Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đổi tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thài, trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường và các hoạt động khác về lấy mẫu, phân tích mẫu phục vụ công tác quản lý môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích
| TT | Thông số quan trắc | )ơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ | 51.397 | 51.397 | |
| 2 | Độ ẩm | 51.397 | 51.397 | |
| 3 | Tốc độ gió | 46.341 | 46.341 | |
| 4 | Hướnẹ gió | 46.341 | 46.341 | |
| 5 | Áp suất khí quyển | 48.929 | 48.929 | |
| 6 | TSP | 200.949 | 44.235 | 245.184 |
| 7 | PM 10 | 436.851 | 207.735 | 644.586 |
| 8 | PM2.5 | 436.851 | 207.735 | 644.586 |
| 9 | Pb | 200.774 | 389.542 | 590.317 |
| 10 | CO | 132.536 | 314.710 | 447.246 |
| 11 | NO2 | 140.941 | 206.016 | 346.957 |
| 12 | SO2 | 146.337 | 204.748 | 351.085 |
| 13 | 03 | 215.706 | 153.494 | 369.200 |
| TT | Thông số quan trắc | Đưn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| A | Tiếng ồn giao thông | |||
| 1 | Laeq | 95.288 | 47.510 | 142.798 |
| 2 | LAmax | 95.288 | 47.510 | 142.798 |
| 3 | Cường độ dòng xe | 174.070 | 75.635 | 249.705 |
| B | Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị | |||
| 1 | Laeq | 95.166 | 47.077 | 142.243 |
| 2 | LAmax | 95.166 | 56.513 | 151.679 |
| 3 | LA50 | 95.166 | 51.305 | 146.471 |
| 4 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 125.534 | 80.420 | 205.954 |
| c | Công tác quan trắc độ rung | |||
| 1 | Độ rung | 131.692 | 58.337 | 190.029 |
| TT | Thông số quan trắc | Đon giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ | 111.433 | 111.433 | |
| 2 | pH | 113.450 | 113.450 | |
| 3 | Thế oxi hoá khử (ORP) | 107.064 | 107.064 | |
| 4 | Oxy hòa tan (DO) | 109.950 | 109.950 | |
| 5 | Độ đục | 110.122 | 110.122 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 121.614 | 121.614 | |
| 7 | Độ dẫn điện (EC) | 121.614 | 121.614 | |
| 8 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, J)H; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) | 401.528 | 401.528 | |
| 9 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 49.774 | 114.906 | 164.680 |
| 10 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | 49.583 | 156.754 | 206.337 |
| 11 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 49.267 | 156.673 | 205.940 |
| 12 | Nitơ amôn (NHị4) | 56.747 | 130.020 | 186.767 |
| 13 | Nitrite (NO2‘) | 56.747 | 155.822 | 212.569 |
| 14 | Nitrate (NO3‘) | 56.747 | 181.722 | 238.469 |
| 15 | Tồng p | 56.747 | 220.977 | 277.724 |
| 16 | TổngN | 56.747 | 245.350 | 302.097 |
| 17 | Pb | 44.702 | 379.321 | 424.023 |
| 18 | Cd | 44.702 | 379.321 | 424.023 |
| 19 | Hg | 44.702 | 396.391 | 441.093 |
| 20 | As | 44.702 | 394.857 | 439.559 |
| 21 | Fe | 44.702 | 285.664 | 330.366 |
| 22 | Cu | 44.702 | 285.664 | 330.366 |
| TT | Thông số quan trắc | Đon giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ | 96.568 | 96.568 | |
| 2 | pH | 97.942 | 97.942 | |
| 3 | Oxy hòa tan (DO) | 103.630 | 103.630 | |
| 4 | Độ đục | 107.873 | 107.873 | |
| 5 | Độ dẫn điện (EC) | 113.753 | 113.753 | |
