Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng
| Cấp nhà | Tầng cao | Khu vực nội thành (các phường) | Khu vực ngoại thành (các xã) | ||||
| K2 = 0,00 | K2 = - 0,20 | ||||||
| Điều kiện hạ tầng (K4) | Điều kiện hạ tầng (K4) | ||||||
| Tốt | Trung bình | Kém | Tốt | Trung bình | Kém | ||
| K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | ||
| Cấp II Giá chuẩn 23.099 | Tầng 1, K3 = 0,15 | 26.564 | 24.254 | 21.944 | 21.944 | 19.634 | 17.324 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 24.254 | 21.944 | 19.634 | 19.634 | 17.324 | 15.014 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 23.099 | 20.789 | 18.479 | 18.479 | 16.169 | 13.859 | |
| Cấp III Giá chuẩn 22.365 | Tầng 1, K3 = 0,15 | 25.720 | 23.483 | 21.247 | 21.247 | 19.010 | 16.774 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 23.483 | 21.247 | 19.010 | 19.010 | 16.774 | 14.537 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 22.365 | 20.129 | 17.892 | 17.892 | 15.656 | 13.419 | |
| Cấp IV Giá chuẩn 15.033 | K3 = 0,15 | 17.288 | 15.785 | 14.281 | 14.281 | 12.778 | 11.275 |
| Nhà không đáp ứng 50% cấp IV Giá chuẩn 7.515 | K3 = 0,15 | 8.642 | 7.891 | 7.139 | 7.139 | 6.388 | 5.636 |
2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = -0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng
| Cấp nhà | Tầng cao | Khu vực nội thành (các phường) | Khu vực ngoại thành (các xã) | ||||
| K2 = 0,00 | K2 = - 0,20 | ||||||
| Điều kiện hạ tầng (K4) | Điều kiện hạ tầng (K4) | ||||||
| Tốt | Trung bình | Kém | Tốt | Trung bình | Kém | ||
| K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | ||
| Cấp II Giá chuẩn 23.099 | Tầng 1, K3 = 0,15 | 23.099 | 20.789 | 18.479 | 18.479 | 16.169 | 13.859 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 20.789 | 18.479 | 16.169 | 16.169 | 13.859 | 11.550 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 19.634 | 17.324 | 15.014 | 15.014 | 12.704 | 10.395 | |
| Cấp III Giá chuẩn 22.365 | Tầng 1, K3 = 0,15 | 22.365 | 20.129 | 17.892 | 17.892 | 15.656 | 13.419 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 20.129 | 17.892 | 15.656 | 15.656 | 13.419 | 11.183 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 19.010 | 16.774 | 14.537 | 14.537 | 12.301 | 10.064 | |
| Cấp IV Giá chuẩn 15.033 | K3 = 0,15 | 15.033 | 13.530 | 12.026 | 12.026 | 10.523 | 9.020 |
| Nhà không đáp ứng 50% cấp IV Giá chuẩn 7.515 | K3 = 0,15 | 7.515 | 6.764 | 6.012 | 6.012 | 5.261 | 4.509 |
3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.