vanban.org

Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1714/QĐ-UBND · 03/06/2026
Đắk Lắk Ban hành 03/01/2024 Hiệu lực 15/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2024/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 03 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024

ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND

ngày 03 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy đinh chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp Bất thường về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Bảy sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 422/TTr - STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn

a) Huyện Cư M’gar:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea M’nang (bổ sung)
  Đường liên xã Từ ngã ba (Đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar) Cầu cháy giáp xã Cư M’gar 400.000
Xã Ea Drơng (bổ sung)
  Khu dân cư còn lại buôn Tah 300.000
Xã Quảng Hiệp (bổ sung)
  Đường dân cư thôn Hiệp Lợi Đập buôn Thung Đường liên xã 300.000
Xã Cuôr Đăng (bổ sung)
  Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía đông thành phố Buôn Ma Thuột Tiếp giáp ngã ba đi Công ty cổ phần cà phê Thắng Lợi Giáp ranh xã Hòa Đông, huyện Krông Pắc 1.000.000
Xã Cuôr Đăng (sửa đổi tuyến)
1 Đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi Quốc lộ 14 Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) 4.000.000
    Ngã ba (vị trí đoạn giao giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) Tiếp giáp ngã 3 (đoạn giao nhau đường đi công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông thành phố Buôn Ma Thuột) 900.000
2 Đường vào buôn Aring Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) Hết đường buôn Aring 600.000
Xã Cư Dliê M’nông (bổ sung)
1 Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây Đoạn từ đầu đội 7 Đến Trụ sở Công ty cà phê 15 400.000
2 Trục chính buôn Brăh Ngã ba buôn Brăh Đến chân Hồ Đrao I 350.000
3 Đường chính Buôn Đrao, thôn 3 Ngã ba buôn Đrao Cổng văn hóa thôn 3 500.000
4 Đường chính buôn Hđing Ngã ba buôn Hđing Hết khu dân cư buôn Hđing 400.000

b) Huyện Ea Súp:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Cư M’lan (bổ sung)
  Đường từ giáp đường Vành Đai Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Nhà ông Đỗ Tấn Thái 200.000
Xã Cư Kbang (bổ sung)
  Đường liên thôn Ngã tư thôn 4A (bà Liên) Ranh giới đất nhà ông Bảo 170.000

c) Huyện Ea Kar:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea Đar (bổ sung)
  Đường đi xã Ea Sar Quốc lộ 26 Cầu treo 250.000
Xã Cư Ni (bổ sung)
  Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi) Nghĩa địa thôn 23 200.000
Xã Ea Kmút (bổ sung)
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành 110.000
Xã Cư Yang (bổ sung)
  Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang Ranh giới thôn 1 và thôn 2 200.000
  Ranh giới thôn 1 và thôn 2 Cầu C13 270.000
Xã Cư Elang (bổ sung)
  Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô Từ thôn 6a - xã Ea Ô Đến ngã ba hội trường thôn 6c 110.000
    Ngã ba hội trường thôn 6c Khu khai hoang cánh đồng lúa nước 105.000

d) Huyện Krông Năng

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea Toh (bổ sung)
1 Đường đi buôn Kai Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân Giáp xã Ea Tân 300.000
2 Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Toh Đất hộ ông Đoàn Bán (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 73) Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 73) 3.000.000

e) Huyện Lắk

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Buôn Triết (bổ sung) 
  Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy 250.000
Xã Đắk Phơi (bổ sung) 
  Đường vào buôn Pai Ar Cổng văn hóa buôn Pai Ar Ngã Ba Đắk Hoa 400.000  
Xã Đắk Phơi (sửa đổi) 
Từ: Đường đi buôn Du Mah Ngã ba Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk 500.000  
  Hết buôn Jiê Yuk Hết buôn Du Mah 250.000
Thành: Đường đi buôn Liêng Keh Ngã ba Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk 500.000
  Hết buôn Jiê Yuk Hết buôn Liêng Keh 250.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Liêng Keh và buôn Du Mah thành buôn Liêng Keh
Xã Krông Nô (bổ sung)
1 Đường đi buôn Trang Yuk Ngã ba cầu Đắk Mei Hết buôn Trang Yuk 250.000
2 Đường đi buôn Liêng Krắk Ngã ba cầu Đắk Mei Hết buôn Liêng Krắk 250.000
3 Đường đi khu sân bay Ngã ba vô khu sân bay Hết nhà ông Nguyễn Văn Vinh 300.000
Xã Krông Nô (sửa đổi)
Từ: Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka Suối Đăk Diêng Sâu 150.000
  Suối Đăk Diêng Sâu Suối Đăk Rơ Mui 500.000
Thành: Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka Suối Đắk Tiêng Sâu 150.000
  Suối Đắk Tiêng Sâu Suối Đắk Rơ Mui 500.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương
Xã Đắk Nuê (sửa đổi)
Từ: Đường đi buôn Triêk, buôn Mih Quốc lộ 27 Hết buôn Mih 300.000
Thành: Đường đi buôn Mih Triêk Quốc lộ 27 Hết buôn Mih Triêk 300.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk
Từ: Đường Liên xã Từ buôn Mih (xã Đắk Nuê) Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) 150.000
Thành: Đường Liên xã Từ buôn Mih Triêk (xã Đắk Nuê) Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) 150.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk 
Xã Đắk Liêng (sửa đổi) 
Từ: Đường đi buôn Yuk La Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn Hết cổng Yuk La 1 1.000.000
  Cổng Yuk La 1 Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan 500.000
Thành: Đường đi buôn Yuk La Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn Hết cổng Yuk La 1.000.000
  Cổng Yuk La Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan 500.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Yuk La 1 và buôn Yuk La 2  
Từ: Đường đi buôn Dren A Ngã ba Quốc lộ 27 Ngã ba Buôn Dren A 280.000
Thành: Đường đi buôn Drễn A Ngã ba Quốc lộ 27 Ngã ba Buôn Drễn A 280.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương  
Từ: Đường đi buôn Yang Lá Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) Đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1 250.000
Thành: Đường đi buôn Yang Lah Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) Đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 250.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị

a) Huyện Ea Kar

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thị trấn Ea Kar (bổ sung)
1 Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc 500.000
2 Đường quy hoạch 23m 800.000
3 Đường quy hoạch 17m 700.000
4 Đường quy hoạch 13m 650.000
5 Đường quy hoạch 10m 600.000

b) Huyện Lắk

ĐVT: Đồng/m2

Thị trấn Liên Sơn (sửa đổi)
Từ: Đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Đầu đập buôn Đơng Kriêng 1.500.000
Đầu đập buôn Đơng Kriêng Đến hết đường 1.000.000
Thành: Đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng 1.500.000
Đầu đập buôn Dơng Kriêng Đến hết đường 1.000.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương

c) Thành phố Buôn Ma Thuột

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Phường Tự An (sửa đổi)
Từ: Đường Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng Hết đường (Hết thửa 16, 25; TBĐ số 24) 8.000.000
Thành: Đường Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng Hết đường (Hết thửa 49 và 190; tờ bản đồ số 24) 8.000.000
Lý do sửa đổi: Sai số thửa đất theo thực tế
Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An (bổ sung)
1 Đường Nguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 8.000.000
2 Đường Tôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 8.000.000
3 Đường Trương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 7.000.000
Đường D8, phường Tân An (bổ sung)
  Đường D8, phường Tân An Đường Hà Huy Tập (bên cạnh trường Đại học Buôn Ma Thuột) Đường Nguyễn Chí Thanh (bên cạnh Công ty ô tô Honda Đắk Lắk) 12.000.000
Khu đô thị dân cư Km 7, phường Tân An (bổ sung)
1 Đường KV1 Đường KV2 Đường N10 11.000.000
2 Đường KV2 Đường KV1 Đường D6 10.000.000
3 Đường Tôn Đức Thắng nối dài Đường D5 Đường D8 12.000.000
4 Đường N1 Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL3.1) Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL4.5) 6.000.000
5 Đường N2 Đường N1 Đường D6 5.000.000
6 Đường N2A Đường KV1 Đường N1 6.000.000
7 Đường N3 Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.6) Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.11) 5.000.000
8 Đường N4 Đường D6 Đường KV1 7.000.000
9 Đường N5 Đường D3 Đường D3 5.000.000
10 Đường N6 Đường D6 Đường KV1 7.000.000
11 Đường N7 Đường D6 Đường KV1 7.000.000
12 Đường D3 Đường KV2 Đường N5 6.000.000
13 Đường D4 Đường KV2 Đường N5 6.000.000
14 Đường D7 Đường KV2 Đường N1 6.000.000
Khu Đô thị sinh thái văn hóa cà phê Suối Xanh, phường Tân Lợi (bổ sung)
I Đường chính khu vực
1 Đường số 1 Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài Đường số 4 22.000.000
II Đường khu vực
1 Đường số 3 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 20.000.000
2 Đường số 11 Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài Đường số 6 20.000.000
3 Đường số 15 Vòng xoay ngã 5 Đường số 13 19.000.000
III Đường phân khu
1 Đường số 4 Đường số 1 Đường số 7 19.000.000
2 Đường số 5 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 19.000.000
3 Đường số 6 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 19.000.000
4 Đường số 7 Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài Đường số 14 18.500.000
5 Đường số 8 Đường số 6 Đường số 14 18.000.000
6 Đường số 9 Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài Đường số 14 18.500.000
7 Đường số 10 Đường số 3 Đường số 14 18.000.000
8 Đường số 12 Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài Đường số 14 18.500.000
9 Đường số 13 Đường số 14 Hết đường 17.000.000
10 Đường số 14 Đường số 7 Đường số 13 17.000.000
Vòng xoay ngã 5 Đường số 13
Phường Tân Lợi (bổ sung)
  Đường Nguyên Hồng Đường Trần Nhật Duật Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) 9.000.000

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2024./.

Mục lục Bấm để đi tới điều