vanban.org

Điều 7. Đối với các sở, ban, ngành — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2022 Thay thế: 40/2022/QĐ-UBND · 11/11/2022
Quảng Ngãi Ban hành 15/03/2017 Hiệu lực 24/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số '07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi · 07/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi · 10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 40/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 10/2017/QĐ-UBND
01/12/202240/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/03/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 07/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Đối với các sở, ban, ngành

Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, nếu nội dung công việc có liên quan đến các sở, ban, ngành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ động bàn bạc, phối hợp để giải quyết. Nếu các ngành không thống nhất được thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.