Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên
| STT | Nhóm loại tài nguyên | Giá tính thuế |
| 1 | Cát | |
| - Cát san lấp | 56.000 đồng/m3 | |
| - Cát đen dùng trong xây dựng | 70.000 đồng/m3 | |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |
| - Nước mặt | 2.000 đồng/m3 | |
| - Nước dưới đất (nước ngầm) | 4.000 đồng/m3 | |
Đối với nhóm, loại tài nguyên chưa được quy định tại Bảng trên, trường hợp thực tế có phát sinh thì áp dụng giá tối thiếu theo khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.