vanban.org

Điều 5. Hiệu lực thi hành — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Thay thế: 152/2025/QĐ-UBND · 31/10/2025
Nam Định Ban hành 20/05/2024 Hiệu lực 01/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình ( trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 152/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định · 10/2024/QĐ-UBND
10/11/2025152/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/06/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định · 04/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2024 và thay thế Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND tỉnh Nam Định quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định; Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh Nam Định quy định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định.