| 6 | Thế oxy hóa khử | 103.559 | 103.559 | |
| 7 | Tổng chất rắn hòa tan | 107.312 | 107.312 | |
| 8 | Đo đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); độ đục, Độ dẫn điện (EC) | 339.760 | 339.760 | |
| 9 | Chất rắn lơ lửnẹ (SS) | 53.171 | 158.006 | 211.177 |
| 10 | Chất rắn tổng so (TS) | 53.171 | 149.424 | 202.595 |
| 11 | Độ cứng tổng số | 53.171 | 120.383 | 173.554 |
| 12 | Chỉ số permanganat | 58.223 | 127.863 | 186.086 |
| 13 | Nitơ amoni (NH44) | 58.223 | 132.278 | 190.501 |
| 14 | Nitrite (NO2’) | 58.223 | 168.451 | 226.674 |
| 15 | Nitrate (NO3') | 58.223 | 189.960 | 248.183 |
| TT | Thông số quan trắc | )on giá (đồng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| & | Zn | 44.702 | 285.664 | 330.366 |
| 24 | Mn | 44.702 | 285.664 | 330.366 |
| 25 | Ni | 44.702 | 227.318 | 272.020 |
| 26 | Sunphat (SO42’) | 56.747 | 446.570 | 503.317 |
| 27 | Photphat (PO/‘) | 56.747 | 184.570 | 241.317 |
| 28 | Clorua (CT) | 56.747 | 128.129 | 184.876 |
| 29 | Florua (F') | 56.747 | 174.971 | 231.718 |
| 30 | Crom(VI) | 56.747 | 167.867 | 224.614 |
| 31 | Dầu mỡ | 54.946 | 381.898 | 436.844 |
| 32 | Colifonn | 64.667 | 337.703 | 402.370 |
| 33 | E.coli | 64.667 | 337.703 | 402.370 |
| 34 | Tổnạ Cacbon hữu cơ | 65.307 | 331.687 | 396.994 |
| 35 | Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ | 59.107 | 898.100 | 957.207 |
| 36 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho hữu cơ | 59.107 | 885.887 | 944.994 |
| 37 | Xyanua | 66.204 | 303.508 | 369.712 |
| 38 | Chất hoạt động bề mặt | 71.983 | 417.698 | 489.681 |
| 39 | Phenol | 71.983 | 429.937 | 501.920 |
| 40 | Phân tích đồng thời các kim loại | 4.099.821 | 4.099.821 | |
| TT | Thông số quan trắc | Đơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 16 | Sunphat (SO42) | 58.223 | 421.848 | 480.071 |
| 17 | Florua | 58.223 | 198.293 | 256.516 |
18 19 | Photphat (PO43') Oxyt Silic (S1O3) | 58.223 58.223 | 174.003 165.603 | 232.226 223.826 |
| 20 | Tổng N | 58.223 | 244.479 ■ | - 302.702 |
| 21 | Cr(VI) | 58.223 | 176.487 | 234.710 |
| 22 | TổngP | 58.223 | 272.762 | 330.985 |
| 23 | Clorua (CT) | 58.223 | 142.765 | 200.988 |
| 24 | Pb | 58.223 | 414.929 | 473.152 |
| 25 | Cd | 58.223 | 370.900 | 429.123 |
| 26 | As | 58.223 | 516.639 | 574.862 |
| 27 | Se | 58.223 | 516.644 | 574.867 |
| 28 | Hg | 58.223 | 515.573 | 573.796 |
| 29 | Suníùa | 58.223 | 132.073 | 190.296 |
| 30 | Fe | 58.223 | 353.814 | 412.037 |
| 31 | Cu | 58.223 | 348.319 | 406.542 |
| 32 | Zn | 58.223 | 353.814 | 412.037 |
| 33 | Mn | 58.223 | 353.814 | 412.037 |
| 34 | Cr | 58.223 | 353.814 | 412.037 |
| 35 | 58.223 | 353.814 | 412.037 | |
| 36 | Phenol | 53.919 | 396.827 | 450.746 |
| 37 | Cyanua | 58.223 | 433.526 | 491.749 |
| 38 | Coliíbrm | 58.223 | 314.463 | 372.686 |
| 39 | E.coli | 58.223 | 314.463 | 372.686 |
| 40 | Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ | 64.003 | 1.100.448 | 1.164.451 |
| 41 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Photpho hữu cơ | 64.003 | 1.100.197 | 1.164.200 |
| 42 | Phân tích đồng thời các kim loại | - | 3.359.141 | 3.359.141 |
| TT | Thông sổ quan trắc | Đơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ | 97.875 | 97.875 | |
| 2 | pH *. | 97.875 | 97.875 | |
| 3 | Độ dẫn điện (EC) | 172.982 | 172.982 | |
| 4 | Thể oxi hoá khử (ORP) | 109.051 | 109.051 | |
| 5 | Độ đục | 104.744 | 104.744 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 109.341 | 109.341 | |
| 7 | Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) | 109.051 | 109.051 | |
| TT | Thông số quan trắc | Tại hiện trường .< , | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO | 329.395 | 329.395 | |
| 9 | Clorua (CK) | 45.239 | 221.471 | 266.710 |
| 10 | Florua (TT) | 45.239 | 335.686 | 380.925 |
| 11 | Nitrite (NO2*) | 45.239 | 277.127 | 322.366 |
| 12 | Nitrate (NO3‘) | 45.239 | 273.296 | 318.535 |
| 13 | Sunphat (SO42‘) | 45.239 | 255.290 | 300.529 |
| 14 | Cr(VI) | 45.239 | 247.534 | 292.773 |
| 15 | Pb | 45.239 | 458.677 | 503.916 |
| 16 | Cd | 45.239 | 458.677 | 503.916 |
| 17 | As | 45.239 | 524.610 | 569.849 |
| 18 | Hg | 45.239 | 524.610 | 569.849 |
| 19 | Kim loại (Fe) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 20 | Kim loại (Cu) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 21 | Kim loại (Zn) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 22 | Kim loại (Cr) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 23 | Kim loại (Mn) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 24 | Kim loại (Ni) | 45.239 | 336.090 | 381.329 |
| 25 | Phân tích đồng thời các kim loại | - | 5.813.496 | 5.813.496 |
| 26 | Na | 45.239 | 311.173 | 356.412 |
| 27 | NHf | 45.239 | 201.400 | 246.639 |
| 28 | K+ | 45.239 | 310.137 | 355.376 |
| 29 | Mg2+ | 45.239 | 234.380 | 279.619 |
| 30 | Ca + | 45.239 | 235.268 | 280.507 |
| 31 | Phân tích đồng thời các lon | - | 407.720 | 407.720 |
| 6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển | ||||
| II | Thông số quan trắc | Đơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ không khí | 100.046 | 100.046 | |
| 2 | Độ ẩm không khí | 100.046 | 100.046 | |
| 3 | Tốc độ gió | 108.036 | 108.036 | |
| 4 | Sóng | 96.014 | 96.014 | |
| 5 | Tốc độ dòng chảy tầng mặt | 157.006 | 157.006 | |
| 6 | Nhiệt độ nước biển | 130.430 | 130.430 | |
| 7 | Độ muối | 136.387 | 136.387 | |
| 8 | Độ đục | 134.579 | 134.579 | |
| 9 | Độ trong suốt | 196.807 | 196.807 | |
| 10 | Độ màu | 107.712 | 107.712 | |
| TT | Thông số quan trắc | Đom giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 11 | pH | 125.263 | 125.263 | |
| 12 | Ôxy hòa tan (DO) | 158.995 | 158.995 | |
| 13 | Độ dẫn điện (EC) | 148.122 | 148.122 | |
| 14 | Tổng chẩt rắn hòa tan (TDS) | 148.122 | 148.122 | |
| 15 | Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS | 471.798 | 471.798 | |
| 16 | NH/ | 124.656 | 184.164 | 308.820 |
| 17 | no2- | 123.098 | 211.716 | 334.814 |
| 18 | NO? | 123.098 | 319.389 | 442.487 |
| 19 | SƠ4 | 123.098 | 759.535 | 882.633 |
| 20 | PO?‘ | 123.098 | 192.976 | 316.074 |
| 21 | SÍỎ32' | 123.098 | 170.667 | 293.765 |
| 22 | Tổng N | 123.098 | 441.635 | 564.733 |
| 23 | Tổng p | 123.098 | 237.971 | 361.069 |
