Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định này. — Quyết định 10/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/09/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 5 năm
01/09/202417/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
10/09/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 10/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021 và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và khoản 3 Điều 3 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT
Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với người có công với cách mạng quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 5. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang an toàn quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 7. Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, do hạn chế khả năng sử dụng đất khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không có điện áp đến 500 kV trở lên
Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất
Điều 9. Xử lý lập hồ sơ kiểm kê khối lượng bồi thường đối với trường hợp chưa xác định được chủ sử dụng đất
Điều 10. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 89 Luật đất đai và Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 11. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 12. Bồi thường về di chuyển mồ mả theo Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo quy định tại Điều 90 Luật đất đai
Điều 14. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo Điều 91 Luật đất đai
Điều 15. Xử lý cụ thể một số nội dung về bồi thường tài sản
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 16
Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT:
Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 19
Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước theo Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 22. Hỗ trợ khác quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 23. Bồi thường bằng đất ở (sau đây gọi là đất ở tái định cư) theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 24
Điều 25. Giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư theo khoản 3 Điều 86 Luật đất đai
Điều 26. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 27. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư theo Điều 27 và 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN (KHOẢN 2 ĐIỀU 33 NGHỊ ĐỊNH SỐ 47/2014/NĐ-CP)
Điều 28. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 29. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 31. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 33. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
Điều 34. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 36. Báo cáo thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo khoản 2 Điều 33 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 37. Quy định chuyển tiếp
Điều 38. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. GIẤY XÁC NHẬN Về thửa đất thu hồi để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Phụ lục 2. BIÊN BẢN KIỂM KÊ KHỐI LƯỢNG GIẢI TỎA Dự án:……………………………
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
Phụ lục 6. PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ Dự án:………………………………… Đính kèm Tờ trình (trường hợp trình thẩm định phương án). Đính kèm Quyết định (trường hợp trình phê duyệt phương án)
Phụ lục 6. PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ Dự án: ……………………………………
Phụ lục 7
Phụ lục 7. Ủy ban nhân dân
Phụ lục 7. Ủy ban nhân dân
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy