vanban.org

Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 12/03/2026 Hiệu lực 01/03/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 · 24/2026/QĐ-UBND
01/03/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 · 03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 · 05/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 13/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên · 10/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2026/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 12 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 38/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố; cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Thuế thành phố kịp thời thông báo và đề xuất giá tính thuế tài nguyên gửi về Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với thực tế và các quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)

ĐVT: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II Khoáng sản không kim loại
II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000
II5 Cát
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 120.000
II502 Cát xây dựng
II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m3 120.000
II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000
II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 105.000
II7 Đất làm gạch, ngói m3 120.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)

ĐVT: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V Nước thiên nhiên
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đồng chai, đóng hộp m3 200.000
V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 750.000
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201 Nước mặt m3 4.000
V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 5.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)

ĐVT: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
IV Hải sản tự nhiên
IV2 Hải sản tự nhiên khác
IV201 Cá
IV20101 Cá loại 1, 2, 3 kg 50.000
IV20102 Cá loại khác kg 25.000
IV202 Cua kg 190.000
IV204 Mực kg 80.000
IV205 Tôm
IV20502 Tôm càng xanh, tôm sú kg 130.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Phụ lục IV

Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)

ĐVT: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
III Sản phẩm của rừng tự nhiên
III3 Gỗ nhóm III
III301 Bằng lăng m3 4.500.000
III314 Sao đen m3 4.700.000
III315 Sao cát m3 3.800.000
III319 Các loại khác
III31901 D<25cm m3 2.000.000
III31902 25cm≤D<35cm m3 3.700.000
III31903 35cm≤D<50cm m3 6.100.000
III31904 D≥ 50cm m3 7.900.000
III4 Gỗ nhóm IV
III404 Dầu các loại m3 3.300.000
III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501 Gỗ nhóm V
III50104 Dầu m3 4.000.000
III50105 Dầu đỏ m3 3.500.000
III50106 Dầu đồng m3 3.300.000
III50107 Dầu nước m3 3.200.000
III50113 Các loại khác
III5011301 D<25cm m3 1.300.000
III5011302 25cm≤D<50cm m3 2.600.000
III5011303 D≥ 50 cm m3 4.500.000
III502 Gỗ nhóm VI
III50201 Bạch đàn m3 2.200.000
III50205 Keo m3 2.200.000
III50212 Các loại khác
III5021201 D<25cm m3 1.100.000
III5021202 25cm≤D<50cm m3 2.300.000
III5021203 D≥ 50 cm m3 4.250.000
III504 Gỗ nhóm VIII
III50401 Bồ đề m3 1.150.000
III6 Cành, ngọn, gốc, rễ
III601 Cành, ngọn m3 Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602 Gốc, rễ m3 Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7 Củi Ste = 0,7m3 600.000
III8 Tre, trúc, nứa, mai
III801 Tre
III80101 D<5cm Cây 10.000
III80102 5cm≤D<6cm Cây 15.000
III80103 6cm≤D<10cm Cây 25.000
III80104 D≥ 10cm Cây 35.000
III802 Trúc Cây 9.000
III803 Nứa
III80301 D<7cm Cây 3.500
III80302 D≥ 7cm Cây 7.000
III804 Mai
III80401 D<6cm Cây 15.000
III80402 6cm≤D<10cm Cây 25.000
III80403 D≥10cm Cây 35.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Mục lục Bấm để đi tới điều