vanban.org

Điều 2 . Bổ sung giá đất ở đô thị tại 09 tuyến đường chưa được quy định giá đất tại Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Mục III, Bảng số 7 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 10/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/08/2019 Thay thế: 18/2019/QĐ-UBND · 14/08/2019
Đắk Lắk Ban hành 19/06/2019 Hiệu lực 19/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh · 18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 · 10/2019/QĐ-UBND
25/08/201918/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/06/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2 . Bổ sung giá đất ở đô thị tại 09 tuyến đường chưa được quy định giá đất tại Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Mục III, Bảng số 7 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

S T T Tên đường Đoạn đường Giá đất ở (đồng/m2)
Từ Đến
1 Đường N1 Đường N6 Đường N8 3.200.000
2 Đường N5 Đường N7 Đường N8 2.500.000
3 Đường N6 Đường N4 Đường N5 2.300.000
4 Đường N7 Đường N3 Đường N5 2.400.000
5 Đường N8 Đường N4 Đường N5 2.500.000
6 Đường N12 Đường N1 Đường N2 3.000.000
7 Đường N13 Đường N7 Đường N8 2.400.000
8 Đường N14 Đường N7 Đường N8 2.300.000
9 Đường N15 Đường N5 Đường N8 2.300.000