vanban.org

Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2026
Sóc Trăng Ban hành 27/03/2018 Hiệu lực 09/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 10/2018/QĐ-UBND
09/04/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 50/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẢNG

Số: 10 /2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 2 7 thảng 3 năm 2018

QUYÉTĐỊNH

Ban hành Quy định đon giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường
không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước
mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

, TỊj' PHÁP TÍNH SÓC TRĂNG

ỊJ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Ì9 5 X ]

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sổ điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 thảng 4 năm 2017 cùa Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Thông tư sô Ỉ8/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sừ dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho Trạm quan trắc môi trường; Căn cứ Thông tư sẻ 4Ỉ/2014/TT- BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trường Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đổi với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điểu tra cơ bản tài nguyên nước;

  • Căn cứ Thông tư sổ 162/20ỉ 4/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tỉnh hao mòn tài sản cổ định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch sổ 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 thảng 12 năm 2015 của Bộ trường Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trường Bộ Nội vụ quy định mã so và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Căn cứ Thông tư sổ 233/2016/TT-BTC ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chỉnh hướng dẫn thực hiện Nghị định so 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chinh phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật giá; Căn cử Thông tư sổ 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường; Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 thảng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc mói trường; Theo để nghị của Gỉám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tinh Sóc Trăng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2012 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung $uanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • TT Tỉnh ủy, TT HĐND tinh;
  • CT, các PCT.UBND tinh;
  • Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh ST;
  • Sở Tư pháp;
  • Cổng rĩt)T tỉnh, Công báo tình;
  • Hộp thư điện tử:
  • Lưu: VT, KT, TH.^

[ÂN DÂN TRĂNG

QUY ĐỊNH

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung
quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưói đất, nước mưa,
nước biển, nước thải, trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 10 /2018/QĐ-UBND ngày 2 7 tháng 3 năm 2018
cùa ủy ban nhân dân tinh Sóc Trăng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đổi tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thài, trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

  1. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường và các hoạt động khác về lấy mẫu, phân tích mẫu phục vụ công tác quản lý môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích

TTThông số quan trắc)ơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ51.39751.397
2Độ ẩm51.39751.397
3Tốc độ gió46.34146.341
4Hướnẹ gió46.34146.341
5Áp suất khí quyển48.92948.929
6TSP200.94944.235245.184
7PM 10436.851207.735644.586
8PM2.5436.851207.735644.586
9Pb200.774389.542590.317
10CO132.536314.710447.246
11NO2140.941206.016346.957
12SO2146.337204.748351.085
1303215.706153.494369.200
TTThông số quan trắcĐưn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
ATiếng ồn giao thông
1Laeq95.28847.510142.798
2LAmax95.28847.510142.798
3Cường độ dòng xe174.07075.635249.705
BTiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1Laeq95.16647.077142.243
2LAmax95.16656.513151.679
3LA5095.16651.305146.471
4Mức ồn theo tần số (dải Octa)125.53480.420205.954
cCông tác quan trắc độ rung
1Độ rung131.69258.337190.029
TTThông số quan trắcĐon giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ111.433111.433
2pH113.450113.450
3Thế oxi hoá khử (ORP)107.064107.064
4Oxy hòa tan (DO)109.950109.950
5Độ đục110.122110.122
6Tổng chất rắn hòa tan (TDS)121.614121.614
7Độ dẫn điện (EC)121.614121.614
8Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, J)H; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)401.528401.528
9Chất rắn lơ lửng (SS)49.774114.906164.680
10Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)49.583156.754206.337
11Nhu cầu oxy hóa học (COD)49.267156.673205.940
12Nitơ amôn (NHị4)56.747130.020186.767
13Nitrite (NO2‘)56.747155.822212.569
14Nitrate (NO3‘)56.747181.722238.469
15Tồng p56.747220.977277.724
16TổngN56.747245.350302.097
17Pb44.702379.321424.023
18Cd44.702379.321424.023
19Hg44.702396.391441.093
20As44.702394.857439.559
21Fe44.702285.664330.366
22Cu44.702285.664330.366
TTThông số quan trắcĐon giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ96.56896.568
2pH97.94297.942
3Oxy hòa tan (DO)103.630103.630
4Độ đục107.873107.873
5Độ dẫn điện (EC)113.753113.753
6Thế oxy hóa khử103.559103.559
7Tổng chất rắn hòa tan107.312107.312
8Đo đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); độ đục, Độ dẫn điện (EC)339.760339.760
9Chất rắn lơ lửnẹ (SS)53.171158.006211.177
10Chất rắn tổng so (TS)53.171149.424202.595
11Độ cứng tổng số53.171120.383173.554
12Chỉ số permanganat58.223127.863186.086
13Nitơ amoni (NH44)58.223132.278190.501
14Nitrite (NO2’)58.223168.451226.674
15Nitrate (NO3')58.223189.960248.183
TTThông số quan trắc)on giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
&Zn44.702285.664330.366
24Mn44.702285.664330.366
25Ni44.702227.318272.020
26Sunphat (SO42’)56.747446.570503.317
27Photphat (PO/‘)56.747184.570241.317
28Clorua (CT)56.747128.129184.876
29Florua (F')56.747174.971231.718
30Crom(VI)56.747167.867224.614
31Dầu mỡ54.946381.898436.844
32Colifonn64.667337.703402.370
33E.coli64.667337.703402.370
34Tổnạ Cacbon hữu cơ65.307331.687396.994
35Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ59.107898.100957.207
36Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho hữu cơ59.107885.887944.994
37Xyanua66.204303.508369.712
38Chất hoạt động bề mặt71.983417.698489.681
39Phenol71.983429.937501.920
40Phân tích đồng thời các kim loại4.099.8214.099.821
TTThông số quan trắcĐơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
16Sunphat (SO42)58.223421.848480.071
17Florua58.223198.293256.516

18

19

Photphat (PO43')

Oxyt Silic (S1O3)

58.223

58.223

174.003

165.603

232.226

223.826

20Tổng N58.223244.479 ■- 302.702
21Cr(VI)58.223176.487234.710
22TổngP58.223272.762330.985
23Clorua (CT)58.223142.765200.988
24Pb58.223414.929473.152
25Cd58.223370.900429.123
26As58.223516.639574.862
27Se58.223516.644574.867
28Hg58.223515.573573.796
29Suníùa58.223132.073190.296
30Fe58.223353.814412.037
31Cu58.223348.319406.542
32Zn58.223353.814412.037
33Mn58.223353.814412.037
34Cr58.223353.814412.037
3558.223353.814412.037
36Phenol53.919396.827450.746
37Cyanua58.223433.526491.749
38Coliíbrm58.223314.463372.686
39E.coli58.223314.463372.686
40Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ64.0031.100.4481.164.451
41Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Photpho hữu cơ64.0031.100.1971.164.200
42Phân tích đồng thời các kim loại-3.359.1413.359.141
TTThông sổ quan trắcĐơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ97.87597.875
2pH *.97.87597.875
3Độ dẫn điện (EC)172.982172.982
4Thể oxi hoá khử (ORP)109.051109.051
5Độ đục104.744104.744
6Tổng chất rắn hòa tan (TDS)109.341109.341
7Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)109.051109.051
TTThông số quan trắcTại hiện trường .< ,Trong phòng thí nghiệmTổng cộng
8Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO329.395329.395
9Clorua (CK)45.239221.471266.710
10Florua (TT)45.239335.686380.925
11Nitrite (NO2*)45.239277.127322.366
12Nitrate (NO3‘)45.239273.296318.535
13Sunphat (SO42‘)45.239255.290300.529
14Cr(VI)45.239247.534292.773
15Pb45.239458.677503.916
16Cd45.239458.677503.916
17As45.239524.610569.849
18Hg45.239524.610569.849
19Kim loại (Fe)45.239336.090381.329
20Kim loại (Cu)45.239336.090381.329
21Kim loại (Zn)45.239336.090381.329
22Kim loại (Cr)45.239336.090381.329
23Kim loại (Mn)45.239336.090381.329
24Kim loại (Ni)45.239336.090381.329
25Phân tích đồng thời các kim loại-5.813.4965.813.496
26Na45.239311.173356.412
27NHf45.239201.400246.639
28K+45.239310.137355.376
29Mg2+45.239234.380279.619
30Ca +45.239235.268280.507
31Phân tích đồng thời các lon-407.720407.720
6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển
IIThông số quan trắcĐơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ không khí100.046100.046
2Độ ẩm không khí100.046100.046
3Tốc độ gió108.036108.036
4Sóng96.01496.014
5Tốc độ dòng chảy tầng mặt157.006157.006
6Nhiệt độ nước biển130.430130.430
7Độ muối136.387136.387
8Độ đục134.579134.579
9Độ trong suốt196.807196.807
10Độ màu107.712107.712
TTThông số quan trắcĐom giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
11pH125.263125.263
12Ôxy hòa tan (DO)158.995158.995
13Độ dẫn điện (EC)148.122148.122
14Tổng chẩt rắn hòa tan (TDS)148.122148.122
15Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS471.798471.798
16NH/124.656184.164308.820
17no2-123.098211.716334.814
18NO?123.098319.389442.487
19SƠ4123.098759.535882.633
20PO?‘123.098192.976316.074
21SÍỎ32'123.098170.667293.765
22Tổng N123.098441.635564.733
23Tổng p123.098237.971361.069
24Crom (VI)123.098210.274333.372
25Florua (FỌ123.098232.259355.357
26Suníùa (S2‘)123.098163.021286.119
27COD103.657181.898285.555
28bod5103.657173.759277.416
29ss98.403127.820226.223
30Độ màu114.429124.255238.684
31Coliíbrm114.429334.139448.568
32Fecal Coliíồrm114.429334.139448.568
33E.coli114.429334.139448.568
37Chlorophyll a123.098151.315274.413
38Chlorophyll b123.098151.315274.413
39Chlorophyll c123.098151.315274.413
40CN"123.098377.045500.143
41Kim loại nặng Pb123.098426.824549.922
42Kim loại nặng Cd123.098426.824549.922
43Kim loại nặng As123.098486.767609.865
44Kim loại nặng Hg123.098511.832634.930
45Kim loại Fe123.098412.923536.021
46Kim loại Cu123.098425.098548.196
47Kim loại Cr123.098425.098548.196
48Kim loại Zn123.098425.098548.196
49Kim loại Mn123.098425.098548.196
50Kim loại Ni123.098425.098548.196
51Crom (III)123.098425.098548.196
52Tổng dẩu mỡ khoáng123.098618.080741.178
53Phenol123.098484.608607.706
54Eỉóa chất bảo vệ thực vật nhóm Clo123.0982.020.1432.143.241
Đơn giá (đồng)
TTThông số quan trắcTại hiện tnrờnịTrong phòng ’ thí nghiệmTổng cộng
55Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Photpho123.0981.939.9412.063.039
56Phân tích đồng thời các kim loại-3.610.0163.610.016
57Thực vật phù du, tào độc309.205180.037489.242
58Động vật phù du, động vật đáy309.205188.393497.598
7. Đon giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải
Đơn giá (đồng)
TTThông số quan trắcTại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1Nhiệt độ69.41569.415
2pH71.70571.705
3Vận tốc113.936113.936
4Tổng chất rắn hòa tan (TDS)61.44861.448
5Độ màu61.44861.448
6Nhu cầu oxy sinh ho á (BOD5)47.583211.517259.100
7Nhu cầu oxy hoá học (COD)48.295167.858216.153
8Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)47.434257.339304.773
9Coliform54.242348.455402.697
10E.Coli60.022348.455408.477
11Tổng dầu, mỡ khoáng60.239454.177514.416
12Cyanua (CK)60.578331.242391.820
13Tổng p55.239273.214328.453
14Tổng N54.511284.610339.121
15Nitơ amoni (NHí^)54.511156.424210.935
16Sunlhia (S2')54.511154.666209.177
17Crom (VI)54.511234.758289.269
18Nitrate (NO3‘)54.511268.808323.319
19Sunphat (SO42')54.511489.973544.484
20Photphat (PO43')54.511276.787331.298
21Florua (F‘)54.511262.334316.845
22Clorua (CT)54.511195.971250.482
23Clo dư (Cl2)54.511313.628368.139
24Kim loại nặng (Pb)42.466450.539493.005
-25Kim loại nặng (Cd)42.466450.539493.005
26Kim loại nặng (As)42.466457.032499.498
27Kim loại nặng (Hg)42.466450.948493.414
28Kim loại (Cu)42.466327.383369.849
29Kim loại (Zn)42.466327.383369.849
30Kim loại (Mn)42.466327.383369.849
31Kim loại (Fe)42.466327.383369.849
32Kim loại (Cr)42.466327.383369.849
TTThông số quan trắcĐơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
33Kim loại (Ni)42.466327.383369.849
34Phenol53.504414.765468.269
35Chất hoạt động bề mặt53.504411.759465.263
36HCBVTV clo hữu cơ60.000998.5901.058.590
37.HCBVTV photpho hữu cơ60.000920.1'07--980.107
38PCBs60.000920.107980.107
39Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)-3.745.7763.745.776