| 24 | Crom (VI) | 123.098 | 210.274 | 333.372 |
| 25 | Florua (FỌ | 123.098 | 232.259 | 355.357 |
| 26 | Suníùa (S2‘) | 123.098 | 163.021 | 286.119 |
| 27 | COD | 103.657 | 181.898 | 285.555 |
| 28 | bod5 | 103.657 | 173.759 | 277.416 |
| 29 | ss | 98.403 | 127.820 | 226.223 |
| 30 | Độ màu | 114.429 | 124.255 | 238.684 |
| 31 | Coliíbrm | 114.429 | 334.139 | 448.568 |
| 32 | Fecal Coliíồrm | 114.429 | 334.139 | 448.568 |
| 33 | E.coli | 114.429 | 334.139 | 448.568 |
| 37 | Chlorophyll a | 123.098 | 151.315 | 274.413 |
| 38 | Chlorophyll b | 123.098 | 151.315 | 274.413 |
| 39 | Chlorophyll c | 123.098 | 151.315 | 274.413 |
| 40 | CN" | 123.098 | 377.045 | 500.143 |
| 41 | Kim loại nặng Pb | 123.098 | 426.824 | 549.922 |
| 42 | Kim loại nặng Cd | 123.098 | 426.824 | 549.922 |
| 43 | Kim loại nặng As | 123.098 | 486.767 | 609.865 |
| 44 | Kim loại nặng Hg | 123.098 | 511.832 | 634.930 |
| 45 | Kim loại Fe | 123.098 | 412.923 | 536.021 |
| 46 | Kim loại Cu | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 47 | Kim loại Cr | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 48 | Kim loại Zn | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 49 | Kim loại Mn | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 50 | Kim loại Ni | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 51 | Crom (III) | 123.098 | 425.098 | 548.196 |
| 52 | Tổng dẩu mỡ khoáng | 123.098 | 618.080 | 741.178 |
| 53 | Phenol | 123.098 | 484.608 | 607.706 |
| 54 | Eỉóa chất bảo vệ thực vật nhóm Clo | 123.098 | 2.020.143 | 2.143.241 |
| Đơn giá (đồng) | ||||||
| TT | Thông số quan trắc | Tại hiện tnrờnị | Trong phòng ’ thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 55 | Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Photpho | 123.098 | 1.939.941 | 2.063.039 | ||
| 56 | Phân tích đồng thời các kim loại | - | 3.610.016 | 3.610.016 | ||
| 57 | Thực vật phù du, tào độc | 309.205 | 180.037 | 489.242 | ||
| 58 | Động vật phù du, động vật đáy | 309.205 | 188.393 | 497.598 | ||
| 7. Đon giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải | ||||||
| Đơn giá (đồng) | ||||||
| TT | Thông số quan trắc | Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | Nhiệt độ | 69.415 | 69.415 | |||
| 2 | pH | 71.705 | 71.705 | |||
| 3 | Vận tốc | 113.936 | 113.936 | |||
| 4 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 61.448 | 61.448 | |||
| 5 | Độ màu | 61.448 | 61.448 | |||
| 6 | Nhu cầu oxy sinh ho á (BOD5) | 47.583 | 211.517 | 259.100 | ||
| 7 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | 48.295 | 167.858 | 216.153 | ||
| 8 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 47.434 | 257.339 | 304.773 | ||
| 9 | Coliform | 54.242 | 348.455 | 402.697 | ||
| 10 | E.Coli | 60.022 | 348.455 | 408.477 | ||
| 11 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 60.239 | 454.177 | 514.416 | ||
| 12 | Cyanua (CK) | 60.578 | 331.242 | 391.820 | ||
| 13 | Tổng p | 55.239 | 273.214 | 328.453 | ||
| 14 | Tổng N | 54.511 | 284.610 | 339.121 | ||
| 15 | Nitơ amoni (NHí^) | 54.511 | 156.424 | 210.935 | ||
| 16 | Sunlhia (S2') | 54.511 | 154.666 | 209.177 | ||
