả đất săn xuất, kỉnh doanh VTI VT2 VT3 600 500 600 1.000 750 400 500 | Giá đất thưong mại, dịch vụ VTI VT2 VT3 720 600 720 1.200 900 480 600 |
BÁNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔ
NGPHẢI LÀ
11 ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐẮT THƯƠNG MAI, DICH vu TAI NONG THC
)N Hin^ỆN
KIÉN XƯƠNG
3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vực 1
| Khu dân cư mói thôn Sơn Trung, xã Bình Định 3.9 XÃ HÒNG TIÉN Khu vực 1 Đưò-ng quy hoạch số 1 khu dân cư mói thôn Cao Bình 3.16 XÃ QUANG BÌNH Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đông (khu 31 lô đất) 3.24 XÃ THƯỢNG HIÈN Khu vực 1 Shu dân cư thôn Tây Phú: Đường trục thôn ]Dưcmg nội bộ còn lại 3.26 :KÃ VỦAN I Chu vực 1 1<hu dân cư mói thôn Phụng Thưọng: iDưcmg quy hoạch sổ 02 và sổ 05 c"ác đưòmg nội bộ còn lại | 1.000 600 1.000 500 300 900 750 | 1.200 720 1.200 600 360 1.080 |
| số Bâng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig TT 3.27 XÃ VŨ BÌNH Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Mộ Đạo 1: Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) Các đưcmg nội bộ còn lại 3.28 XÃ VŨ CÔNG Khu vực 1 Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: Đường ĐH.19 Đưòfng nội bộ còn lại 3.33 XÃTÂYSOTV Khu vực 1 | Giá đất sản xuất) kinh doanh VTI VT2 VT3 650 500 1.750 600 | ( | Giá đẩt thương mại, dịch vụ VTl VT2 VT3 1 o1 0 0ỉ 1 s 780 600 2.100 720 |
Khu dân cư mỏi tạí Khu đất trụ s& U6ND xã Vũ Son cũ:
V/I
| Đường ĐH.16 | 1.750 | 2.100 | |
| Các đường còn lại | 1.000 | 1.200 | 5^ |
| Khu dân cư mói tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ | 1.750 | 2.100 |
BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ IIỈ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYÊN
ĐÔNG HƯNG
4.19 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu vục 1
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
| Đường quy hoạch 01 Đường quy hoạch 02 Đường nội bộ còn lại 4.23 XÃ ĐÔNG VINH Khu vực 1 Khu tái định cu- phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đưòìig bộ tù- thành phổ Thái Bình đi cầu Nghìn | 1.500 1.400 1.000 500 | 1.800 1.680 1.200 600 |
BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẲI LÀ IV ĐÁT THƯOỈNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIEN HAI
5.2 XÃ BÁC HẢI
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trưòiig Tiểu học và
Trung học cơ sỏ":
| Đường quy hoạch số 1 và số 5 | 650 | |
| Đưcmg nội bộ còn lại | 500 | 600 |
| Giá đất sản xuất, | Giá đất thương mại, | ||
| Số | Băng giá đất, vi trí, tuyến đường | kinh doanh | dịch vụ |
| TT | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
Khu dân cư mửỉ giáp thỗ ông Lưọìig, thôn An Nhân Hưng:
| Đường trục thôn Các thửa đất còn lạỉ 5.5 XÃ ĐÔNG HOÀNG Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Vũ Xá 5.23 XÃ NAM THỊNH Khu vực 1 Khu đân cư mói phía Bắc Giáo xứ Họp Châu, thôn Thiện Châu Khu dân cư mỏi phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc 5.24 XÃ NAM TRUNG Khu vực 1 - — Khu dân cư mói phía tây ông Gia, thôn Độc Lập 5.25 XÃ PHƯOTVG CÔNG Khu vực 1 Khu dân cư mới trước cửa ông Vọi thôn Công Bồi Tây 5.28 XÃ TÂY LƯONG Khu vực I Khu dan cư mới thôn Lưoiig Phú: Đường quy hoạch số 1 Đường nội bộ còn lại Đưòìig nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú 5.29 XÃ TÂY NINH Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đại Hữu (giai đoạn 2): Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mớỉ thôn Lạc Thành Bắc: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 5.30 XÃ TÂY PHONG Khu vực 1 Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | 500 400 750 400 600 400 600 1.250 1.000 1.000 850 750 1.000 750 1.250 | 600 480 900 480 720 480 720 1.500 1.200 1.200 1.020 900 1.200 900 1.500 |
| Sổ Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig TT 5.3:ĩ XÃ TÂY TIÉN Khu vực 1 Khu dân cư mói giáp nhà ông Thuận, tliộn Nguyệt Lũ 5.3:t XÃ VÂN TRƯỜNG Khu vực 1 Khu dân cư mới thỏn Quân Bác Đình: Đường trục thôn Đường nội bộ còn lại | Giá đất sản xuất, kinh doanh VTl VT2 VT3 600 I.ooo 750 | Giá đất thưong mại, dịch vụ VTl VT2 VT3 720 1.200 900 |
BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIÊP KHC
)NGPHẢILÀ
V ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐẮT THƯƠNG MAI, DICH vu TAI NÔNG TH(
3N HUYỆN
VŨ THƯ
6.20 XẢ TRUNG AN
