vanban.org

Điều 2. Các đơn giá sản phẩm kèm theo Quyết định này — Quyết định 10/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 01/04/2020 Hiệu lực 10/04/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các đơn giá sản phẩm kèm theo Quyết định này

1. Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố thuộc vùng II, tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá xây dựng lưới địa chính, đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đơn giá số hóa và chuyển đổi hệ tọa độ bản đồ địa chính, đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, đơn giá trích đo địa chính thửa đất, đơn giá cắm mốc ranh giới sử dụng đất (Phụ lục I kèm theo).

2. Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính áp dụng cho các huyện, thị xã thuộc vùng III, tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá xây dựng lưới địa chính, đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đơn giá số hóa và chuyển đổi hệ tọa độ bản đồ địa chính, đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, đơn giá trích đo địa chính thửa đất, đơn giá cắm mốc ranh giới sử dụng đất (Phụ lục II kèm theo).

3. Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố thuộc vùng II, tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, đơn giá đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn, đơn giá đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường, đơn giá đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, đơn giá trích lục hồ sơ địa chính (Phụ lục III kèm theo).

4. Đơn giá sản phẩm đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng cho các huyện, thị xã thuộc vùng III, tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, đơn giá đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn, đơn giá đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường, đơn giá đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, đơn giá trích lục hồ sơ địa chính (Phụ lục IV kèm theo).

5. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận, đơn giá chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2016, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương xây dựng (Phụ lục V kèm theo).

6. Đơn giá sản phẩm định giá đất cụ thể áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, gồm các đơn giá sản phẩm: đơn giá định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư, đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (Phụ lục VI kèm theo).

7. Đơn giá sản phẩm này chưa bao gồm các chi phí khác như: chi phí khảo sát, lập nhiệm vụ, dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các khoản chi phí khác có liên quan. Khi thực hiện dự án, công trình, nhiệm vụ cụ thể, đơn vị, cá nhân có liên quan được phép tính toán, lập dự toán các khoản chi phí này theo quy định.