vanban.org

Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ, ngành Trung ương — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2022 Thay thế: 40/2022/QĐ-UBND · 11/11/2022
Quảng Ngãi Ban hành 15/03/2017 Hiệu lực 24/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số '07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi · 07/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi · 10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 40/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 10/2017/QĐ-UBND
01/12/202240/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/03/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi · 07/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ, ngành Trung ương

Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh; đồng thời, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ cho UBND tỉnh và các Bộ, ngành theo quy định của pháp luật.