| 17 | Crom (VI) | 54.511 | 234.758 | 289.269 | ||
| 18 | Nitrate (NO3‘) | 54.511 | 268.808 | 323.319 | ||
| 19 | Sunphat (SO42') | 54.511 | 489.973 | 544.484 | ||
| 20 | Photphat (PO43') | 54.511 | 276.787 | 331.298 | ||
| 21 | Florua (F‘) | 54.511 | 262.334 | 316.845 | ||
| 22 | Clorua (CT) | 54.511 | 195.971 | 250.482 | ||
| 23 | Clo dư (Cl2) | 54.511 | 313.628 | 368.139 | ||
| 24 | Kim loại nặng (Pb) | 42.466 | 450.539 | 493.005 | ||
| - | 25 | Kim loại nặng (Cd) | 42.466 | 450.539 | 493.005 | |
| 26 | Kim loại nặng (As) | 42.466 | 457.032 | 499.498 | ||
| 27 | Kim loại nặng (Hg) | 42.466 | 450.948 | 493.414 | ||
| 28 | Kim loại (Cu) | 42.466 | 327.383 | 369.849 | ||
| 29 | Kim loại (Zn) | 42.466 | 327.383 | 369.849 | ||
| 30 | Kim loại (Mn) | 42.466 | 327.383 | 369.849 | ||
| 31 | Kim loại (Fe) | 42.466 | 327.383 | 369.849 | ||
| 32 | Kim loại (Cr) | 42.466 | 327.383 | 369.849 | ||
| TT | Thông số quan trắc | Đơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 33 | Kim loại (Ni) | 42.466 | 327.383 | 369.849 |
| 34 | Phenol | 53.504 | 414.765 | 468.269 |
| 35 | Chất hoạt động bề mặt | 53.504 | 411.759 | 465.263 |
| 36 | HCBVTV clo hữu cơ | 60.000 | 998.590 | 1.058.590 |
| 37. | HCBVTV photpho hữu cơ | 60.000 | 920.1'07-- | 980.107 |
| 38 | PCBs | 60.000 | 920.107 | 980.107 |
| 39 | Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) | - | 3.745.776 | 3.745.776 |
8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích
| TT | Thông số quan trắc | Đơn giá (đồng) | ||
| Tại hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng | ||
| 1 | pH (H2O, KC1) | 97.256 | 223 984 | 321.240 |
| 2 | Tổng các bon hữu cơ | 97.256 | 388.953 | 486.209 |
| 3 | Dầu mỡ | 96.770 | 423.232 | 520.002 |
| 4 | Cỵanua (CN*) | 96.770 | 404.057 | 500.827 |
| 5 | Tông N | 96.970 | 301.697 | 398.668 |
| 6 | Tổng p | 96.970 | 305.690 | 402.660 |
| 7 | Phenol | 96.970 | 521.216 | 618.187 |
| 8 | KLN (Pb) | 96.970 | 565.616 | 662.586 |
| 9 | KLN (Cd) | 96.970 | 565.616 | 662.586 |
| 10 | KLN(As) | 96.970 | 665.020 | 761.990 |
| 11 | KLN (Hg) | 96.970 | 665.020 | 761.990 |
| 12 | KLN (Zn) | 96.970 | 515.628 | 612.598 |
| 13 | KLN(Cu) | 96.970 | 515.628 | 612.598 |
| 14 | KLN (Cr) | 96.970 | 515.628 | 612.598 |
| 15 | KLN(Mn) | 96.970 | 515.628 | 612.598 |
| 16 | KLN(Ni) | 96.970 | 515.628 | 612.598 |
| 17 | Tổng K2Ó | 86.856 | 376.577 | 463.432 |
| 18 | Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ | 96.680 | 1.075.304 | 1.171.984 |
| 19 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm photpho hữu cơ | 96.680 | 1.075.304 | 1.171.984 |
| 20 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid | 96.680 | 1.075.304 | 1.171.984 |
| 21 | Polycyclic aromatic hydrocarbon (PẤHs) | 96.680 | 1.075.220 | 1.171.900 |
| 22 | PCBs | 96.680 | 995.054 | 1.091.734 |
| 23 | Phân tích đồng thời kim loại | - | 3.718.059 | 3.718.059 |
Ghì chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí đi lại, vận chuyển con người và thiết bị, vận chuyển mẫu từ đon vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kẹt thúc công việc và chi phí hiệu chuẩn thiết bị.