vanban.org

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2026 Thay thế: 64/2026/QĐ-UBND · 25/05/2026
Gia Lai Ban hành 19/03/2024 Hiệu lực 01/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 64/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai · 10/2024/QĐ-UBND
06/06/202664/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/04/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai · 15/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở

1. Tại thành phố Pleiku

Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng cao Khu vực nội thành (các phường) Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = 0,00 K2 = - 0,20
Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt Trung bình Kém Tốt Trung bình Kém
K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20
Cấp II Giá chuẩn 23.099 Tầng 1, K3 = 0,15 26.564 24.254 21.944 21.944 19.634 17.324
Tầng 2, K3 = 0,05 24.254 21.944 19.634 19.634 17.324 15.014
Tầng 3, K3 = 0,00 23.099 20.789 18.479 18.479 16.169 13.859
Cấp III Giá chuẩn 22.365 Tầng 1, K3 = 0,15 25.720 23.483 21.247 21.247 19.010 16.774
Tầng 2, K3 = 0,05 23.483 21.247 19.010 19.010 16.774 14.537
Tầng 3, K3 = 0,00 22.365 20.129 17.892 17.892 15.656 13.419
Cấp IV Giá chuẩn 15.033 K3 = 0,15 17.288 15.785 14.281 14.281 12.778 11.275
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV Giá chuẩn 7.515 K3 = 0,15 8.642 7.891 7.139 7.139 6.388 5.636

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa

Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = -0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng cao Khu vực nội thành (các phường) Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = 0,00 K2 = - 0,20
Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt Trung bình Kém Tốt Trung bình Kém
K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20
Cấp II Giá chuẩn 23.099 Tầng 1, K3 = 0,15 23.099 20.789 18.479 18.479 16.169 13.859
Tầng 2, K3 = 0,05 20.789 18.479 16.169 16.169 13.859 11.550
Tầng 3, K3 = 0,00 19.634 17.324 15.014 15.014 12.704 10.395
Cấp III Giá chuẩn 22.365 Tầng 1, K3 = 0,15 22.365 20.129 17.892 17.892 15.656 13.419
Tầng 2, K3 = 0,05 20.129 17.892 15.656 15.656 13.419 11.183
Tầng 3, K3 = 0,00 19.010 16.774 14.537 14.537 12.301 10.064
Cấp IV Giá chuẩn 15.033 K3 = 0,15 15.033 13.530 12.026 12.026 10.523 9.020
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV Giá chuẩn 7.515 K3 = 0,15 7.515 6.764 6.012 6.012 5.261 4.509

3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.