Khu vực 1
Đưòng từ giáp trụ sỏ- UBND xã Trung An đến đu ÒTig
| vành đai phía Nam Đuỉmg nội bộ khu dân cư mới thôn Bổn Thôn 6.26 XÃVŨTIÉN Khu vực 1 Đường tù- giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệí Chùa Keo (đường rộng 23 mét) 6.29 XÃ XUÂN HÒA Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Hưoìig: Đường Đ2 Đường ĐI, đường Đ3 và đường Đ4 | 800 1.500 1.500 3.000 1.500 | 300 350 | 225 250 | 960 1.800 1.800 3.600 1.800 | 360 420 — | 270 300 | í |
BẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIẼP KHÔ]
VG PH.ủ LÀ
VI ĐÁT THƯOnVG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯOỈNG MAI, DICH vu TAI NONG THÔ
NHUYỆN
| rHÁI THỤY 7.4 ,XÃ THÁI ĐÔ ][Chu vực 1 ỉ9oạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái ^ồn Đen 7.23 3 AN TÂN ì<hu vục I IChu dân cir mới thôn An cố Bắc Chu dân cư mới thôn An cố Trung | * | 500 400 400 | 375 | * 225 | 600 480 480 | 450 | 270 |
| SỔ Bảng giá đất, vị trí, tuyến đưòìig TT 7.28 XÃ DƯƠNG PHỦC Khu vực 1 Khu dân cư mói thôn Đông Đoài: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 7.34 XÃ THỤY LIÊN Khu vục 1 Khu táỉ định cư thôn Cam Đông, xă Thụy Liên Đường quy hoach sổ 1 Đường quy hoạch sổ 4 7.44 XÃ THỤY TRƯỜNG Khu vực 1 Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri | Giá đất săn xuất, kinh doanh VTI VT2 VT3 1.500 1.000 1.250 1.000 500 | Giá đất thương mại, dịch vụ VTl VT2 VT3 1.800 1.200 1.500 1.200 600 |
BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẮT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ VII ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÒN HUYÊN HU NG HÀ
8.26 XÃ TÂN TIÉN
Khu vực 1
Khu đân cư mớỉ thôn Nhâm Lang:
| Đường quy hoạch số I, số 2 và sổ 4 Đường quy hoạch còn !ại 8.29 XÃ THẢI PHU ƠNG Khu vực 1 Đường nội bộ khu dân cư mói Khu trung tâm xã Thái Phương | 1.000 750 1.000 | 1.200 900 1.200 | ỈW/-h |
| BỐ SUNG CÁC | ÁT, kÌnh doanh phi nông nghiệp khống phải Là | ||
| ĐÁT TI | ụ} | I^vll | VÀ ĐÁT THƯOTVG MẠI, DỊCH vụ TẠI Đồ THỊ |
| định số /2024/QĐ-ƯBND | |||
| TT.. L 7. í__ J-_. .r_.r ml '• |
ngay^^ìh^^^^Ắ 2024 của ũy ban nhân dân tinh Thải Bình)
0 -ỉt
Đơn vị tỉnh: Nghìn đồng/m ^
| Bảng giá đất | |||||
| SỔ | tên đưòìig | Loại | Đoạn đưòng | Giá đất sản xuẩt, | Giá đất thương mại, |
| đo | kinh doanh | dịch vụ | |||
| TT | phổ, đỉa | ||||
| thị | |||||
| danh | Từ Đến | VTl VT2 VT3 VT4 | VTl VT2 VT3 VT4 |
BẢNG 05-2: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẨT I THƯƠNG MẠĨ, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRAN QUỲNH CÔI, THI TRÁN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
THỊ TRẤN AN BÀI
| 2.37 | Khu dân cu- mớỉ Đồng Sau | V | Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) ĐưÒTig quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Nhu Trinh đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch sổ 1: Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch sổ 6 Đường quy hoạch sổ 2: Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đưcmg quy hoạch số 5 đến đưcmg quy hoạch sổ 6 Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 | 2.750 2.100 2.100 2.250 2.250 2.100 2.100 2.100 2.100 | 3.300 2.520 2.520 2.700 2.700 2.520 2.520 2.520 2.520 |
| sổ TT 2.37 | Băng giá đất, tên đường phổ, địa danh Khu dân cư mói Đồng Sau | Loại đô thị V | Đoạn đưòìig Từ Đển Đường quy hoạch sổ 5 Đường quy hoạch sổ 6 Đường quy hoạch số 7 Đường quy hoạch số 8 Đưcmg quy hoạch sổ 9 Đường quy hoạch sổ 10 | Giá đất sán xuất) kinh doanh VTl VT2 VT3 VT4 2.100 2.100 2.100 2.100 2.100 2.100 | Giá đất thương mạí) dịch vụ VTl VT2 VT3 VT4 2.520 2.520 2.520 2.520 2.520 2.520 |
BẢNG 05-3: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI 11 LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRÁN KIÉN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯOTVG
| Khu dân cu- | ||||
| Đường quy hoạch số Ọ1 | 1.500 | 1.800 | ||
| 33 TSn Tiến | V | |||
| (khu Của | ||||
| Các đường nội bộ còn lại | 1.400 | 1.680 | ||
| kho) |
BẢNG 05-5: BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUÁT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI III LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ VÀ ĐAT THƯOỈNG MẠI, DỊCH vụ TẠI THỊ TRÁN TIÈN HẢI, HUYỆN TIÈN HAI
| Khu dân cu- | |||||
| 47a | V | Đường số 7 và số 9 | 1.750 | 2.100 | |
| Đồng Muỗm |