vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2021 Thay thế: 16/2021/QĐ-UBND · 15/11/2021
Cần Thơ Ban hành 20/11/2017 Hiệu lực 01/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 · 24/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 · 03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 · 05/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 13/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên · 10/2017/QĐ-UBND
01/12/202116/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/12/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên

STT Nhóm loại tài nguyên Giá tính thuế
1 Cát
- Cát san lấp 56.000 đồng/m3
- Cát đen dùng trong xây dựng 70.000 đồng/m3
2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
- Nước mặt 2.000 đồng/m3
- Nước dưới đất (nước ngầm) 4.000 đồng/m3

Đối với nhóm, loại tài nguyên chưa được quy định tại Bảng trên, trường hợp thực tế có phát sinh thì áp dụng giá tối thiếu theo khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.