vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Thay thế: 152/2025/QĐ-UBND · 31/10/2025
Nam Định Ban hành 20/05/2024 Hiệu lực 01/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình ( trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 152/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định · 10/2024/QĐ-UBND
10/11/2025152/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/06/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định · 04/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC và nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện ghi sổ sách kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình để phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo quy định.