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích

TTThông số quan trắcĐơn giá (đồng)
Tại hiện trườngTrong phòng thí nghiệmTổng cộng
1pH (H2O, KC1)97.256223 984321.240
2Tổng các bon hữu cơ97.256388.953486.209
3Dầu mỡ96.770423.232520.002
4Cỵanua (CN*)96.770404.057500.827
5Tông N96.970301.697398.668
6Tổng p96.970305.690402.660
7Phenol96.970521.216618.187
8KLN (Pb)96.970565.616662.586
9KLN (Cd)96.970565.616662.586
10KLN(As)96.970665.020761.990
11KLN (Hg)96.970665.020761.990
12KLN (Zn)96.970515.628612.598
13KLN(Cu)96.970515.628612.598
14KLN (Cr)96.970515.628612.598
15KLN(Mn)96.970515.628612.598
16KLN(Ni)96.970515.628612.598
17Tổng K2Ó86.856376.577463.432
18Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ96.6801.075.3041.171.984
19Thuốc bảo vệ thực vật nhóm photpho hữu cơ96.6801.075.3041.171.984
20Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid96.6801.075.3041.171.984
21Polycyclic aromatic hydrocarbon (PẤHs)96.6801.075.2201.171.900
22PCBs96.680995.0541.091.734
23Phân tích đồng thời kim loại-3.718.0593.718.059

Ghì chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí đi lại, vận chuyển con người và thiết bị, vận chuyển mẫu từ đon vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kẹt thúc công việc và chi phí hiệu chuẩn thiết bị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

  1. Đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm niêm yết công khai đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thài và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và thu đúng quy định.
  2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
  1. Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định này và quy định hiện hành.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Ạ,