Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. — Quyết định 10/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/11/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 59/2022/QĐ-UBND · 10/11/2022
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
20/11/202259/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
25/05/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 10/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 5. Hình thức văn bản
Điều 6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 7. Soạn thảo văn bản
Điều 8. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 10. Ký văn bản
Điều 11. Bản sao văn bản
Điều 12. Nguyên tắc chung
Điều 13. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 14. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 15. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 16. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 17. Trình tự quản lý văn bản đi
Điều 18. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng của văn bản đi
Điều 19. Đăng ký văn bản đi
Điều 20. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật văn bản đi
Điều 21. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 22. Lưu văn bản đi
Điều 23. Lập Danh mục hồ sơ
Điều 24. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 25. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan, tổ chức
Điều 26. Quản lý con dấu
Điều 27. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 28. Giao, nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 29. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
Điều 30. Chỉnh lý tài liệu
Điều 31. Xác định giá trị tài liệu
Điều 32. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 33. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 34. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 35. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 36. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 37. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 38. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 39. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 40. Quản lý hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 41. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy